Đặt Tên Cho Con Gái Theo Phong Thủy Hot Hot 2023



Đặt tên con gái đẹp 2023 ý nghĩa hay & hợp bố mẹ – Invert.vn

Đặt tên con gái đẹp 2023 ý nghĩa hay & hợp bố mẹ

Đặt tên hay cho bé gái không chỉ giúp con yêu tạo được ấn tượng mạnh mẽ, mà còn giúp bé có được sự tự tin. Cụ thể, hãy tham khảo một số gợi ý cách đặt tên con gái hay được chia sẻ bởi đội ngũ Invert dưới đây!

1. Ý nghĩa của việc đặt tên con gái

Con gái thường được ví như một viên ngọc quý của cha mẹ, là đại diện của cái đẹp và sự dịu dàng nữ tính.

Vì vậy, việc chọn một cái tên hay sẽ giúp em bé tạo được ấn tượng với mọi người, đồng thời tên hay cũng mang ý nghĩa như một “lá bùa” giúp con yêu của bạn thu hút được vận may.

2. Lưu ý khi đặt tên con gái năm 2023

Có rất nhiều nghiên cứu gần đây đã chứng minh rằng họ và tên chính là yếu tố có sự liên quan đến cuộc đời và vận mệnh của một người, đặc biệt là những bạn ngữ với tâm lý mỏng manh yếu đuối. Vì vậy, cha mẹ cần hết sức chú ý tìm hiểu để đặt cho con gái một cái tên thật hay và ý nghĩa. Tuy nhiên, trong quá trình đặt tên con gái bạn nên lưu ý một số vấn đề dưới đây:

Đặt tên cho con gái phải có ý nghĩa cụ thể: Hãy tìm cho con một cái tên mang ý nghĩa rõ ràng như thể hiện sự mạnh mẽ, nết na hay gửi gắm vào đó những mong muốn của cha mẹ về vận may trong cuộc sống.

Không nên đặt tên con gái bị trùng với người trong gia đình: Khi đặt tên con gái, bạn nên lưu ý không đặt tên con gái trùng với người họ hàng thân thích trong gia đình và hàng xóm xung quanh để thể hiện được sự tôn trọng với bậc bề trên cũng như tránh phật lòng mọi người trong gia đình với nhau.

Tham khảo ý kiến của ông bà khi đặt tên con: Nếu bố mẹ thấy tên ông bà đặt không hợp thì cũng có thể khéo léo gợi ý những cái tên khác, điều này thể hiện sự tôn trọng với cha mẹ.

Cha mẹ nên tìm hiểu tên bé gái phù hợp với bản mệnh, năm sinh của con để cầu mong may mắn đến với con trong tương lai. Nên lựa chọn những tên cho con gái khi ghép với họ sẽ cảm thấy thuận tai.

Đặt mình vào hoàn cảnh của con để xem con có thật sự thích cái tên đó trong tương lai không. Cha mẹ cũng không nên đặt những cái tên quá độc lạ vì điều đó có thể khiến con bị quá nhiều người chú ý, không tốt cho con và thậm chí khiến con ghét bỏ cái tên của mình.

3. Cách chọn tên cho con gái

Để chọn được tên hay và ý nghĩa, đem đến nhiều may mắn cho con trong suốt một đời thì cha mẹ có thể cân nhắc một số gợi ý dưới đây!

Hãy đặt tên con theo bộ thủ tốt: Bé gái sinh năm 2022 có thể đặt tên có chứa các bộ thủ tốt như Đại, Nhục, Quân, Nguyệt, Tâm…

Hãy đặt tên con dựa theo tam hợp: Nữ giới sinh năm dần thường sẽ hợp với tên của bộ tam hợp Dần – Ngọ – Tuất nên cha mẹ có thể tham khảo tên hay theo bộ này để mong may mắn sẽ đến với con qua tên.

Đặt tên của con gái theo bản mệnh: Việc đặt tên con gái theo bản mệnh cũng được nhiều cha mẹ áp dụng. Với con gái tuổi dần thì bản mệnh là Kim nên cha mẹ có thể đặt theo các mệnh Kim – Thủy – Thổ để mong may mắn và hạnh phúc sẽ đến với con.

Đặt tên cho con theo mong ước của bố mẹ: Tên gọi cũng chính là cách để bố mẹ gửi gắm mong ước của mình. Nếu bạn muốn con mình lớn lên sẽ trở thành người như thế nào thì chọn cái tên hay, ý nghĩa như thế đấy để đặt cho con.

Đặt tên con theo tứ trụ: Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

Cách đặt tên con gái năm 2022 theo tứ trụ.
Cách đặt tên con gái năm 2022 theo tứ trụ.

4. Gợi ý tên hay và ý nghĩa cho bé gái sinh năm 2023

Nếu bạn chưa tìm được cái tên phù hợp để đặt cho con gái yêu của mình thì hãy nghiên cứu những cái tên ý nghĩa dưới đây!

Tên gọi cho bé gái sinh theo tháng sinh

Tháng sinh Ý nghĩa – Gợi ý tên con gái theo tháng sinh
Tháng 1 Trẻ sinh tháng 1 thường có tính cách mạnh mẽ, độc lập nên những cái tên như: Gia Tuệ, Xuân Thi, Mỹ Tâm, Gia Hân,… rất phù hợp.
Tháng 2 Tháng 2 là những đứa trẻ may mắn, đặc biệt trong chuyện tài lộc nên có thể chọn những tên hay như: Thanh Vân, Minh Châu, Ngọc Diệp,…
Tháng 3 Theo quan niệm dân gian, người sinh tháng 3 có vận mệnh tốt nên một số tên gọi phù hợp cho bé gái có thể là: Quỳnh Hương, Ngọc Trâm, Thanh Mai,…
Tháng 4 Tháng 4 là thời điểm trăm hoa đua nở, dấu hiệu của một mùa hè sôi động nên bé gái sinh tháng này có thể đặt tên theo các loài hoa như: Nhật Hạ, Thảo Quyên, Quỳnh Mai,…
Tháng 5 Người sinh tháng 5 luôn có năng lượng sống dồi dào nên những cái tên mang nét tinh nghịch, dễ thương như Nhã Uyên, Khánh Ngọc, Bảo Châu, Mỹ Duyên,…
Tháng 6 Trái ngược với tháng 5, người sinh tháng 6 có tính cách điềm đạm hơn nên bố mẹ có thể chọn những cái tên như: Ngọc Hạ, Quế Chi, Lan Ngọc,… cho con gái.
Tháng 7 Bé sinh tháng 7 sẽ có vẻ ngoài nhẹ nhàng nhưng nội tâm mạnh mẽ, ý chí kiên cường, bố mẹ có thể đặt các tên như Thu Thảo, Thái Trinh, Trâm Anh, Thúy Nga,… cho con.
Tháng 8 Con gái sinh tháng 8 sẽ có tính cách nhẹ nhàng, đằm thắm như mùa thu. Vì vậy bố mẹ nên chọn tên gợi nhớ sự dịu dàng như Thảo Trang, Diễm Quỳnh, Hải Thu,… để đặt cho con.
Tháng 9 Cũng giống như tháng 8, con gái sinh tháng 9 dịu dàng nhưng cũng có tính cách quyết đoán. Một số tên con gái đẹp cho tháng 9 như Hạnh Nhi, Cẩm Nhung, Hạ Lan, Quỳnh Như,…
Tháng 10 Nghị lực, siêng năng chính là tính cách của con gái tháng 10. Do đó những cái tên phù hợp cho bé có thể là Thu Nhi, Thiên Hương, Bảo Ngọc,…
Tháng 11 Nét tinh nghịch, đáng yêu chính là tính cách đặc trưng của con gái sinh tháng 11. Bố mẹ có thể đặt một số tên như Thanh Trúc, Gia Hân, Ngọc Nhi, Khánh Quỳnh,… cho con.
Tháng 12 Con sinh tháng cuối cùng của năm vốn dĩ có phần “thiệt thòi” hơn bạn bè nên bố mẹ có thể đặt những cái tên như: Gia An, Diễm My, Hồng Đào, Ngọc Quý,… để cầu may mắn, thành công cho con trên đường đời sau này.

Tên con gái đoan trang, hiền thục

  • Bảo Châu: Vẻ ngoài đài cát, nhẹ nhàng, được bố mẹ xem như món quà vô giá.
  • Ánh Mai: Giàu năng lượng tích cực, luôn vui vẻ, lạc quan.
  • Bích Ngọc: Có số may mắn và gặp được hạnh phúc trong tình cảm.
  • Nguyệt Ánh: Vẻ ngoài tỏa sáng tựa ánh trăng, bén duyên với nghệ thuật.
  • Trâm Anh: Sinh ra trong gia đình quyền quý, giàu có.
  • Cát Tiên: Tính tình đài cát, kiêu sa, quyền lực.
  • Tuệ Lâm: Trí tuệ uyên thâm, tài giỏi hơn người.
  • Mai Anh: Đường đời xán lạn, êm đềm, có nhiều người tốt xung quanh.
  • Châu Sa: Cô gái thông minh, tài giỏi, sớm gặt hái nhiều thành công.
  • Ánh Kim: Cô gái luôn nổi bật, sáng chói như ánh kim cương.

Tên con gái xinh đẹp, giỏi giang

  • Lý Lan: Cô gái có học vấn cao, tài sắc vẹn toàn.
  • Lâm Vy: Là cô gái có uộc đời nhiều vinh hoa, phú quý.
  • Hương Mai: Cô gái có tương lai tỏa sáng, tâm tính lương thiện giúp ích cho đời.
  • Anh Đào: Vẻ ngoài xinh đẹp, cuộc sống êm đềm, yên bình, nhiều hạnh phúc.
  • Kim Thoa: Đẹp tựa tiểu thư đài cát, gặp nhiều may mắn.
  • Vân Khánh: Tính cách nhẹ nhàng như mây, thông minh tài giỏi, có nhiều thành tích vẻ vang.
  • Mai Lâm: Cô nàng mạnh mẽ, nhưng chu đáo, chăm lo cho gia đình.
  • Sam Sam: Cô gái xinh xắn, dễ thương, tâm hồn trong trẻo, ngọt ngào nhiều người quý mến.
  • Linh Chi: Cô gái vẻ ngoài xinh đẹp, trong sáng và nhẹ nhàng đài cát.
  • Ngọc Diệp: Là cô con gái quý giá đối với bố mẹ, sở hữu tính tình hiền hòa, dễ thương.

Tên con gái thuỳ mị, nết na

  • Bảo An: Là bảo bối của bố mẹ, luôn dồi dào sức khỏe, hạnh phúc bên gia đình.
  • Tuệ Mẫn: Thông minh, còn đường học vấn, sự nghiệp xán lạn.
  • Bảo Khánh: Là cô con gái vừa giỏi giang vừa xinh đẹp, tài trí hơn người, gặt hái nhiều thành công.
  • Lý Linh: Là một cô con gái nhanh nhẹn, nhưng không kém phần hài hước, là chỗ dựa vững chắc cho gia đình.
  • Tâm Thảo: Tính cách của cô gái hiền lành, giàu lòng nhân ái, thích giúp đỡ mọi người, làm việc thiện.
  • An Khuê: Cuộc đời của cô gái an yên, ít bị cám dỗ, học vấn giỏi giang.
  • Đào Uyên: Kiến thức uyên bác, học vấn cao, tính tình hòa nhã với mọi người.
  • Gia Linh: Là một cô gái tinh anh, nhanh nhẹn, kiên định trước mọi khó khăn.
  • Sam Châu: Cốt cách tựa châu báu, kiên cường, dũng cảm trước những khó khăn.
  • Hiền Nhi: Cô gái có vẻ ngoài nhỏ nhắn, với tính cách hiền lành, hiếu thảo với ông bà cha mẹ.

Tên con gái nghị lực phi thường 2022

  • Uyên Thư: Vừa thông minh, học giỏi lại hòa nhã, dịu dàng và khôn khéo.
  • Tuệ Nhi: Dáng vẻ nhỏ nhắn nhưng trí tuệ phi thường, con đường học vấn cao.
  • Minh Nguyệt: Vẻ đẹp tựa trăng tròn, trong trẻo, học hành giỏi giang.
  • Châu Anh: Cá tính mạnh mẽ, biết cách bảo vệ và thương yêu mọi người.
  • Đan Vy: Vẻ ngoài nhỏ nhắn nhưng vô cùng tài giỏi, thành đạt sau tuổi 30.
  • Bảo Vy: Dịu dàng, mong manh như hoa, cuộc sống êm đềm, hạnh phúc.
  • Trang Đài: Bên trong ý chí mạnh mẽ, bên ngoài nét đẹp nữ tính, hòa nhã.
  • Tường Vy: Dáng người nhỏ nhắn, bao dung, ấm áp, được sự che chở, sống trong tình yêu thương của bố mẹ.
  • Bảo Kim: Được ba mẹ cưng chiều như bảo bối, cuộc sống sung túc, giàu sang.
  • Kim Anh: Có tài ăn nói hơn người, nhanh chóng có nhiều thành công, được lòng nhiều người.

1. Tên Huyền Anh có ý nghĩa Người con gái có nét đẹp huyền diệu ѵà tinh anh.

2. Tên Thùy Anh có ý nghĩa Cô gái thùy mị ѵà lanh lợi.

3. Tên Hoài An có ý nghĩa Mong cho con luôn mãi bình an trong cuộc sống.

4. Tên Linh Lan có ý nghĩa Con gái của mẹ sẽ xinh đẹp như loài hoa linh lan.

5. Tên Đoan Thanh có ý nghĩa sự đoan trang ѵà hiền thục.

6. Tên Gia Hân có ý nghĩa con gái chính Ɩà niềm vui của gia đình.

7. Tên Thảo Linh có ý nghĩa con Ɩà loài cỏ “linh thiêng”.

8. Tên Thiên Thanh có ý nghĩa có nghĩa Ɩà trời xanh, con gái tên này thường có tầm nhìn rộng, trái tim bao dung.

9. Tên Ngọc Mai có ý nghĩa không chỉ mang vẻ đẹp rực rỡ của hoa mai, mai bằng ngọc ý muốn con có vẻ đẹp “quý giá” như ngọc.

10. Tên Thiên Hoa có ý nghĩa con như “bông hoa” xinh đẹp mà trời ban tặng cho bố mẹ.

11. Tên Lệ Thu có ý nghĩa mong con Ɩà cô gái xinh đẹp, kiều diễm như nét đẹp của mùa thu.

12. Tên Băng Tâm có ý nghĩa bố mẹ hy vọng con gái sẽ luôn giữ được tâm hồn.

13. Tên Tuyết Lan có ý nghĩa Con gái sẽ mang vẻ đẹp tinh tế, thanh tú như loài hoa lan mọc trên tuyết

14. Tên Đan Tâm có ý nghĩa Người phụ nữ có trái tim nhân hậu ѵà tấm lòng sắt son.

15. Tên Hạ Băng có ý nghĩa Có như tuyết giữa mùa hè, có điều gì đó thật đặc biệt.

16. Tên Minh Tâm có ý nghĩa tâm hồn con thật cao thượng ѵà trong sáng.

17. Tên Tuệ Lâm có ý nghĩa Người con gái có trí tuệ hơn người.

18. Tên Phương Tâm có ý nghĩa mẹ mong con gái Ɩà người đức hạnh, có tầm lòng nhân ái.

19. Tên Hướng Dương có ý nghĩa bố mẹ muốn con đi về hướng đúng đắn, đi về nơi có “ánh sáng”.

20. Tên Thiện Mỹ có ý nghĩa không chỉ xinh đẹp mà con còn có tấm lòng nhân ái.

21. Tên Ái Linh có ý nghĩa thể hiện một tình yêu nồng nàn, màu nhiệm.

22. Tên Diệp Châu có ý nghĩa sự sung túc

23. Tên Diễm Thảo có ý nghĩa nét đẹp tuy bình dị nhưng “mê mẩn” như loài cỏ dại

24. Tên Bích Thoa có ý nghĩa cây trâm màu ngọc bích.

25. Tên Thanh Mẫn có ý nghĩa con sẽ thông minh ѵà sáng dạ.

26. Tên Hải Miên có ý nghĩa giấc ngủ bình yên ѵà hạnh phúc, mong cuộc sống c̠ủa̠ con luôn bình yên như tên gọi.

27. Tên Phương Thùy có ý nghĩa người con gái thùy mị, nết na.

28. Tên Khánh Thủy có ý nghĩa con gái sẽ là người đi tiên phong (Khánh Thủy có ý nghĩa nước đầu nguồn).

29. Tên Thanh Thủy có ý nghĩa mong con sẽ luôn giữ được sự trầm tĩnh như mặt nước trong hồ.

30. Tên Tú Linh có ý nghĩa cô nàng thanh tú lịch thiệp.

31. Tên Tố Nga có ý nghĩa vẻ đẹp mặn mà của người con gái.

32. Tên Kim Ngân có ý nghĩa Hi vọng cuộc sống của con sẽ giàu sang, phú quý.

33. Tên Đông Nghi có ý nghĩa Người con gái có dung mạo xinh đẹp

34. Tên Diễm Thư có ý nghĩa Mong con gái lớn lên sẽ Ɩà nàng tiểu thư xinh đẹp, kiều diễm.

35. Tên Bảo Ngọc có ý nghĩa Bố mẹ luôn yêu thương, nâng niu con như ngọc quý

36. Tên Bích Ngọc có ý nghĩa Con Ɩà viên ngọc quý

37. Tên Cam Thảo có ý nghĩa Con gái “ngọt ngào” như loài cỏ ngọt.

38. Tên Tuệ Lâm có ý nghĩa trí tuệ hơn người

39. Tên Phương Tâm có ý nghĩa người con gái nhân ái ѵà đức hạnh.

40. Tên Thục Tâm có ý nghĩa vẻ đẹp dịu dàng, nhân hậu.

41. Tên Yên Bằng có ý nghĩa con sẽ có cuộc sống bình an

42. Tên Tuyết Tâm có ý nghĩa tâm hồn trong trắng.

43. Tên Khánh An với ý nghĩa mang đến sự bình an trong tương lai

44. Tên Lan Chi mang ý nghĩa là một cô gái dịu dàng nhưng lại có sức sống mãnh liệt như nhành cây

45. Tên Hoàng Diệp là bé gái nữ tính với sự xinh đẹp đằm thắm tràn đầy sức sống.

46. Tên Ái Như giống như một lời chúc của cha mẹ cho con gái về cuộc sống như ý và tràn đầy sự yêu thương.

47. Tên Thục Khuê mang ý nghĩa như một cô tiểu thư đài cát nhưng không quá mức kiêu xa.

48. Tên An Nhiên mang ý nghĩa liên quan đến sự hồn nhiên và bình an trong tương lai.

49. Tên An Ngọc như lời cầu chúc cho con sẽ gặp nhiều may mắn trong tương lai.

50. Tên Thanh Thúy như mong ước con có được cuộc sống thoải mái, đơn thuần.

51. Tên Thanh Hà mang ý nghĩa bình yên như một dòng sông với dòng chảy thầm lặng.

52. Tên Như Ý là mong ước cuộc sống của con sẽ gặp nhiều may mắn, bình yên như ý nguyện.

53. Tên Minh Anh mang ý nghĩa về một cô gái thông minh, sáng tạo.

54. Tên Quỳnh Anh mang ước nguyện của cha mẹ về cô con gái thông minh, may mắn và xinh đẹp.

55. Tên Kim Dung nói về cô con gái xinh đẹp, tài năng.

56. Tên Tâm Đoan mang ý nghĩa như một cô gái dịu dàng, đoan trang.

57. Tên Ngọc Hân như nói về một cô gái đức hạnh với tính cách dịu dàng.

58. Tên Hồng Hạnh nói về một người con gái có đức hạnh và giàu lòng vị tha.

59. Tên Tuệ Nhi là một cô con gái thông minh, hiểu chuyện.

5. Đặt tên con gái THEO HỌ năm 2022

Đặt tên cho con gái theo họ Trần 

1. Trần Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

2. Trần Ánh Hoa: sắc màu của hoa

3. Trần Bạch Cúc: Đóa cúc trắng tinh khiết

4. Trần Bạch Liên: sen trắng

5. Trần Bảo Bình: bức bình phong quý

6. Trần Bảo Châu: hạt ngọc quý

7. Trần Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

8. Trần Bảo Quyên: Con chim quý hiếm

9. Trần Dã Thảo: Hồn nhiên như cỏ

10. Trần Diễm Thảo: Loài cỏ xinh đẹp

11. Trần Diệp Vy: Cây lá xinh đẹp

12. Trần Diệu Hiền: hiền thục, nết na

13. Trần Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

14. Trần Đức Hạnh: người sống đức hạnh

15. Trần Gia Bảo: Gia sản quý giá nhất của bố mẹ, của gia đình

16. Trần Gia Hân: Mang đến niềm hân hoan, vui vẻ và cả sự may mắn

17. Trần Gia Linh: Sự tinh anh, nhanh nhẹn và hoạt bát

18. Trần Giao Hưởng: bản hòa tấu

19. Trần Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

20. Trần Hạ Giang: sông ở hạ lưu

21. Trần Hạc Cúc: tên một loài hoa

22. Trần Hải Dương: đại dương mênh mông

23. Trần Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

24. Trần Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

25. Trần Hiền Mai: Bông hoa mai hiền dịu

26. Trần Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

27. Trần Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

28. Trần Hoàng Lan: hoa lan vàng

29. Trần Hoàng Miên: Cây thảo miên vàng

30. Trần Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

31. Trần Hồng Giang: dòng sông đỏ

32. Trần Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

33. Trần Huyền Diệu: điều kỳ lạ

34. Trần Khải Ca: khúc hát khải hoàn

35. Trần Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

36. Trần Khánh Vi: Đoá tường vi kiêu sa

37. Trần Kiều Hải Ngân: Vẻ đẹp của biển bạc thơ mộng

38. Trần Kiều Mai: Đóa hoa mai kiều diễm

39. Trần Kiều Nguyệt Anh: Cô gái xinh đẹp, rực rỡ như ánh trăng

40. Trần Kiều Thanh Tú: Cô gái mang vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát

41. Trần Kiều Vân Giang: Dòng sông mây xinh đẹp

42. Trần Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

43. Trần Kim Liên: Bông sen vàng cao quý, tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết

44. Trần Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

45. Trần Lam Giang: sông xanh hiền hòa

46. Trần Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

47. Trần Lan Hương: Nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu

48. Trần Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

49. Trần Liên Chi: cành sen

50. Trần Liên Hương: Đoá hoa sen cao quý

51. Trần Linh Chi: thảo dược quý hiếm

52. Trần Linh Lan: tên một loài hoa

53. Trần Ly Châu: viên ngọc quý

54. Trần Mai Chi: cành mai

55. Trần Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

56. Trần Minh Châu: viên ngọc sáng. Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo

57. Trần Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

58. Trần Mỹ Duyên: Đẹp đẽ và duyên dáng

59. Trần Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

60. Trần Mỹ Lệ: Gợi lên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các

61. Trần Ngân Hà: dải ngân hà

62. Trần Ngọc Anh: Viên ngọc sáng quý giá

63. Trần Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

64. Trần Ngọc Diệp: Xinh đẹp, duyên dáng và nữ tính

65. Trần Ngọc Hoa: Bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng và quý phái

66. Trần Ngọc Huyền: viên ngọc đen

67. Trần Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ

68. Trần Ngọc Minh Khuê: Ngôi sao tri thức trên bầu trời

69. Trần Ngọc Quỳnh: Đóa quỳnh màu xinh đẹp

70. Trần Ngọc Tường Lam: Viên ngọc xanh mang điềm lành

71. Trần Nguyễn Phương Thảo: Cô gái hiếu thảo

72. Trần Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

73. Trần Nhật Dạ: ngày đêm

74. Trần Nhật Lệ: tên một dòng sông

75. Trần Phong Lan: hoa phong lan

76. Trần Phương Bảo Hân: Cô gái vui vẻ khiến ai cũng yêu quý

77. Trần Phương Chi: cành hoa thơm

78. Trần Phương Khánh Huyền: cô gái xinh xắn, vui vẻ

79. Trần Phương Mỹ Anh: cô gái xinh đẹp, lanh lợi, ưu tú

80. Trần Phương Nhã Đan: Cô gái xinh nhã nhặn và chân thành

81. Trần Phương Tuệ Anh: Cô gái xinh đẹp thông minh

82. Trần Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

83. Trần Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

84. Trần Quỳnh Hương: gợi lên sự lãng mạn, thuần khiết và duyên dáng

85. Trần Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

86. Trần Thanh Hà: Dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm

87. Trần Thanh Hương: hương thơm trong sạch

88. Trần Thảo Chi: Cành cỏ thơm, tỏa hương thơm ngát cho đời

89. Trần Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

90. Trần Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

91. Trần Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh

92. Trần Thùy Dương: cây thùy dương

93. Trần Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

94. Trần Trúc Đào: tên một loài hoaĐặt tên hay cho bé gái họ Trần phần 6

95. Trần Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

96. Trần Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

97. Trần Tuyết Lan: lan trên tuyết

98. Trần Tường Lan Chi: Cô gái kiều diễm như cây lan

99. Trần Tường Trâm Anh: Cô gái xuất thân từ dòng dõi cao quý

100. Trần Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ.

101. Trần Gia Linh có ý nghĩa Sự tinh anh, nhanh nhẹn và hoạt bát

102. Trần Huyền Anh có ý nghĩa tinh anh, huyền diệu

103. Trần Kiều Nguyệt Anh có ý nghĩa Cô gái xinh đẹp, rực rỡ như ánh trăng

104. Trần Kiều Thanh Tú có ý nghĩa Cô gái mang vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát

105. Trần Lam Giang có ý nghĩa sông xanh hiền hòa

106. Trần Ngọc Anh có ý nghĩa Viên ngọc sáng quý giá

107. Trần Ngọc Bích có ý nghĩa viên ngọc quý màu xanh

108. Trần Ngọc Tường Lam có ý nghĩa Viên ngọc xanh mang điềm lành

109. Trần Phương Mỹ Anh có ý nghĩa cô gái xinh đẹp, lanh lợi, ưu tú

110. Trần Phương Tuệ Anh có ý nghĩa Cô gái xinh đẹp thông minh

111. Trần Quỳnh Lam có ý nghĩa loại ngọc màu xanh sẫm

112. Trần Thanh Hà có ý nghĩa Dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm

113. Trần Thanh Hương có ý nghĩa hương thơm trong sạch

114. Trần Thùy Anh có ý nghĩa con sẽ thùy mị, tinh anh

115. Trần Tú Anh có ý nghĩa xinh đẹp, tinh anh

116. Trần Tường Trâm Anh có ý nghĩa Cô gái xuất thân từ dòng dõi cao quý

117. Trần Hiền Mai có ý nghĩa Bông hoa mai hiền dịu

118. Trần Kiều Mai có ý nghĩa Đóa hoa mai kiều diễm

119. Trần Mai Chi có ý nghĩa cành mai

120. Trần Mai Hiền có ý nghĩa đóa mai dịu dàng

121. Trần Phương Bảo Hân có ý nghĩa Cô gái vui vẻ khiến ai cũng yêu quý

122. Trần Gia Hân có ý nghĩa Mang đến niềm hân hoan, vui vẻ và cả sự may mắn

123. Trần Hạ Giang có ý nghĩa sông ở hạ lưu

124. Trần Hoài An có ý nghĩa cuộc sống của con sẽ mãi bình an

125. Trần Hoàng Lan có ý nghĩa hoa lan vàng

126. Trần Hồng Giang có ý nghĩa dòng sông đỏ

127. Trần Khánh Giang có ý nghĩa dòng sông vui vẻ

128. Trần Kiều Vân Giang có ý nghĩa Dòng sông mây xinh đẹp

129. Trần Kim Đan có ý nghĩa thuốc để tu luyện thành tiên

130. Trần Lan Chi có ý nghĩa cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

131. Trần Lan Hương có ý nghĩa Nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu

132. Trần Lệ Giang có ý nghĩa dòng sông xinh đẹp

133. Trần Linh Lan có ý nghĩa tên một loài hoa

134. Trần Minh Đan có ý nghĩa màu đỏ lấp lánh

135. Trần Ngọc Hoa có ý nghĩa Bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng và quý phái

136. Trần Ngọc Lan có ý nghĩa Cành lan ngọc ngà của bố mẹ

137. Trần Phong Lan có ý nghĩa hoa phong lan

138. Trần Phương Nhã Đan có ý nghĩa Cô gái xinh nhã nhặn và chân thành

139. Trần Tuyết Lan có ý nghĩa lan trên tuyết

140. Trần Tường Lan Chi có ý nghĩa Cô gái kiều diễm như cây lan

141. Trần Ái Linh có ý nghĩa Tình yêu nhiệm màu

142. Trần Linh Chi có ý nghĩa thảo dược quý hiếm

143. Trần Thảo Linh có ý nghĩa sự linh thiêng của cây cỏ

144. Trần Thủy Linh có ý nghĩa sự linh thiêng của nước

145. Trần Trúc Linh có ý nghĩa cây trúc linh thiêng

Đặt tên con gái theo họ Phạm 

Đặt tên con gái họ Phạm hay và phù hợp

Tên Ý nghĩa
Phạm Quỳnh Chi cành hoa quỳnh
Phạm Hiền Chung hiền hậu, chung thủy
Phạm Quỳnh Dao cây quỳnh, cành dao
Phạm Huyền Diệu điều kỳ lạ
Phạm Kỳ Diệu điều kỳ diệu
Phạm Vinh Diệu vinh dự
Phạm Thùy Dương cây thùy dương
Phạm Hương Ly Hương thơm quyến rũ
Phạm Hoài Phương Nhớ về phương xa
Phạm Kim Hoa Hoa bằng vàng
Phạm Gia Linh200+ Tên độc đáo cho con gái 2022 hay và ý nghĩa nhất - 6200+ Tên độc đáo cho con gái 2022 hay và ý nghĩa nhất - 7 Sự linh thiêng của gia đình
Phạm Kim Ngân Vàng bạc
Tên Ý nghĩa
Phạm Bích Ngân Dòng sông màu xanh
Phạm Diễm Quỳnh Đoá hoa quỳnh
Phạm Gia Nhi Bé cưng của gia đình
Phạm Mai Chi Cành mai
Phạm Hương Giang Dòng sông Hương
Phạm Bảo Ngọc Ngọc quý
Phạm Khánh Quỳnh Nụ quỳnh
Phạm An Nhiên Thư thái, không ưu phiền
Phạm Bảo Châu Hạt ngọc quý
Phạm Minh Nguyệt200+ Tên độc đáo cho con gái 2022 hay và ý nghĩa nhất - 4 Trăng sáng200+ Tên độc đáo cho con gái 2022 hay và ý nghĩa nhất - 5
Phạm Diệu Hiền Hiền thục, nết na200+ Tên độc đáo cho con gái 2022 hay và ý nghĩa nhất - 8
Phạm Đinh Hương Một loài hoa thơm

150 tên con gái họ Phạm hay năm 2023  

1. Phạm Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

2. Phạm An Hạ: mùa hè bình yên

3. Phạm An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

4. Phạm An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

5. Phạm Ánh Hoa: sắc màu của hoa

6. Phạm Ánh Hồng: ánh sáng hồng

7. Phạm Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

8. Phạm Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

9. Phạm Bạch Kim: vàng trắng

10. Phạm Bạch Liên: sen trắng

11. Phạm Bạch Mai: hoa mai trắng

12. Phạm Ban Mai: bình minh

13. Phạm Bảo Bình: bức bình phong quý

14. Phạm Bảo Châu: hạt ngọc quý

15. Phạm Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

16. Phạm Bảo Lan: hoa lan quý

17. Phạm Bảo Ngọc: ngọc quý

18. Phạm Bích Lam: viên ngọc màu lam

19. Phạm Bích Ngân: dòng sông màu xanh

20. Phạm Bích Ngọc: ngọc xanh

21. Phạm Bình Minh: buổi sáng sớm

22. Phạm Chi Mai: cành mai

23. Phạm Dạ Nguyệt: ánh trăng

24. Phạm Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

25. Phạm Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

26. Phạm Diệu Hiền: hiền thục, nết na

27. Phạm Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

28. Phạm Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

29. Phạm Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

30. Phạm Đinh Hương: một loài hoa thơm

31. Phạm Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

32. Phạm Đức Hạnh: người sống đức hạnh

33. Phạm Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

34. Phạm Gia Nhi: bé cưng của gia đình

35. Phạm Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

36. Phạm Hạ Giang: sông ở hạ lưu

37. Phạm Hải Dương: đại dương mênh mông

38. Phạm Hải Miên: giấc ngủ của biển

39. Phạm Hải Phương: hương thơm của biển

40. Phạm Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

41. Phạm Hạnh Nhơn: đức hạnh

42. Phạm Hằng Nga: chị Hằng

43. Phạm Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

44. Phạm Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

45. Phạm Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

46. Phạm Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

47. Phạm Hoạ Mi: chim họa mi

48. Phạm Hoài Phương: nhớ về phương xa

49. Phạm Hoàng Hà: sông vàng

50. Phạm Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

51. Phạm Hoàng Lan: hoa lan vàng

52. Phạm Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

53. Phạm Hoàng Oanh: chim oanh vàng

54. Phạm Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

55. Phạm Hồng Giang: dòng sông đỏ

56. Phạm Hồng Liên: sen hồng

57. Phạm Hồng Mai: hoa mai đỏ

58. Phạm Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

59. Phạm Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

60. Phạm Huyền Diệu: điều kỳ lạ

61. Phạm Hương Chi: cành thơm

62. Phạm Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

63. Phạm Hương Giang: dòng sông Hương

64. Phạm Hương Ly: hương thơm quyến rũ

65. Phạm Khải Ca: khúc hát khải hoàn

66. Phạm Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

67. Phạm Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

68. Phạm Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

69. Phạm Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

70. Phạm Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

71. Phạm Kim Hoa: hoa bằng vàng

72. Phạm Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

73. Phạm Kim Ngân: vàng bạc

74. Phạm Kim Ngọc: ngọc và vàng

75. Phạm Kim Oanh: chim oanh vàng

76. Phạm Kim Quyên: chim quyên vàng

77. Phạm Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

78. Phạm Lam Giang: sông xanh hiền hòa

79. Phạm Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

80. Phạm Lâm Oanh: chim oanh của rừng

81. Phạm Lệ Băng: một khối băng đẹp

82. Phạm Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

83. Phạm Lệ Quyên: chim quyên đẹp

84. Phạm Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

85. Phạm Liên Chi: cành sen

86. Phạm Liên Hương: sen thơm

87. Phạm Linh Chi: thảo dược quý hiếm

88. Phạm Linh Hà: dòng sông linh thiêng

89. Phạm Linh Lan: tên một loài hoa

90. Phạm Lưu Ly: một loài hoa đẹp

91. Phạm Ly Châu: viên ngọc quý

92. Phạm Mai Chi: cành mai

93. Phạm Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

94. Phạm Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

95. Phạm Mai Khôi: ngọc tốt

96. Phạm Mai Lan: hoa mai và hoa lan

97. Phạm Minh Châu: viên ngọc sáng

98. Phạm Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

99. Phạm Minh Ngọc: ngọc sáng

100. Phạm Minh Nguyệt: trăng sáng

111. Phạm Bạch Mai có ý nghĩa hoa mai trắng

112. Phạm Ban Mai có ý nghĩa bình minh

113. Phạm Bảo Bình có ý nghĩa bức bình phong quý

114. Phạm Bảo Châu có ý nghĩa hạt ngọc quý

115. Phạm Bảo Hà có ý nghĩa sông lớn, hoa sen quý

116. Phạm Bảo Lan có ý nghĩa hoa lan quý

117. Phạm Bảo Ngọc có ý nghĩa ngọc quý

118. Phạm Ái Linh có ý nghĩa Tình yêu nhiệm màu

119. Phạm An Hạ có ý nghĩa mùa hè bình yên

110. Phạm An Nhàn có ý nghĩa Cuộc sống nhàn hạ

111. Phạm An Nhiên có ý nghĩa thư thái, không ưu phiền

112. Phạm Ánh Hoa có ý nghĩa sắc màu của hoa

113. Phạm Ánh Hồng có ý nghĩa ánh sáng hồng

114. Phạm Ánh Nguyệt có ý nghĩa ánh sáng của trăng

115. Phạm Lam Giang có ý nghĩa sông xanh hiền hòa

116. Phạm Lan Chi có ý nghĩa cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

117. Phạm Lâm Oanh có ý nghĩa chim oanh của rừng

118. Phạm Lệ Băng có ý nghĩa một khối băng đẹp

119. Phạm Lệ Giang có ý nghĩa dòng sông xinh đẹp

120. Phạm Lệ Quyên có ý nghĩa chim quyên đẹp

121. Phạm Lê Quỳnh có ý nghĩa đóa hoa thơm

122. Phạm Liên Chi có ý nghĩa cành sen

123. Phạm Liên Hương có ý nghĩa sen thơm

124. Phạm Linh Chi có ý nghĩa thảo dược quý hiếm

125. Phạm Linh Hà có ý nghĩa dòng sông linh thiêng

126. Phạm Linh Lan có ý nghĩa tên một loài hoa

127. Phạm Lưu Ly có ý nghĩa một loài hoa đẹp

128. Phạm Ly Châu có ý nghĩa viên ngọc quý

129. Phạm Mai Chi có ý nghĩa cành mai

130. Phạm Mai Hạ có ý nghĩa hoa mai nở mùa hạ

131. Phạm Mai Hiền có ý nghĩa đóa mai dịu dàng

132. Phạm Mai Khôi có ý nghĩa ngọc tốt

133. Phạm Mai Lan có ý nghĩa hoa mai và hoa lan

134. Phạm Minh Châu có ý nghĩa viên ngọc sáng

135. Phạm Minh Đan có ý nghĩa màu đỏ lấp lánh

136. Phạm Minh Ngọc có ý nghĩa ngọc sáng

137. Phạm Minh Nguyệt có ý nghĩa trăng sáng

138. Phạm Ấu Lăng có ý nghĩa cỏ ấu dưới nước

139. Phạm Bạch Kim có ý nghĩa vàng trắng

140. Phạm Bạch Liên có ý nghĩa sen trắng

141. Phạm Bích Lam có ý nghĩa viên ngọc màu lam

142. Phạm Bích Ngân có ý nghĩa dòng sông màu xanh

143. Phạm Bích Ngọc có ý nghĩa ngọc xanh

144. Phạm Bình Minh có ý nghĩa buổi sáng sớm

145. Phạm Hiền Hòa có ý nghĩa hiền dịu, hòa đồng

146. Phạm Hiểu Lam có ý nghĩa màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

147. Phạm Hoạ Mi có ý nghĩa chim họa mi

148. Phạm Hoài Phương có ý nghĩa nhớ về phương xa

149. Phạm Hoàng Hà có ý nghĩa sông vàng

150. Phạm Hoàng Kim có ý nghĩa sáng chói, rạng rỡ

Đặt tên con gái sinh theo họ Bùi 

150 cái tên con gái họ Bủi hay nhất

1. Bùi Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

2. Bùi An Hạ: mùa hè bình yên

3. Bùi An Khê: địa danh ở miền Trung

4. Bùi An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

5. Bùi An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

6. Bùi Ánh Hoa: sắc màu của hoa

7. Bùi Ánh Hồng: ánh sáng hồng

8. Bùi Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

9. Bùi Bạch Kim: vàng trắng

10. Bùi Bạch Liên: sen trắng

11. Bùi Bạch Mai: hoa mai trắng

12. Bùi Ban Mai: bình minh

13. Bùi Bảo Bình: bức bình phong quý

14. Bùi Bảo Châu: hạt ngọc quý

15. Bùi Bảo Lan: hoa lan quý

16. Bùi Bích Lam: viên ngọc màu lam

17. Bùi Chi Mai: cành mai

18. Bùi Dạ Nguyệt: ánh trăng

19. Bùi Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

20. Bùi Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

21. Bùi Diệu Hiền: hiền thục, nết na

22. Bùi Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

23. Bùi Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

24. Bùi Đinh Hương: một loài hoa thơm

25. Bùi Đức Hạnh: người sống đức hạnh

26. Bùi Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

27. Bùi Gia Nhi: bé cưng của gia đình

28. Bùi Giao Hưởng: bản hòa tấu

29. Bùi Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

30. Bùi Hạc Cúc: tên một loài hoa

31. Bùi Hải Phương: hương thơm của biển

32. Bùi Hạnh Nhơn: đức hạnh

33. Bùi Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

34. Bùi Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

35. Bùi Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

36. Bùi Hiểu Lam: ngôi chùa buổi sớm

37. Bùi Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

38. Bùi Hoài Phương: nhớ về phương xa

39. Bùi Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

40. Bùi Hoàng Lan: hoa lan vàng

41. Bùi Hoàng Oanh: chim oanh vàng

42. Bùi Hồng Mai: hoa mai đỏ

43. Bùi Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

44. Bùi Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

45. Bùi Hương Chi: cành thơm

46. Bùi Hương Ly: hương thơm quyến rũ

47. Bùi Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

48. Bùi Kim Hoa: hoa bằng vàng

49. Bùi Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

50. Bùi Kim Ngọc: ngọc và vàng

51. Bùi Kim Oanh: chim oanh vàng

52. Bùi Kim Quyên: chim quyên vàng

53. Bùi Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

54. Bùi Lan Hương: một loài hoa thơm

55. Bùi Lâm Oanh: chim oanh của rừng

56. Bùi Lệ Băng: một khối băng đẹp

57. Bùi Lệ Quyên: chim quyên đẹp

58. Bùi Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

59. Bùi Liên Hương: sen thơm

60. Bùi Linh Chi: thảo dược quý hiếm

61. Bùi Linh Lan: tên một loài hoa

62. Bùi Mai Chi: cành mai

63. Bùi Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

64. Bùi Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

65. Bùi Mai Khôi: ngọc tốt

66. Bùi Mai Lan: hoa mai và hoa lan

67. Bùi Minh Châu: viên ngọc sáng

68. Bùi Minh Nguyệt: trăng sáng

69. Bùi Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

70. Bùi Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

71. Bùi Mỹ Nhân: người đẹp

72. Bùi Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

73. Bùi Ngọc Huyền: viên ngọc đen

74. Bùi Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

75. Bùi Ngọc Lan: hoa ngọc lan

76. Bùi Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

77. Bùi Nguyệt Quế: một loài hoa

78. Bùi Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

79. Bùi Nhật Lệ: tên một dòng sông

80. Bùi Nhật Mai: hoa mai ban ngày

81. Bùi Nhật Phương: hoa của mặt trời

82. Bùi Phi Nhạn: cánh nhạn bay

83. Bùi Phong Lan: hoa phong lan

84. Bùi Phương Chi: cành hoa thơm

85. Bùi Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

86. Bùi Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

87. Bùi Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

88. Bùi Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

89. Bùi Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

90. Bùi Song Kê: hai dòng suối

91. Bùi Song Lam: màu xanh sóng đôi

92. Bùi Song Oanh: hai con chim oanh

93. Bùi Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

94. Bùi Thanh Hằng: trăng xanh

95. Bùi Thanh Hương: hương thơm trong sạch

96. Bùi Thanh Mai: quả mơ xanh

97. Bùi Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

98. Bùi Thanh Phương: vừa thơm tho, trong sạch

99. Bùi Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

100. Bùi Thảo Nhi: người con hiếu thảo

111. Bùi Phong Lan có ý nghĩa hoa phong lan

112. Bùi Phương Chi có ý nghĩa cành hoa thơm

113. Bùi Phượng Nhi có ý nghĩa chim phượng nhỏ

114. Bùi Phương Phương có ý nghĩa vừa xinh vừa thơm

115. Bùi Quỳnh Chi có ý nghĩa cành hoa quỳnh

116. Bùi Quỳnh Hương có ý nghĩa một loài hoa thơm

117. Bùi Quỳnh Lam có ý nghĩa loại ngọc màu xanh sẫm

118. Bùi Song Kê có ý nghĩa hai dòng suối

119. Bùi Song Lam có ý nghĩa màu xanh sóng đôi

110. Bùi Song Oanh có ý nghĩa hai con chim oanh

111. Bùi Tâm Hằng có ý nghĩa luôn giữ được lòng mình

112. Bùi Thanh Hằng có ý nghĩa trăng xanh

113. Bùi Thanh Hương có ý nghĩa hương thơm trong sạch

114. Bùi Thanh Mai có ý nghĩa quả mơ xanh

115. Bùi Thanh Mẫn có ý nghĩa sự sáng suốt của trí tuệ

116. Bùi Thanh Phương có ý nghĩa vừa thơm tho, trong sạch

117. Bùi Thảo Linh có ý nghĩa sự linh thiêng của cây cỏ

118. Bùi Thảo Nhi có ý nghĩa người con hiếu thảo

119. Bùi Đan Quỳnh có ý nghĩa đóa quỳnh màu đỏ

120. Bùi Đinh Hương có ý nghĩa một loài hoa thơm

121. Bùi Đức Hạnh có ý nghĩa người sống đức hạnh

122. Bùi Gia Linh có ý nghĩa sự linh thiêng của gia đình

123. Bùi Gia Nhi có ý nghĩa bé cưng của gia đình

124. Bùi Giao Hưởng có ý nghĩa bản hòa tấu

125. Bùi Hạ Băng có ý nghĩa tuyết giữa ngày hè

126. Bùi Hạc Cúc có ý nghĩa tên một loài hoa

127. Bùi Ban Mai có ý nghĩa bình minh

128. Bùi Bảo Bình có ý nghĩa bức bình phong quý

129. Bùi Bảo Châu có ý nghĩa hạt ngọc quý

130. Bùi Bảo Lan có ý nghĩa hoa lan quý

131. Bùi Bích Lam có ý nghĩa viên ngọc màu lam

132. Bùi Chi Mai có ý nghĩa cành mai

133. Bùi Dạ Nguyệt có ý nghĩa ánh trăng

134. Bùi Di Nhiên có ý nghĩa cái tự nhiên còn để lại

135. Bùi Diễm Quỳnh có ý nghĩa đoá hoa quỳnh

136. Bùi Diệu Hiền có ý nghĩa hiền thục, nết na

137. Bùi Diệu Huyền có ý nghĩa điều tốt đẹp, diệu kỳ

138. Bùi Hoàng Lan có ý nghĩa hoa lan vàng

139. Bùi Hoàng Oanh có ý nghĩa chim oanh vàng

140. Bùi Hồng Mai có ý nghĩa hoa mai đỏ

141. Bùi Hồng Nhạn có ý nghĩa tin tốt lành từ phương xa

142. Bùi Huyền Anh có ý nghĩa tinh anh, huyền diệu

143. Bùi Hương Chi có ý nghĩa cành thơm

144. Bùi Hương Ly có ý nghĩa hương thơm quyến rũ

145. Bùi Khánh Quỳnh có ý nghĩa nụ quỳnh

146. Bùi Hải Phương có ý nghĩa hương thơm của biển

147. Bùi Hạnh Nhơn có ý nghĩa đức hạnh

148. Bùi Hiền Chung có ý nghĩa hiền hậu, chung thủy

149. Bùi Hiền Hòa có ý nghĩa hiền dịu, hòa đồng

150. Bùi Hiền Nhi có ý nghĩa bé ngoan của gia đình

Đặt tên con gái theo họ Hoàng

100 tên đẹp cho con gái họ Hoàng

1. Hoàng Ái Khanh: Người con gái được yêu thương

2. Hoàng Anh Thư: Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng

3. Hoàng Bạch Liên: Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát

4. Hoàng Bảo Châu: Bé là viên ngọc trai quý giá

5. Hoàng Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ

6. Hoàng Bảo Quyên: Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng

7. Hoàng Bích Thủy: Dòng nước trong xanh, hiền hòa là hình tượng mà bố mẹ có thể dành cho bé

8. Hoàng Cát Tường: Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ

9. Hoàng Chi Lan: Hãy quý trọng tình bạn, nhé con

10. Hoàng Dạ Hương: Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm

11. Hoàng Dạ Thi: Vần thơ đêm

12. Hoàng Diễm Kiều: Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa

13. Hoàng Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng

14. Hoàng Diễm Phương: Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát

15. Hoàng Diễm Quỳnh: Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu

16. Hoàng Diệu Anh: Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con

17. Hoàng Ðoan Trang: Cái tên thể hiện sự đẹp đẽ mà kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính

18. Hoàng Đại Ngọc: Viên ngọc lớn quý giá

19. Hoàng Đoan Trang: Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị

20. Hoàng Gia Bảo: một tài sản quý giá nhất của bố mẹ, của gia đình

21. Hoàng Gia Hân: Cái tên của bé không chỉ nói lên sự hân hoan, vui vẻ mà còn may mắn, hạnh phúc suốt cả cuộc đời

22. Hoàng Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu của bé đó

23. Hoàng Hà Mi: Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn

24. Hoàng Hải Yến: Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp

25. Hoàng Hạnh San: Tiết hạnh của con thắm đỏ như son

26. Hoàng Hiền Ly: duyên dáng là những điều nói lên từ cái tên này

27. Hoàng Hiền Nhi: Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ

28. Hoàng Hiền Thục: Cái tên thể hiện được sự hiền lành, giỏi giang, đảm dang, duyên dáng

29. Hoàng Hiếu Hạnh: Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn

30. Hoàng Hồng Khuê: Cánh cửa chốn khuê các của người con gái

31. Hoàng Hồng Nhung: Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa

32. Hoàng Hương Thảo: Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại

33. Hoàng Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá

34. Hoàng Kim Chi: “Cành vàng lá ngọc” là câu nói để chỉ sự kiều diễm, quý phái Kim Chi chính là Cành vàng

35. Hoàng Kim Khánh: Con như tặng phẩm quý giá do vua ban

36. Hoàng Kim Liên: Với ý nghĩa là bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết

37. Hoàng Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ

38. Hoàng Kim Oanh: Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái

39. Hoàng Lan Hương: Nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu

40. Hoàng Lâm Tuyền: Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước

41. Hoàng Linh Đan: Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi

42. Hoàng Minh Châu: Bé là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ

43. Hoàng Minh Khuê: Hãy là vì sao luôn tỏa sáng, con nhé

44. Hoàng Minh Tuệ: Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo

45. Hoàng Mộ Miên: Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái

46. Hoàng Mỹ Duyên: Đẹp đẽ và duyên dáng là điều bạn đang mong chờ ở con gái yêu đó

47. Hoàng Mỹ Lệ: Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các

48. Hoàng Mỹ Tâm: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la

49. Hoàng Nghi Dung: Dung nhan trang nhã và phúc hậu

50. Hoàng Ngọc Anh: Bé là viên ngọc trong sáng, quý giá tuyệt vời của bố mẹ

51. Hoàng Ngọc Bích: Bé là viên ngọc trong xanh, thuần khuyết

52. Hoàng Ngọc Diệp: Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa

53. Hoàng Ngọc Điệp: là Lá ngọc, thể hiện sự xinh đẹp, duyên dáng, quý phái của cô con gái yêu

54. Hoàng Ngọc Hoa: Bố mẹ mong bé một bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng, quý phái

55. Hoàng Ngọc Khuê: Một loại ngọc trong sáng, thuần khiết

56. Hoàng Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ

57. Hoàng Ngọc Liên: Đoá sen bằng ngọc kiêu sang

58. Hoàng Ngọc Quỳnh: Bé là viên ngọc quý giá của bố mẹ

59. Hoàng Ngọc Sương: Bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu

60. Hoàng Ngọc Trâm: Cây trâm bằng ngọc, một cái tên gắn đầy nữ tính

61. Hoàng Nguyệt Ánh: Bé là ánh trăng dịu dàng, trong sáng, nhẹ nhàng

62. Hoàng Nguyệt Cát: Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy

63. Hoàng Nguyệt Minh: Bố mẹ hi vọng con giống như một ánh trăng sáng, dịu nhẹ và đẹp đẽ

64. Hoàng Nhã Uyên: Cái tên vừa thể hiện sự thanh nhã, lại sâu sắc đầy trí tuệ

65. Hoàng Như Ý: Bé chính là niềm mong mỏi bao lâu nay của bố mẹ

66. Hoàng Phương Thảo: “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu

67. Hoàng Phượng Vũ: Điệu múa của chim phượng hoàng

68. Hoàng Quế Chi: Cành cây quế thơm và quý

69. Hoàng Quỳnh Anh: Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh

70. Hoàng Quỳnh Hương: Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp

71. Hoàng Quỳnh Hương: Giống như mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng

72. Hoàng Song Thư: Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ

73. Hoàng Thái Hòa: Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người

74. Hoàng Thanh Hà: Dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm, đây là điều bố mẹ ngụ ý cuộc đời bé sẽ luôn hạnh phúc, bình lặng, may mắn

75. Hoàng Thanh Mai: xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới

76. Hoàng Thanh Tâm: Mong trái tim con luôn trong sáng

77. Hoàng Thanh Trúc: Cây trúc xanh, biểu tượng cho sự trong sáng, trẻ trung, đầy sức sống

78. Hoàng Thanh Vân: Bé như một áng mây trong xanh đẹp đẽ

79. Hoàng Thiên Di: Cánh chim trời đến từ phương Bắc

80. Hoàng Thiên Hà: Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ

81. Hoàng Thiên Hương: Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời

82. Hoàng Thiên Kim: Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, bé yêu của bạn là tài sản quý giá nhất của cha mẹ đó

83. Hoàng Thu Giang: Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng

84. Hoàng Thu Nguyệt: Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu

85. Hoàng Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng

86. Hoàng Thục Đoan: Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang

87. Hoàng Thục Quyên: Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu

88. Hoàng Thục Trinh: Cái tên thể hiện sự trong trắng, hiền lành

89. Hoàng Thủy Tiên: Một loài hoa đẹp

90. Hoàng Thương Nga: Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ

91. Hoàng Tịnh Yên: Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản

92. Hoàng Trâm Anh: Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội

93. Hoàng Trân Châu: Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ

94. Hoàng Trúc Chi: Cành trúc mảnh mai, duyên dáng

95. Hoàng Tú Sâm: Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu

96. Hoàng Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt

97. Hoàng Uyển Nhã: Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã

98. Hoàng Vân Khánh: Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót

99. Hoàng Xuyễn Chi: Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh

100. Hoàng Yến Oanh: Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày

Đặt tên con gái theo họ Nguyễn

Đặt tên con gái 2022 họ Nguyễn hợp tuổi bố mẹ

  • Bố mẹ mệnh Kim: Nguyễn Bảo Châu, Nguyễn Thanh Hà, Nguyễn An Nhiên, Nguyễn Kim Chi, Nguyễn Minh Châu, Nguyễn Hương Thảo, Nguyễn Minh Tâm, Nguyễn Tuệ Nhi, Nguyễn Ngọc Hương, Nguyễn Thu Nguyệt
  • Bố mẹ mệnh Mộc: Nguyễn Ngọc Huyền Anh, Nguyễn Bảo Mỹ Yến, Nguyễn Ngọc Tuyết Vy, Nguyễn Ngọc Tuyết Băng, Nguyễn Vũ Tố Nga, Nguyễn Tuyết Đông Nghi, Nguyễn Hoàng Nguyệt Uyển, Nguyễn Trần Hoài An, Nguyễn Trần Bảo Ngọc
  • Bố mẹ mệnh Thủy: Nguyễn Ngọc Thủy, Nguyễn Thị Mỹ Lệ, Sương, Nguyễn Ngọc Hà, Nguyễn Ngọc Hải, Nguyễn Trường Giang, Nguyễn Châu Loan
  • Bố mẹ mệnh Hỏa: Nguyễn Nguyệt Ánh, Nguyễn Xuân Hạ, Nguyễn Thị Hồng Cẩm, Nguyễn Ánh Hồng, Nguyễn Ngọc Dung, Nguyễn Thị Lệ Thu
  • Bố mẹ mệnh Thổ: Nguyễn Minh Châu, Nguyễn Thị Ánh Viên, Nguyễn Ngọc Trâm Anh, Nguyễn Ngọc Bích, Nguyễn Thị Kim Ngân

Đặt tên con gái 2022 họ Nguyễn theo mệnh

  • Mệnh Kim: Nguyễn Như Đoan, Nguyễn Kim Mỹ, Nguyễn Thu Hiền, Nguyễn Thị Kim Xuyến, Nguyễn Ngọc Phượng
  • Mệnh Mộc: Nguyễn Ngọc Mai, Nguyễn Thị Nhã Trúc, Nguyễn Anh Đào, Nguyễn Thu Thảo, Nguyễn Thúy Liễu, Nguyễn Thị Ngọc Hương
  • Mệnh Thủy: Nguyễn Diễm Lệ, Nguyễn Hoàng Giang, Nguyễn Ngọc Hà, Nguyễn Thảo Sương, Nguyễn Khánh Băng, Nguyễn Thị Diễm Kiều, Nguyễn Ngọc Hoa
  • Mệnh Hỏa: Nguyễn Ngọc Tâm Đan, Nguyễn Trang Đài, Nguyễn Thị Hồng Cẩm, Nguyễn Ngọc Ánh, Nguyễn Phương Thanh
  • Mệnh Thổ: Nguyễn Thị Huỳnh Ngọc, Nguyễn Ngọc Bảo, Nguyễn Thị Minh Châu, Nguyễn Ngọc Châm, Nguyễn Ngọc Bích, Nguyễn Trâm Anh, Nguyễn Xuân Bằng, Nguyễn Thị Ngọc Diệu

150 tên con gái họ Nguyễn hay năm 2022 

Nguyễn Vân Khánh: Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình

Nguyễn Tùng Chi: cô gái mềm mỏng nhưng vẫn cứng rắn

Nguyễn Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt

Nguyễn Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

Nguyễn Thùy Vân: áng mây lãng trôi

Nguyễn Thùy Chi: cô gái hiền lành, thùy mị

Nguyễn Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh

Nguyễn Thúy An: con gái suốt đời bình an, hạnh phúc

Nguyễn Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng

Nguyễn Thiên Kim: Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”

Nguyễn Ngọc Diệp có ý nghĩa mong con sau này luôn xinh đẹp, duyên dáng, quý phái

Nguyễn Diễm Kiều: Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu

Nguyễn Thị Tịnh Yên: Cha mẹ mong con luôn bình yên

Nguyễn Thị Thục Trinh: Cái tên thể hiện sự trong trắng, ngây thơ, hiền lành

Nguyễn Thị Thanh Trúc: Con luôn mang sự tươi trẻ, giàu sức sống như cây trúc xanh, trong sáng và mạnh mẽ

Nguyễn Thị Thanh Mẫn: Con sẽ luôn sáng suốt với sự thông minh hiếm có

Nguyễn Thị Tâm An: Con luôn giữ được lòng mình an yên, nhẹ nhàng

Nguyễn Thị Nhã Uyên: Cái tên vừa thể hiện sự thanh nhã, lại sâu sắc và đầy trí tuệ

Nguyễn Thị Nguyệt Minh: Bé như vầng trăng sáng rất dịu dàng và đẹp đẽ

Nguyễn Thị Ngọc Sương: Con như hạt sương nhỏ, đẹp long lanh và trong sáng

Nguyễn Thị Ngọc Lan: Cành hoa lan ngọc ngà của cha mẹ

Nguyễn Thị Liên Chi: Con là cành sen mong manh đẹp thanh khiết

Nguyễn Ngọc Bích có ý nghĩa con giống như viên ngọc trong xanh, thuần khiết

Nguyễn Cẩm Yến: con chim yến xinh đẹp, quý báu

Nguyễn Thị Lam Giang: Dòng sông xanh trong hiền hòa

Nguyễn Thị Đinh Hương: Loài hoa vừa đẹp vừa thơm

Nguyễn Thị Bích Thủy: Con luôn hiền hòa như dòng nước trong xanh

Nguyễn Thị Bảo Châu: Con là hạt ngọc quý của cha mẹ

Nguyễn Thanh Mai: Xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới

Nguyễn Thanh Hà: Mong cho con một đời hạnh phúc, bình lặng, may mắn

Nguyễn Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa

Nguyễn Quỳnh Hương: Mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng

Nguyễn Phương Thảo: “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu

Nguyễn Như Ý: Con là niềm mong mỏi của cha mẹ

Nguyễn Ngọc Ánh có ý nghĩa Ví con gái giống như viên ngọc trong sáng

Nguyễn Cát Tường: luôn luôn may mắn

Nguyễn Như Linh: Cái tên gợi sự đáng yêu, vui vẻ của cô bé

Nguyễn Như Kiều: Mong con có nét đẹp kiêu sa như những viên ngọc như ý

Nguyễn Nhật Mai: Con là ánh nắng ban mai dịu dàng ấm áp

Nguyễn Nhật Hoa: Con là bông hoa mặt trời rạng rỡ, xinh đẹp

Nguyễn Nhật Dạ: Cha mẹ mong con sống tịnh tâm, yên vui vì tất cả đều tuân theo quy luật đất trời

Nguyễn Nhật Chi: Mặt trời êm dịu, tỏa ánh hào quang rực rỡ

Nguyễn Nhã Vy: Một loài hoa bé nhỏ, xinh đẹp và thanh tao

Nguyễn Nhã Kỳ: Nét đẹp nhân ái, dịu dàng, đáng yêu

Nguyễn Nhã An: Cái tên chứa đựng nhiều may mắn, phú quý vinh hoa

Nguyễn Nguyệt Minh: Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ

Nguyễn Ngọc Anh có ý nghĩa con gái giống như viên ngọc trong sáng, quý giá tuyệt vời

Nguyễn Bảo Vy: vi diệu quý hóa

Nguyễn Nguyệt Ánh: con lớn lên sẽ như ánh trăng dịu dàng, trong sáng

Nguyễn Ngọc Yến: loài chim quý

Nguyễn Ngọc Sương: Bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu

Nguyễn Ngọc Quỳnh: Bé là viên ngọc quý giá của bố mẹ

Nguyễn Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ

Nguyễn Ngọc Diệp: mong con sau này luôn xinh đẹp, duyên dáng, quý phái

Nguyễn Ngọc Bích: con giống như viên ngọc trong xanh, thuần khiết

Nguyễn Ngọc Ánh: Ví con gái giống như viên ngọc trong sáng

Nguyễn Ngọc Anh: con gái giống như viên ngọc trong sáng, quý giá tuyệt vời

Nguyễn Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp

Nguyễn Kim Chi có ý nghĩa Mong con sau này luôn kiều diễm, quý phái

Nguyễn Tú Anh có ý nghĩa xinh đẹp, tinh anh

Nguyễn Bảo Quyên: Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng

Nguyễn Mỹ Tâm: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la

Nguyễn Kiều Mai Lan có ý nghĩa là sự kết hợp vẻ đẹp đài các của hoa mai và hoa lan(Mong con sẽ xinh đẹp và tỏa hương thơm cho đời)

Nguyễn Mỹ Lệ: Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các

Nguyễn Kiều Hồng Liên có ý nghĩa là loài sen hồng

Nguyễn Mỹ Duyên: Cầu mong con sau này lớn lên xinh đẹp, duyên dáng, dịu dàng

Nguyễn Hiền Nhi có ý nghĩa Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ

Nguyễn Mỵ Châu: Con là viên ngọc trai trong sáng

Nguyễn Hạnh Dung có ý nghĩa xinh đẹp, đức hạnh

Nguyễn Minh Châu: con là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ

Nguyễn Hải Yến có ý nghĩa con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp

Nguyễn Mai Anh: mong muốn con luôn ưu tú, đường đời thuận lợi

Nguyễn Gia Linh có ý nghĩa Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu

Nguyễn Lâm Giang: sông xanh hiền hòa

Nguyễn Gia Hoàng Xuân có ý nghĩa nghĩa là xuân huy hoàng

Nguyễn Lan Hương: Con gái nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu

Nguyễn Gia Hân có ý nghĩa Đặt tên con gái là Gia Hân hân hoan, vui vẻ mà còn may mắn, hạnh phúc

Nguyễn Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

Nguyễn Gia Bảo có ý nghĩa Con là tài sản quý giá nhất của bố mẹ

Nguyễn Kim Oanh: Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái

Nguyễn Đông Vy có ý nghĩa hoa mùa đông

Nguyễn Thùy Vân có ý nghĩa áng mây lãng trôi

Nguyễn Bảo Nhật Lệ: là tên của một dòng sông đẹp dịu dàng

Nguyễn Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ

Nguyễn Đan Diên Vỹ có ý nghĩa là tên hoa diên vỹ

Nguyễn Kim Liên: Với ý nghĩa là bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết

Nguyễn Diệp Chi có ý nghĩa cô gái cao sang, quý phái như cành vàng lá ngọc

Nguyễn Kim Chi: Mong con sau này luôn kiều diễm, quý phái

Nguyễn Diễm Phương có ý nghĩa Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát

Nguyễn Kiều Mai Lan: là sự kết hợp vẻ đẹp đài các của hoa mai và hoa lan(Mong con sẽ xinh đẹp và tỏa hương thơm cho đời)

Nguyễn Diễm My có ý nghĩa Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng

Nguyễn Kiều Hồng Liên: là loài sen hồng

Nguyễn Diễm Kiều có ý nghĩa Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu

Nguyễn Kiến Hạ Băng: nghĩa là tuyết rơi trắng xóa xua tan cái nóng của trời hè

Nguyễn Cẩm Yến có ý nghĩa con chim yến xinh đẹp, quý báu

Nguyễn Kiến Bạch Vân: nghĩa là đám mây trắng trôi trên trời xanh thẳm

Nguyễn Cát Tường có ý nghĩa luôn luôn may mắn

Nguyễn Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá

Nguyễn Bảo Vy có ý nghĩa vi diệu quý hóa

Nguyễn Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

Nguyễn Bảo Quyên có ý nghĩa Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng

Nguyễn Hương Giang: dòng sông Hương

Nguyễn Bảo Nhật Lệ có ý nghĩa là tên của một dòng sông đẹp dịu dàng

Nguyễn Thùy Chi có ý nghĩa cô gái hiền lành, thùy mị

Nguyễn Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ

Nguyễn Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

Nguyễn Bảo Ngọc có ý nghĩa Bé là viên ngọc quý của bố mẹ

Nguyễn Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu

Nguyễn Bảo Mỹ Yến có ý nghĩa nghĩa là cô chim yến xinh đẹp, đỏm dáng

Nguyễn Hồng Nhung: Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa

Nguyễn Bảo Châu có ý nghĩa Con như viên ngọc trai quý giá

Nguyễn Kiến Hạ Băng có ý nghĩa nghĩa là tuyết rơi trắng xóa xua tan cái nóng của trời hè

Nguyễn Hồ Xuân xanh: nghĩa là xuân trẻ trung

Nguyễn Kiến Bạch Vân có ý nghĩa nghĩa là đám mây trắng trôi trên trời xanh thẳm

Nguyễn Hoàng Tuyền Lâm: đây là tên hồ nước nổi tiếng ở Thành phố Đà Lạt

Nguyễn Khánh Ngọc có ý nghĩa Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá

Nguyễn Hoàng Thanh Xuân: nghĩa là lưu giữ mãi ký ức đẹp tuổi thanh xuân

Nguyễn Khánh Giang có ý nghĩa dòng sông vui vẻ

Nguyễn Hoàng Ngọc Bích: nghĩa là viên ngọc xanh quý báu, đáng được trân trọng

Nguyễn Hương Giang có ý nghĩa dòng sông Hương

Nguyễn Hoàng Lệ Băng: nghĩa là vẻ đẹp của khối băng

Nguyễn Hướng Dương có ý nghĩa hướng về ánh mặt trời

Nguyễn Hiền Nhi: Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ

Nguyễn Huyền Trang có ý nghĩa người con gái nghiêm trang, huyền diệu

Nguyễn Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

Nguyễn Thùy Anh có ý nghĩa con sẽ thùy mị, tinh anh

Nguyễn Bảo Mỹ Yến: nghĩa là cô chim yến xinh đẹp, đỏm dáng

Nguyễn Hồng Nhung có ý nghĩa Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa

Nguyễn Hải Yến: con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp

Nguyễn Hồ Xuân xanh có ý nghĩa nghĩa là xuân trẻ trung

Nguyễn Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu

Nguyễn Hoàng Tuyền Lâm có ý nghĩa đây là tên hồ nước nổi tiếng ở Thành phố Đà Lạt

Nguyễn Gia Hoàng Xuân: nghĩa là xuân huy hoàng

Nguyễn Hoàng Thanh Xuân có ý nghĩa nghĩa là lưu giữ mãi ký ức đẹp tuổi thanh xuân

Nguyễn Gia Hân: Đặt tên con gái là Gia Hân hân hoan, vui vẻ mà còn may mắn, hạnh phúc

Nguyễn Hoàng Ngọc Bích: Ý nghĩa nghĩa là viên ngọc xanh quý báu, đáng được trân trọng

Nguyễn Gia Bảo: Con là tài sản quý giá nhất của bố mẹ

Nguyễn Hoàng Lệ Băng có ý nghĩa nghĩa là vẻ đẹp của khối băng

Nguyễn Đông Vy: hoa mùa đông

Nguyễn Đan Diên Vỹ: là tên hoa diên vỹ

Nguyễn Cát Tiên có ý nghĩa may mắn.

Nguyễn Vân Khánh có ý nghĩa Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình

Nguyễn Diệp Chi: cô gái cao sang, quý phái như cành vàng lá ngọc

Nguyễn Tùng Chi có ý nghĩa cô gái mềm mỏng nhưng vẫn cứng rắn

Nguyễn Diễm Phương: Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát

Nguyễn Cát Tiên: may mắn.

Nguyễn Tuệ Mẫn có ý nghĩa Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt

Nguyễn Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng

Nguyễn Thúy An có ý nghĩa con gái suốt đời bình an, hạnh phúc

Nguyễn Bảo Châu: Con như viên ngọc trai quý giá

Đặt tên cho con gái theo họ Lê

1. Lê Ái Khanh: Con là người được mọi người yêu thương. Cái tên đã toát lên được tình cảm của bố mẹ dành cho bé

2. Lê Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

3. Lê An Khê: địa danh ở miền Trung

4. Lê Ánh Hoa: sắc màu của hoa

5. Lê Bạch Liên: Con hãy giống như đóa sen trắng tỏa hương thơm ngát cho đời

6. Lê Bạch Mai: hoa mai trắng

7. Lê Bảo Bình: bức bình phong quý

8. Lê Bảo Châu: hạt ngọc quý

9. Lê Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

10. Lê Bảo Lan: hoa lan quý

11. Lê Bích Lam: viên ngọc màu lam

12. Lê Bình Minh: buổi sáng sớm

13. Lê Chi Lan: Con hãy quý trọng tình bạn mà con có nhé

14. Lê Chi Mai: cành mai

15. Lê Dạ Hương: Mong muốn con sẽ trở thành người khiêm tốn và dịu dàng như đóa hoa dạ hương

16. Lê Diễm Kiều: Con chính là cô công chúa xinh đẹp

17. Lê Diệu Anh: Con chính là con gái khôn khéo của bố mẹ, mọi người sẽ hết mực yêu thương con

18. Lê Diệu Hiền: hiền thục, nết na

19. Lê Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

20. Lê Đinh Hương: một loài hoa thơm

21. Lê Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

22. Lê Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

23. Lê Hạ Giang: sông ở hạ lưu

24. Lê Hà Mi: Con có bộ lông mày đẹp. Nếu bé nhà bạn có bộ lông mày đẹp thì đặt tên này rất phù hợp

25. Lê Hạc Cúc: tên một loài hoa

26. Lê Hải Dương: đại dương mênh mông

27. Lê Hải Miên: giấc ngủ của biển

28. Lê Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

29. Lê Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

30. Lê Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

31. Lê Hoạ Mi: chim họa mi

32. Lê Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

33. Lê Hoàng Hà: sông vàng

34. Lê Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

35. Lê Hoàng Lan: hoa lan vàng

36. Lê Hồng Giang: dòng sông đỏ

37. Lê Hồng Liên: sen hồng

38. Lê Hồng Mai: hoa mai đỏ

39. Lê Hương Chi: cành thơm

40. Lê Hương Ly: hương thơm quyến rũ

41. Lê Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

42. Lê Huyền Diệu: điều kỳ lạ

43. Lê Khải Ca: khúc hát khải hoàn

44. Lê Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

45. Lê Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

46. Lê Kim Hoa: hoa bằng vàng

47. Lê Kim Khánh: Con chính là tặng phẩm quý giá mà vua ban cho bố mẹ

48. Lê Lam Giang: sông xanh hiền hòa

49. Lê Lệ Băng: một khối băng đẹp

50. Lê Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

51. Lê Liên Hương: sen thơm

52. Lê Linh Chi: thảo dược quý hiếm

53. Lê Linh Đan: Con nai nhỏ của bố mẹ. Bố mẹ sẽ yêu thương con hết mực

54. Lê Linh Lan: tên một loài hoa

55. Lê Lưu Ly: một loài hoa đẹp

56. Lê Ly Châu: viên ngọc quý

57. Lê Mai Chi: cành mai

58. Lê Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

59. Lê Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

60. Lê Mai Khôi: ngọc tốt

61. Lê Mai Lan: hoa mai và hoa lan

62. Lê Minh Châu: viên ngọc sáng

63. Lê Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

64. Lê Minh Khuê: Mong con sẽ là vì sao luôn được tỏa sáng

65. Lê Mộc Miên: Đây là một loài hoa quý giống như danh tiết của người con gái. Đặt tên Mộc Miên cho con gái họ Lê có ý nghĩa là con chính là người quý giá trong lòng của bố mẹ

66. Lê Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

67. Lê Ngân Hà: dải ngân hà

68. Lê Nghi Dung: Con có nét đẹp thanh nhã và phúc hậu

69. Lê Ngọc Diệp: Trong lòng của bố mẹ, con giống như chiếc lá ngọc ngà, xinh đẹp và kiêu sa

70. Lê Ngọc Hà: dòng sông ngọc

71. Lê Ngọc Huyền: viên ngọc đen

72. Lê Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

73. Lê Ngọc Lan: hoa ngọc lan

74. Lê Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

75. Lê Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng. Bố mẹ hi vọng con sẽ luôn đong đầy hạnh phúc như ánh trăng ngày mùng một

76. Lê Nhật Dạ: ngày đêm

77. Lê Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

78. Lê Nhật Mai: hoa mai ban ngày

79. Lê Phong Lan: hoa phong lan

80. Lê Phương Chi: cành hoa thơm

81. Lê Quế Chi: cành quế thơm và rất quý giá. Đây là một tên hay cho bé phải không nào

82. Lê Quỳnh Anh: Con là người thông minh, duyên dáng và xinh đẹp như đóa quỳnh

83. Lê Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

84. Lê Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

85. Lê Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

86. Lê Sơn Ca: con chim hót hay

87. Lê Thái Hòa: hi vọng con sẽ mang thái bình cho mọi người. Một cái tên ý nghĩa để đặt tên cho con gái họ Lê mà bạn có thể chọn

88. Lê Thanh Hằng: trăng xanh

89. Lê Thanh Hương: hương thơm trong sạch

90. Lê Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

91. Lê Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

92. Lê Thiên Di: cánh chim trời tới từ phương Bắc. Cái tên Thiên Di nghe rất tây, hay mà lại rất ý nghĩa

93. Lê Thiên Giang: dòng sông trên trời

94. Lê Thiên Hà: Con chính là vũ trụ đối với bố mẹ. Đặt tên Thiên Hà cho bé gái họ Lê sẽ thích hợp và bé sẽ rất tự hào khi có cái tên này đấy

95. Lê Thiên Hương: Con là cô gái xinh đẹp và quyến rũ giống như làn hương trời. Đây là cái tên hay cho bé, bạn có thể chọn và đặt tên cho bé

96. Lê Thiên Lam: màu lam của trời

97. Lê Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

98. Lê Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

99. Lê Thu Giang: Dòng sông vào thu. Bố mẹ hi vọng con sẽ hiền hòa, dịu dàng và có cuộc sống bình an 

100. Lê Thục Đoan: Bé sẽ trở thành cô gái đoan trang và hiền hòa.

Đặt tên con gái theo họ Đỗ

1. Đỗ An Hạ: mùa hè bình yên

2. Đỗ An Khê: địa danh ở miền Trung

3. Đỗ An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

4. Đỗ An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

5. Đỗ Ánh Hoa: sắc màu của hoa

6. Đỗ Ánh Hồng: ánh sáng hồng

7. Đỗ Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

8. Đỗ Bạch Kim: vàng trắng

9. Đỗ Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

10. Đỗ Bảo Lan: hoa lan quý

11. Đỗ Bích Lam: viên ngọc màu lam

12. Đỗ Bích Ngọc: ngọc xanh

13. Đỗ Dạ Nguyệt: ánh trăng

14. Đỗ Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

15. Đỗ Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

16. Đỗ Diệu Hiền: hiền thục, nết na

17. Đỗ Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

18. Đỗ Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

19. Đỗ Đinh Hương: một loài hoa thơm

20. Đỗ Đức Hạnh: người sống đức hạnh

21. Đỗ Gia Nhi: bé cưng của gia đình

22. Đỗ Giao Hưởng: bản hòa tấu

23. Đỗ Hải Phương: hương thơm của biển

24. Đỗ Hạnh Nhơn: đức hạnh

25. Đỗ Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

26. Đỗ Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

27. Đỗ Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

28. Đỗ Hoài Phương: nhớ về phương xa

29. Đỗ Hoàng Hà: sông vàng

30. Đỗ Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

31. Đỗ Hoàng Lan: hoa lan vàng

32. Đỗ Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

33. Đỗ Hoàng Oanh: chim oanh vàng

34. Đỗ Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

35. Đỗ Khánh Giang: dòng sông vui vẻ.dat ten cho con

36. Đỗ Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

37. Đỗ Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

38. Đỗ Kim Hoa: hoa bằng vàng

39. Đỗ Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

40. Đỗ Kim Ngọc: ngọc và vàng

41. Đỗ Kim Oanh: chim oanh vàng

42. Đỗ Kim Quyên: chim quyên vàng

43. Đỗ Lam Giang: sông xanh hiền hòa

44. Đỗ Lâm Oanh: chim oanh của rừng

45. Đỗ Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

46. Đỗ Lệ Quyên: chim quyên đẹp

47. Đỗ Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

48. Đỗ Liên Hương: sen thơm

49. Đỗ Linh Hà: dòng sông linh thiêng

50. Đỗ Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

51. Đỗ Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

52. Đỗ Mai Khôi: ngọc tốt

53. Đỗ Minh Ngọc: ngọc sáng

54. Đỗ Minh Nguyệt: trăng sáng

55. Đỗ Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

56. Đỗ Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

57. Đỗ Mỹ Nhân: người đẹp

58. Đỗ Ngân Hà: dải ngân hà

59. Đỗ Ngọc Hà: dòng sông ngọc

60. Đỗ Ngọc Huyền: viên ngọc đen

61. Đỗ Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

62. Đỗ Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

63. Đỗ Nguyệt Quế: một loài hoa

64. Đỗ Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

65. Đỗ Nhật Phương: hoa của mặt trời

66. Đỗ Phi Nhạn: cánh nhạn bay

67. Đỗ Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

68. Đỗ Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

69. Đỗ Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

70. Đỗ Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

71. Đỗ Song Kê: hai dòng suối

72. Đỗ Song Lam: màu xanh sóng đôi

73. Đỗ Song Oanh: hai con chim oanh.sinh con năm

74. Đỗ Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

75. Đỗ Thanh Hằng: trăng xanh

76. Đỗ Thanh Hương: hương thơm trong sạch

77. Đỗ Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

78. Đỗ Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

79. Đỗ Thảo Nhi: người con hiếu thảo

80. Đỗ Thi Ngôn: lời thơ đẹp

81. Đỗ Thiên Kim: nghìn lạng vàng

82. Đỗ Thiên Lam: màu lam của trời

83. Đỗ Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

84. Đỗ Thu Nhiên: mùa thu thư thái

85. Đỗ Thu Phong: gió mùa thu

86. Đỗ Thục Khuê: tên một loại ngọc

87. Đỗ Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

88. Đỗ Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

89. Đỗ Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

90. Đỗ Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

91. Đỗ Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

92. Đỗ Uyên Nhi: bé xinh đẹp

93. Đỗ Vành Khuyên: tên loài chim

94. Đỗ Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

95. Đỗ Vân Phi: mây bay

96. Đỗ Vân Phương: vẻ đẹp của mây

97. Đỗ Việt Hà: sông nước Việt Nam

98. Đỗ Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

99. Đỗ Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

100. Đỗ Yến Nhi: ngọn khói nhỏ.

Đặt tên con gái theo họ Đặng

1. Đặng Ðoan Trang: Bố mẹ hi vọng con sẽ đẹp dẽ, nhẹ nhàng mà lại kín đáo

2. Đặng An Hạ: mùa hè bình yên

3. Đặng An Khê: địa danh ở miền Trung

4. Đặng Ánh Hồng: ánh sáng hồng

5. Đặng Anh Thư: Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng

6. Đặng Bạch Liên: Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát

7. Đặng Bảo Bình: bức bình phong quý

8. Đặng Bảo Châu: Con chính là viên ngọc trai vô cùng quý giá

9. Đặng Bảo Châu: hạt ngọc quý

10. Đặng Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

11. Đặng Cát Tường: Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ

12. Đặng Chi Lan: Hãy quý trọng tình bạn, nhé con

13. Đặng Diễm Kiều: Con mang vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng vô cùng

14. Đặng Diễm My: Bố mẹ mong con có vẻ đẹp kiều diễm và có được sức hấp dẫn vô cùng

15. Đặng Diệu Anh: Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con

16. Đặng Diệu Hiền: hiền thục, nết na

17. Đặng Đinh Hương: một loài hoa thơm

18. Đặng Gia Linh: Cái tên cho bé này không chỉ gợi lên sự tinh anh, nhanh nhẹn mà còn gợi lên sự vui vẻ đáng yêu của bé

19. Đặng Hạ Giang: sông ở hạ lưu

20. Đặng Hạ Vy: Con chính là con gái nhỏ bé mà bố mẹ hết mực yêu quý, mong con có sức sống mãnh liệt như mùa hạ. 

21. Đặng Hải Dương: đại dương mênh mông

22. Đặng Hải Yến: Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp

23. Đặng Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

24. Đặng Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

25. Đặng Hiếu Hạnh: Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn

26. Đặng Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

27. Đặng Hồng Khuê: Cánh cửa chốn khuê các của người con gái

28. Đặng Hương Chi: cành thơm

29. Đặng Hương Giang: dòng sông Hương

30. Đặng Hương Thảo: Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại

31. Đặng Huyền Diệu: điều kỳ lạ

32. Đặng Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

33. Đặng Khánh Hà: Bố mẹ mong con gái của bố mẹ luôn được hiền lành, nho nhã, được nhiều người yêu thích

34. Đặng Khánh Tâm: Bố mẹ hi vọng con có tâm đức, có tấm lòng nhân hậu, luôn giúp đỡ người khác

35. Đặng Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

36. Đặng Kim Chi: Con chính là “Cành vàng lá ngọc” của bố mẹ

37. Đặng Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

38. Đặng Kim Khánh: Con như tặng phẩm quý giá do vua ban

39. Đặng Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

40. Đặng Kim Liên: Có nghĩa là bông sen vàng, một cái tên tượng trưng cho sự xinh đẹp, quý phái, thuần khiết

41. Đặng Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

42. Đặng Lam Giang: sông xanh hiền hòa

43. Đặng Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

44. Đặng Lan Hương: Con lớn lên sẽ nữ tính, dịu dàng và đáng yêu

45. Đặng Lệ Băng: một khối băng đẹp

46. Đặng Liên Chi: cành sen

47. Đặng Linh Chi: thảo dược quý hiếm

48. Đặng Linh Lan: tên một loài hoa

49. Đặng Mai Chi: cành mai

50. Đặng Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

51. Đặng Mai Khôi: ngọc tốt

52. Đặng Minh Châu: Con chính là viên ngọc trai trong sáng và luôn thanh bạch

53. Đặng Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

54. Đặng Minh Khuê: Hãy là vì sao luôn tỏa sáng, con nhé

55. Đặng Minh Tuệ: Mong con có trí tuệ sáng suốt và vô cùng sắc sảo

56. Đặng Mộc Miên: Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái

57. Đặng Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

58. Đặng Ngân Hà: dải ngân hà

59. Đặng Ngọc Anh: Con chính là viên ngọc sáng, vô cùng quý giá trong lòng của bố mẹ và gia đình

60. Đặng Ngọc Diệp: Bố mẹ hi vọng con lớn lên sẽ xinh đẹp, duyên dáng, quý phái và được nhiều người yêu mến

61. Đặng Ngọc Hà: dòng sông ngọc

62. Đặng Ngọc Trâm: Tên hay này có nghĩa là cây trâm bằng ngọc vô cùng đáng quý và duyên dáng

63. Đặng Nguyệt Ánh: Mong con giống như ánh trăng dịu dàng, soi sáng mọi thứ

64. Đặng Nguyệt Cát: Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy

65. Đặng Phương Chi: cành hoa thơm

66. Đặng Phượng Vũ: Điệu múa của chim phượng hoàng

67. Đặng Quế Chi: Cành cây quế thơm và quý

68. Đặng Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

69. Đặng Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

70. Đặng Quỳnh Hương: Mong con sẽ tỏa hương thơm cho đời giống như loài hoa quỳnh

71. Đặng Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

72. Đặng Song Lam: màu xanh sóng đôi

73. Đặng Song Thư: Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ

74. Đặng Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

75. Đặng Thái Hòa: Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người

76. Đặng Thanh Hà: Mong con sẽ luôn thuần khiết giống như dòng sông

77. Đặng Thanh Hương: hương thơm trong sạch

78. Đặng Thanh Mai: Đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới

79. Đặng Thanh Tâm: Mong trái tim con luôn trong sáng

80. Đặng Thanh Trúc: Có nghĩa là cây trúc xanh, một biểu tượng cho sự trong sáng, trẻ trung cũng như đầy sức sống

81. Đặng Thanh Vân: Con là ánh mây xanh đẹp đẽ trong lòng bố mẹ

82. Đặng Thiên Duyên: duyên trời

83. Đặng Thiên Hà: Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ

84. Đặng Thiên Hương: Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời

85. Đặng Thiên Kim: Con yêu của bố mẹ chính là tài sản quý giá nhất của gia đình không có gì đánh đổi được

86. Đặng Thiên Lam: màu lam của trời

87. Đặng Thiên Thanh: Thiên là trời, Thanh là xanh. Tên Thiên Thanh ám chỉ mong con sẽ đẹp đẽ, tấm lòng nhân ái

88. Đặng Thu Giang: Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng

89. Đặng Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

90. Đặng Thục Đoan: Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang

91. Đặng Thục Khuê: tên một loại ngọc

92. Đặng Thục Quyên: Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu

93. Đặng Thương Nga: Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ

94. Đặng Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh

95. Đặng Thùy Dương: cây thùy dương

96. Đặng Tuyết Băng: băng giá

97. Đặng Vân Du: Rong chơi trong mây

98. Đặng Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

99. Đặng Vân Khánh: cái tên này có ý nghĩa là báo hiệu điềm mừng đến với gia đình

100. Đặng Vàng Anh: tên một loài chim.

Đặt tên con gái theo họ Đinh

1. Đinh Ái Ngọc: Cô gái có dung mạo xinh đẹp, đoan trang, phẩm hạnh nết na

2. Đinh An Châu: con là viên ngọc bình an

3. Đinh Ánh Ngọc: người con gái thông minh, tinh anh và xinh đẹp

4. Đinh Anh Thảo: tên một loài hoa

5. Đinh Anh Thư: tên Thư còn chỉ về cô gái xinh đẹp, tài giỏi, mạnh mẽ và có tính quyết đoán

6. Đinh Ánh Tuyết: Cô gái xinh đẹp, mạnh mẽ, tự tin

7. Đinh Bảo Ái: Cô gái có tâm hồn lương thiện, bao dung và nhân hậu

8. Đinh Bảo Anh: con là bảo bối quý giá nhất của bố mẹ

9. Đinh Bảo Châm: con là bảo bối đối với bố mẹ, xinh đẹp và thanh cao

10. Đinh Bảo Châu: con là viên ngọc trai quý giá

11. Đinh Bảo Ngọc: người con gái xinh đẹp kiêu sa, là viên ngọc quý giá của bố mẹ

12. Đinh Bảo Thanh: Con là bảo bối, niềm tự hào của bố mẹ

13. Đinh Cát Anh: bố mẹ mong may mắn luôn mỉm cười với con

14. Đinh Cát Hạ: Mùa hè, mùa hạ

15. Đinh Cẩm Anh: ở con có một nét đẹp vừa rực rỡ, lanh lợi

16. Đinh Cẩm Nhung: cô gái xinh xắn, đầy sang trọng và quý phái

17. Đinh Cẩm Tú: Cô gái đẹp, cá tính, sắc sảo

18. Đinh Diễm Châu: con là hạt ngọc tuyệt đẹp của bố mẹ

19. Đinh Diễm Hạnh: Đức hạnh, vị tha

20. Đinh Đan Bích: cuộc sống êm đẹp, bằng phẳng là điều bố mẹ muốn mang đến cho con

21. Đinh Đan Thu: sắc thu đan nhau

22. Đinh Đoan Trang: Cô gái mạnh mẽ nhưng kín đáo, thùy mị, đoan trang, ngoan hiền

23. Đinh Giáng Ngọc: Cô gái xinh đẹp, trong trắng, thuần khiết

24. Đinh Hà Anh: bố mẹ mong con duyên dáng, dịu dàng như làn nước trên dòng sông và cũng không kém phần thông minh

25. Đinh Hải Bích: bổ mẹ mong muốn cuộc sống sung sướng, hạnh phúc đến với con

26. Đinh Hải Miên: giấc ngủ của biển

27. Đinh Hải Yến: Cô gái xinh đẹp, tự do, luôn lạc quan

28. Đinh Hằng Nga: chị Hằng, người được nhiều người yêu mến

29. Đinh Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

30. Đinh Hoài Phương: cô gái dịu dàng, nhẹ nhàng, dám đối mặt với khó khăn

31. Đinh Hồng Điệp: Cánh bướm xinh đẹp

32. Đinh Hồng Ngọc: Con là viên hồng ngọc quý giá, với nét đẹp sang trọng, sáng ngời

33. Đinh Huyền Anh: thể hiện sự thông minh, lanh lợi

34. Đinh Huyền Diệu: điều kỳ lạ

35. Đinh Hương Chi: cành thơm

36. Đinh Hướng Dương: hướng về mặt trời

37. Đinh Hương Giang: tên 1 Dòng sông

38. Đinh Hương Tràm: Cô gái mạnh mẽ, dám đối mặt với khó khăn, gặt hái được nhiều thành công

39. Đinh Khánh Ngọc: người con gái xinh đẹp rạng ngời và luôn may mắn, hạnh phúc

40. Đinh Kim Ngọc: Người con gái xinh đẹp rạng ngời

41. Đinh Khánh Thủy: nước đầu nguồn

42. Đinh Kiều Châm: người con gái dịu dàng, yêu kiều, thục nữ, là báu vật quý giá ở đời

43. Đinh Kiều Oanh: Người con gái dáng điệu đáng yêu, như loài chim oanh tuyệt mỹ

44. Đinh Kim Bích: Hy vọng con như hòn ngọc quý, càng mãi dũa càng tỏa sáng và có tâm tính dịu dàng, tâm hồn trong sáng

45. Đinh Kim Đan: tên một loài thuốc quý hiếm

46. Đinh Kim Ngọc: người con gái quý giá như vàng ngọc

47. Đinh Kim Phượng: bố mẹ mong muốn con sẽ có được cuộc sống phú quý và sung túc

48. Đinh Lệ Quyên: Cô gái đẹp, tài năng, cá tính

49. Đinh Lệ Thu: mùa thu đẹp

50. Đinh Mai Châu: tên con vừa toát lên dáng điệu thanh tú của người phụ nữ đẹp, vừa thể hiện sự quý phái, tinh khiết và rực rỡ nơi tâm hồn

51. Đinh Mai Ngọc: người con gái xinh đẹp, may mắn và thông minh

52. Đinh Minh Tâm: Cô gái có tâm hồn trong sáng, nhân hậu, cao thượng

53. Đinh Mộc Miên: cô gái nhẹ nhàng, xinh đẹp, dịu dàng, được nhiều người che chở
54. Đinh Mỹ Dung: cô gái đẹp, thùy mị, có tài năng

55. Đinh Mỹ Lệ: Cô gái đẹp, thể hiện sự đài các, cao sang, được nhiều người mến mộ

56. Đinh Mỹ Ngọc: Người con gái xinh đẹp mỹ lệ

57. Đinh Ngân Hà: tên 1 dòng sông

58. Đinh Ngọc Bích: những bé gái xinh ra xinh đẹp, rực rỡ và tỏa sáng như viên ngọc

59. Đinh Ngọc Hân: Đức hạnh, dịu hiền

60. Đinh Ngọc Khuê: người con gái trong sáng, thuần khiết

61. Đinh Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

62. Đinh Nguyên Cát: hạnh phúc của con sẽ đầy như ánh trăng trên bầu trời cao

63. Đinh Nguyệt Ánh: Cô gái như vầng trăng luôn soi sáng dịu dàng

64. Đinh Nhã Uyên: bố mẹ hy vọng con là cô gái duyên dáng, xinh đẹp, thông minh

65. Đinh Nhật Hạ: Con tựa như ánh nắng mùa hạ, luôn rực rỡ, tự tin

66. Đinh Như Hoa: Đẹp như hoa

67. Đinh Phương Khuê: Ngôi sao khuê, tiểu thư đài các

68. Đinh Phương Liên: Cô gái nhỏ, dịu dàng nhưng tài năng

69. Đinh Phương Linh: Cô gái luôn yêu đời, vui vẻ, gặp nhiều may mắn

70. Đinh Phương Ngọc: cô gái thông minh, tự lập

71. Đinh Phương Thùy: thùy mị, nết na

72. Đinh Phương Vi: Cô gái nhẹ nhàng, ngọt ngào, cuốn hút

73. Đinh Quế Chi: Cô gái tự như cành quế nhỏ bé nhưng quý giá

74. Đinh Quỳnh Châm: mong con luôn xinh đẹp, kiêu sa và hạnh phúc

75. Đinh Quỳnh Chi: người con gái xinh đẹp, duyên dáng, nhẹ nhàng

76. Đinh Quỳnh Nga: Con xinh đẹp và tính tình khiêm tốn, hiền hòa, thuần khiết

77. Đinh Thanh Thúy: Con sẽ cuộc sống nhẹ nhàng, vui vẻ, hạnh phúc

78. Đinh Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ

79. Đinh Thanh Trúc: Cô gái cá tính, sống ngay thẳng, thông minh, xinh đẹp

80. Đinh Thanh Tú: Cô gái mang vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát và thông minh

81. Đinh Thảo Linh: Cô gái luôn năng động, tràn đầy năng lượng, yêu đời, sáng tạo

82. Đinh Thảo My: Người con gái đoan trang có gương mặt thanh tú

83. Đinh Thảo Nhi: cô gái nhỏ, đáng yêu, thông minh, yêu đời

84. Đinh Thảo Phương: cô gái mạnh mẽ, giỏi giang, tự lập, vượt qua mọi khó khăn

85. Đinh Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

86. Đinh Thiên Nga: chim thiên nga

87. Đinh Thiên Ngân: Con là bạc quý được trời ban tặng cho bố mẹ

88. Đinh Thu Hà: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng như mùa thu

89. Đinh Thùy Anh: con là người thùy mị, nết na, thông minh

90. Đinh Thùy Dung: Diện mạo xinh đẹp

91. Đinh Thùy Dương: cây thùy dương

92. Đinh Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu

93. Đinh Thủy Tiên: Cô gái xinh đẹp, thông minh, sắc sảo, khéo léo

94. Đinh Tố Như: người con gái xinh đẹp, đài các, hiểu biết

95. Đinh Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

96. Đinh Tú Linh: Cô gái thanh tú, xinh đẹp, thông minh, nhanh nhẹn

97. Đinh Tú Vi: Cô gái đẹp, dịu dàng, thông minh

98. Đinh Tuệ Cát: bố mẹ mong muốn con là người thông minh và gặp nhiều may mắn trong cuộc sống

99. Đinh Tuệ Lâm: Con xinh đẹp, thông minh và dễ gần

100. Đinh Tuệ Minh: Mong con luôn xinh đẹp, thông minh và có trí tuệ hơn người

Đặt tên con gái theo họ Trương 

1. Trương Ánh Diệp: sau này con sẽ có cuộc sống sung túc, vui vẻ

2. Trương Anh Đào: loài hoa của mùa xuân

3. Trương Anh Thư: tài giỏi, khí chất

4. Trương Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ

5. Trương Bảo Trâm: con là bảo vật của bố mẹ

6. Trương Bích Hà: cuộc đời êm đềm, nhẹ nhàng như dòng sông

7. Trương Bích Liên: cô gái ngọc ngà, đằm thắm

8. Trương Cát Cát: cô gái nhỏ bé, thích tự do

9. Trương Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng

10. Trương Diễm Thư: tiểu thư nhỏ bé, đáng yêu

11. Trương Đài Trang: tiểu thư đài các, xinh đẹp

12. Trương Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu của bé đó

13. Trương Hạ Băng: Tên đẹp cho bé gái

14. Trương Hà Giang: cuộc sống sau này của con sẽ luôn nhẹ nhàng, êm đềm

15. Trương Hải Đường: loài hoa có vào mùa xuân

16. Trương Hải Yến: loài chim yến

17. Trương Hoàng Linh: cô gái tự tin, năng động, vui vẻ

18. Trương Hồng Yến: loài chim của mùa xuân

19. Trương Huyền Anh: Sáng sủa,thông minh ẩn sau dung mạo xinh đẹp

20. Trương Hương Xuân: hương thơm của mùa xuân

21. Trương Khả Hân: Tên dễ thương cho bé gái

22. Trương Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá

23. Trương Khánh Vy: năng động, tích cực

24. Trương Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều, lộng lẫy

25. Trương Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ

26. Trương Lạc Lạc: lạc quan, yêu đời

27. Trương Linh Đan: Tên cưng cho bé gái

28. Trương Linh Lan: Con xinh đẹp như hoa linh lan

29. Trương Linh Nga: cô gái đẹp, nghị lực, vui vẻ

30. Trương Linh Trang: cô gái tràn đầy năng lượng

31. Trương Mai Hạ: Sớm mai mùa hạ, ấm áp

32. Trương Mai Lan: con như cành lan quý, đẹp, thanh cao

33. Trương Mai Lan: Con sẽ xin xắn như đóa lan

34. Trương Minh Anh: tên hay mang ý nghĩa thông minh, giỏi giang, nhanh nhẹn

35. Trương Minh Châu: Bảo vật của bố mẹ

36. Trương Minh Ngọc: thông minh, xinh đẹp, cá tính

37. Trương Minh Nguyệt: Ánh trăng đêm rằm đẹp đẽ của bố mẹ

38. Trương Minh Nguyệt: con sẽ tỏa sáng như ánh trăng

39. Trương Minh Xuân: mùa xuân tươi sáng

40. Trương Mỹ Tâm: Vừa xinh đẹp,vừa thánh thiện

41. Trương Ngọc Bích: Vẻ đẹp hướng đến chân thiện mỹ

42. Trương Ngọc Diệp: mong muốn con xinh xắn,thành công

43. Trương Ngọc Hân: con luôn hân hoan, vui vẻ

44. Trương Ngọc Mai: mong con trong sáng như hạt sương mai

45. Trương Ngọc Mơ: con là giấc mơ ngọt ngào

46. Trương Ngọc Nga: Cô gái xinh đẹp

47. Trương Ngọc Quỳnh: Đóa quỳnh xinh xắn

48. Trương Ngọc Thảo: cô gái hiếu thảo, ngoan hiền

49. Trương Ngọc Yến: loài chim

50. Trương Nguyệt Ánh: con là ánh sáng, hạnh phúc của cuộc đời bố mẹ

51. Trương Nguyệt Cát: Mong con luôn may mắn,cát tường

52. Trương Nguyệt Mai: tên loài hoa

53. Trương Nguyệt Minh: Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ

54. Trương Nhã Phương: Tên ý nghĩa dành tặng con gái

55. Trương Nhã Uyên: Tên đẹp cho bé gái

56. Trương Nhật Hạ: Ngày hạ là ngày con sinh ra đời

57. Trương Nhật Linh: con luôn lạc quan, yêu đời

58. Trương Nhật Linh: năng động, yêu đời

59. Trương Như Ý: tên hay mang ý nghĩa cuộc sống sau này của con sẽ vui vẻ, hạnh phúc

60. Trương Phương Anh: thông minh, cá tính

61. Trương Phương Chi: Tên cực đẹp cho bé gái họ trương

62. Trương Phương Thảo: Luôn hiếu thảo với cha mẹ

63. Trương Quế Chi: Tên đẹp cho bé gái

64. Trương Quỳnh Anh: cá tính, xinh đẹp, tài giỏi

65. Trương Quỳnh Hương: Hương đóa quỳnh lan tỏa

66. Trương Thạch Thảo: con như loài hoa thạch thảo, rạng rỡ

67. Trương Thanh Mai: xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới

68. Trương Thanh Nhàn: cuộc sống của con sẽ an nhàn

69. Trương Thanh Trúc: Mong con sẽ gặp được hạnh phúc của đời mình,như đôi thanh mai trúc mã

70. Trương Thanh Vân: con như áng mây trên trời, luôn tự do, lạc quan

71. Trương Thanh Xuân: Mong con mãi trẻ, mãi vui, con cũng chính là thanh xuân của bố mẹ

72. Trương Thanh Yến: tên một loài chim

73. Trương Thảo Chi: Thứ quý giá,là máu thịt của bố mẹ

74. Trương Thiên Di: Tên lạ hay cho bé gái không trùng lặp

75. Trương Thiên Hà: Mong con sẽ trưởng thành xinh đẹp,lấp lánh như giải thiên hà

76. Trương Thiên Hương: cô gái thanh cao, quý phái

77. Trương Thiên Lam: Màu xanh của trời,của hy vọng dành cho con

78. Trương Thu Giang: Sông mùa thu

79. Trương Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng

80. Trương Thu Thủy: Dòng nước giữa mùa thu

81. Trương Thục Đoan: Hiền thục,đoan trang

82. Trương Thúy An: sau này con sẽ có cuộc sống bình an, vui vẻ

83. Trương Thùy Anh: Thùy mị,thông minh

84. Trương Thùy Chi: Đứa con gái bé bỏng,hiền lành,máu thịt của cha mẹ

85. Trương Thủy Tiên: tên của một loài hoa

86. Trương Tiểu Vi: cô công chúa nhỏ bé của bố mẹ

87. Trương Trâm Anh: cuộc sống sau này của con sẽ an nhàn

88. Trương Trúc Quỳnh: Tên một loài hoa

89. Trương Tú Anh: Xinh đẹp,thông minh

90. Trương Tú Linh: Con là vì sao,vì tinh tú của bố mẹ

91. Trương Tú Uyên: con vừa thông minh, học rộng, xinh đẹp

92. Trương Tuệ An: cô gái có trí tuệ, lạc quan

93. Trương Tuệ Anh: cô gái có trí tuệ, thông minh, sắc sảo

94. Trương Tuệ Lâm: rừng trí tuệ,sự thông minh,ham học hỏi

95. Trương Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt

96. Trương Tuyết Băng: Lạnh giá như mùa đông con sinh ra

97. Trương Tuyết Hạ: bông tuyết giữa mùa hè, con luôn là người đặc biệt, xinh đẹp

98. Trương Yến Chi: cô gái nhỏ luôn vui vẻ, lạc quan

99. Trương Yên Đan: Bình yên trước mọi điều

100. Trương Yến Oanh: cô gái hồn nhiên, lạc quan, không lo âu

6. Đặt tên con gái năm 2022 theo CHỮ CÁI

Dưới đây, đội ngũ INVERT tổng hợp một số cái tên đẹp của con gái hay và ý nghĩa.

Đặt tên con gái năm 2022 với chữ A

  • Hoài Anh: Một cuộc sống mãi bình an, hoàn hảo.
  • Phúc Anh: Cuộc đời bình yên, hạnh phúc, an nhàn
  • Tú Anh: Luôn tươi đẹp, tinh anh như tinh tú trên trời
  • Nguyệt Ánh: Con là ánh trăng, rất nhẹ nhàng, dịu dàng, êm ả và tinh khiết
  • Huyền Anh: Nét đẹp huyền bí, huyền ảo, tinh anh và sắc sảo
  • Ngọc Anh: Viên ngọc trong, đẹp, có giá trị và ấn tượng mọi ngườ
  • Phúc Anh: Một đời bình yên, hạnh phúc ngập tràn.

Đặt tên con gái sinh bắt đầu với chữ B

  • Ngọc Bích: Luôn xinh đẹp và tỏa sáng như viên ngọc trong xanh, thuần khiết tự nhiên
  • Gia Bảo: Gia tài quý giá nhất của mẹ, mang hy vọng của mẹ
  • Tuyết Băng: Luôn mạnh mẽ, xinh đẹp, trong trắng và tinh khiết
  • An Bình: Cuộc đời bình an, không lo toan và luôn hạnh phúc
  • Thái Bình: Có một cuộc đời yên ả, tận hưởng hạnh phúc

Đặt tên con gái sinh năm 2022 với chữ C

  • Quế Chi: Lòng tin vào bản thân và sở hữu ý chí vượt qua nhiều thử thách đây là một cái tên con gái đẹp năm 2022
  • Bảo Châu: Nhỏ nhắn, xinh đẹp, bé là viên ngọc quý giá của mẹ
  • Minh Châu: Viên ngọc sáng ngời, là bảo bối của mẹ
  • Diễm Châu: Viên ngọc sáng sang trọng, lộng lẫy và kiều diễm
  • Nguyệt Cát: Mẹ mong hạnh phúc cuộc đời bé sẽ luôn tròn đầy
  • Quỳnh Chi: Xinh như một đóa hoa quỳnh, luôn nết na, thùy mị
  • Kim Chi: Ngọc cành vàng kiều diễm

Đặt tên con gái sinh bắt đầu với chữ D

  • Mỹ Duyên: Mong ước lớn lên bé sẽ luôn sang trọng và duyên dáng
  • Ngọc Diệp: Lá ngọc, luôn tươi đẹp, điệu đà và phong cách
  • Ngọc Dung: Công dung ngôn hạnh và sẽ tỏa sáng như viên ngọc của mẹ
  • Hồng Điệp: Nhỏ nhắn, mỏng manh và xinh đẹp như cánh bướm
  • Huyền Diệu: Luôn xinh đẹp theo cách huyền bí, là điều kỳ diệu của cuộc đời mẹ

Tên hay cho con gái bắt đầu với chữ H

  • Gia Hân: Thể hiện sự vui vẻ, mang đến tài lộc và may mắn, hạnh phúc suốt cuộc đời
  • Quỳnh Hương: Tỏa hương như hoa quỳnh, đầy lãng mạn và thuần khiết
  • Ngọc Hoa: Bông hoa bằng ngọc, xinh tươi, sang trọng và phong cách
  • Thanh Hà: Dòng sông trong xanh, thuần khiết và yên ắng
  • Bích Hà: Cuộc đời bé sẽ như mẫu sông trong xanh, êm đềm
  • Khả Hân: Mẹ mong cuộc sống đời thường của bé luôn luôn đầy niềm vui

Tên hay cho con gái bắt đầu với chữ K

  • Diễm Kiều: Mẹ mong bé có sắc đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ dịu, đáng yêu
  • Ngọc Khuê: Mẹ luôn mong bé khi lớn lên có một nét đẹp thanh tú, sáng lạn, cốt cách cao lịch sự, diễm lệ.
  • Minh Khuê: Bé là ngôi sao khuê sáng, học rộng mênh mông, tài cao
  • Vân Khánh: Tên bé là báo hiệu điềm mừng tới mang mái ấm gia đình
  • Hoàng Kim: Bé có cuộc sống phong phú, tỏa nắng rực rỡ, sáng lạn
  • Thiên Kim: Bé là tiểu thư đài các, là gia tài quý của mái ấm gia đình

Tên hay cho con gái bắt đầu với chữ L

  • Trúc Linh: Bé lớn lên sẽ là cô nàng vừa thẳng thắn, trẻ trung vừa tràn đầy năng lượng như cây trúc
  • Tú Linh: Đặt tên con gái năm 2022 mang ý nghĩa bé là vì tinh tú, vừa tươi đẹp vừa nhanh nhẹn, tinh anh
  • Gia Linh: Cái tên gợi lên sự tinh anh, nhanh nhẹn, dễ thương và đáng yêu
  • Thùy Linh: Tên bé là ước mong của mẹ về một cô bé khôn khéo, êm ả dịu dàng nhưng vẫn nhanh nhẹn và tháo vát
  • Ngọc Lan: Bé bỏng là cành lan ngọc, tươi đẹp
  • Mỹ Lệ: Tên bé gợi một sắc đẹp kiêu sa, đài các
  • Bích Liên: Bé ngọc ngà, kiêu sa như 1 đóa sen, tinh khiết và luôn tỏa ngát hương cho đời
  • Kim Liên: Tên bé là bông sen vàng, tượng trưng cho sự cao sang, thuần khiết
  • Tuệ Lâm: Mẹ mong bé là người có trí tuệ, lanh lợi và thông minh

Tên con gái hay năm 2022 bắt đầu với chữ M

  • Thanh Mai: Đặt tên con gái năm 2022, mẹ mong muốn bé sẽ có một tình yêu xinh tươi, trong sáng và không ràng buộc.
  • Nguyệt Minh: Nhỏ nhắn như ánh trăng sáng, dịu dàng, xinh tươi và luôn tỏa sáng
  • Gia Mỹ: Bé luôn xinh tươi, đáng yêu và dễ thương
  • Diễm My: Tên bé biểu thị vẻ đẹp kiều diễm và mỹ lệ
  • Tuệ Mẫn: Cái tên gợi lên sự chân thành và ý nghĩa sắc sảo, mưu trí, sáng suốt

Đặt tên con gái bắt đầu với chữ N

  • An Nhiên: Mong muốn cuộc đời bé luôn luôn nhàn nhã, an ninh, không ưu tư, không âu lo
  • Mẫn Nhi: Mong bé thông minh, trí tuệ nhanh nhẹn, sáng suốt
  • Quỳnh Nhi: Bông quỳnh nhỏ nhắn, xinh xắn, tuổi đời êm ả, xinh đẹp, trong trắng
  • Tuệ Nhi: Bé là cô gái lanh lợi và hiểu biết
  • Hiền Nhi: Bé luôn là đứa trẻ đáng yêu, hiền lành, dịu dàng và là điều tuyệt đối hoàn hảo
  • Bảo Nhi: Bé là bảo bối nhỏ quý báu của mẹ
  • Ngọc Nhi: Là viên ngọc quý bé bỏng của mẹ
  • Hạnh Ngân: Gửi gắm mong ước của mẹ về một cuộc đời tràn đầy sự sung sướng, sung túc
  • Khánh Ngân: Bé là cô nàng mang cuộc đời luôn luôn sung túc, vui vẻ

Đặt tên con gái bắt đầu với chữ O

  • Kim Oanh: Nhỏ nhắn với giọng nói oanh vàng và với sắc đẹp sang trọng khi đặt tên con gái năm 2022
  • Ngọc Oanh: Như chú chim ngọc, yêu đời, luôn ca hát
  • Phương Oanh: Nữ tính nhưng vẫn rất mạnh mẽ
  • Bảo Oanh: Bé luôn hiền lành, nữ tính, là bảo bối của mẹ
  • Trúc Oanh: Bé sẽ luôn mạnh mẽ , vượt mọi khó khăn trong cuộc sống
  • Tú Oanh: Chú chim nhỏ thanh tú, đẹp đẽ, tươi non

Đặt tên con gái đặt bằng với chữ P

  • Diễm Phương: Tên con gái đẹp năm 2022, tên bé gợi lên sự xinh tươi, kiều diễm, trong sạch
  • Nhã Phương: Mẹ ước mong bé gái luôn nhã nhặn, hiền hòa
  • Lễ Phương: Luôn ngoan ngoãn, vâng lời và đầy nữ tính
  • Quỳnh Phương: Như đoá quỳnh xinh đẹp, luôn rạng ngời
  • Khánh Phương: Luôn ấm áp, lịch sự với mọi người xung quanh

Đặt tên con gái đặt bằng với chữ Q

  • Bảo Quyên: Bé là cô nàng tươi đẹp, đẳng cấp và sang trọng
  • Ngọc Quỳnh: Bé chính là đoá hoa quỳnh quý báu của bố mẹ
  • Mai Quỳnh: Luôn tỏa hương như đoá hoa, lộng lẫy và nữ tính
  • Tú Quyên: Luôn thanh tú, bí ẩn
  • Tú Quỳnh: Bé sẽ mang vẻ đẹp diễm lệ, thanh tao của đóa quỳnh

Đặt tên cho con gái bắt đầu với chữ S

  • Kim Sa: Tên con gái hay năm 2022, bé sẽ mang vẻ đẹp ngọc ngà, mặn mà
  • Bích San: Mẹ mong bé luôn cứng cáp trước khó khăn dù là con gái
  • Ngọc Sương: Bé như hạt sương, long lanh, trong trắng đáng yêu
  • Thu Sương: Bé sẽ mang vẻ đẹp của mùa thu, đằm thắm
  • Linh San: Bé mang vẻ đẹp mỏng manh, dễ vỡ, luôn được người khác cưng chiều

Đặt tên con gái bắt đầu với chữ T

  • Anh Thư: Bé là cô nàng mưu trí, tài năng và đầy khí phách
  • Uyên Thư: Bé luôn mang vẻ tươi đẹp, uyên thâm và có tài
  • Mỹ Tâm: Là một cái tên con gái đẹp năm 2022 mang ý nghĩa nhỏ nhắn, xinh đẹp và có tấm lòng nhân ái bao la
  • Quỳnh Trâm: Bé là luôn dịu dàng, êm ả như hoa quỳnh
  • Ngọc Trâm: Cây trâm bằng ngọc, quý giá, mong manh dễ vỡ của mẹ
  • Hương Thảo: Bé bỏng như một loài cỏ nhỏ nhưng luôn mạnh mẽ, dẻo dai, tỏa mùi thơm cho đời
  • Phương Trinh: Bé có phẩm chất quý phái, ngọc ngà, trịnh trọng
  • Thục Trinh: Bé sẽ luôn trong sáng, hiền thục

Đặt tên con gái bắt đầu với chữ U

  • Tú Uyên: Bé sẽ là cô bé vừa xinh đẹp, thanh tú lại học rộng, hiểu biết
  • Nhã Uyên: Tên bé thể hiện sự thanh nhã, sâu sắc và đầy trí tuệ
  • Giáng Uyên: Bé là cô gái có tài năng, duyên dáng, yêu kiều
  • Thanh Uyển: Bé lúc nào cũng thanh tao, tươi đẹp, đáng yêu

Đặt tên con gái bắt đầu với chữ V

  • Bích Vân: Mẹ đặt tên con gái năm 2022 mang ý nghĩa rằng bé luôn tinh khiết như đám mây xanh, xinh đẹp, tự do
  • Thanh Vân: Bé êm ả dịu dàng, đẹp tươi như một áng mây trong xanh
  • Cẩm Vân: Bé sẽ được tự do tự tại như một đám mây, có cuộc đời độc lập, muốn gì đc nấy
  • Bảo Vy: Gửi gắm ước mong của mẹ về cuộc đời yên lành, có tương đối nhiều vinh hoa, phú quý
  • Khánh Vy: Bé luôn mạnh khỏe trong công việc, khéo léo trong cuộc sống

Đặt tên con gái bắt đầu với chữ Y

  • Như Ý: Bé Sẽ là niềm mong mỏi bấy lâu của mẹ, lớn lên có cuộc đời như mình mong muốn
  • Thái Yên: Cuộc đời bé sẽ yên ổn, an ninh, thái bình và hạnh phúc
  • Phi Yến: Tên con gái đẹp năm 2022, bé sẽ luôn mạnh khỏe, sở hữu hoài bão lớn lao và khát khao chinh phục
  • Minh Ý: Bé sẽ có một cuộc đời như ý, luôn minh mẫn trước mọi sóng gió
  • An Yên: Bé sẽ có cuộc đời bình an, yên ả, tìm được hạnh phúc của cuộc đời mình

7. Cách đặt tên con gái theo phong thuỷ

Tam hợp: Tuổi Dần thuộc tam hợp Dần – Ngọ – Tuất. Chính vì thế những cái tên trong bộ này đều phù hợp để đặt tên cho con gái bạn, đều mang đến vận may và sự tốt lành.

Đặt tên con gái 2022 có thể tham khảo các tên là Nhiên, Vi,.. rất đẹp để đặt tên con gái tuổi Dần.

Bản mệnh: Có thể đặt tên con theo Mệnh của con (mệnh Kim) và Ngũ Hành tương sinh, tương khắc. Bạn nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh nhé. Một số tên con gái hay, hợp theo Mệnh như:

  • Tên thuộc mệnh KimÂn, Đoan, Hiền, Mỹ, Ái, Dạ, Ngân, Nhi, Trang, Khanh, Tâm, Hân, Vy, Phượng, Vân,…
  • Tên thuộc mệnh ThổChâu, Ngọc, Cát, Bảo, Anh, Bích, Trân, Diệu, Khuê, San,…

Tứ trụ: Ngũ Hành dựa vào thời điểm bé ra đời (ngày, tháng, năm sinh). Theo đây, có thể bổ sung hành nào mà bé đang thiếu bằng cách đặt tên. Điều này giúp vận số của con sau này tốt hơn.

Những tên bé gái sinh năm 2022 đẹp ví dụ như: Linh, Như, An,…

Tên con hợp tuổi bố mẹ sẽ giúp con có một tương lai tươi sáng, mang đến cho con nhiều cơ hội, dễ dàng thành công. Bên cạnh đó, việc làm ăn, công việc của bố mẹ cũng thuận lợi hơn.

Một số tên con gái năm 2022 hợp tuổi bố mẹ:

  • Ái Linh
  • An Nhàn
  • An Nhiên
  • Ánh Hoa
  • Ánh Hồng
  • Bạch Liên
  • Bạch Mai
  • Đan Quỳnh
  • Đinh Hương

9. Đặt tên con gái theo bộ

Các chữ thuộc bộ Mão, Đông như Đông, Liễu làm người tuổi này may mắn, có quý nhân theo sau phù trợ, đường đời xán lạn.

Hổ là loài động vật mạnh nhất nơi rừng xanh. Dùng các chữ trong bộ Nhục, Nguyệt Tâm làm gốc biểu thị làm con người có cuộc sống no đủ, tâm hồn phong phú. Những tên bé gái sinh năm 2022 đẹp thuộc bộ này là: Nguyệt, Thanh, Bằng, Huệ, Hằng, Tâm,…

10. Đặt tên ở nhà cho con gái 2022

Đặt tên độc đáo cho con gái ở nhà bằng tiếng anh

Tên con gái gắn với các loài hoa Tên con gái ý nghĩa may mắn giàu sang
Rosalind: Hoa hồng Gemma: Một viên ngọc quý
Lilybelle: Đóa hoa huệ Ruby: Ngọc ruby
Daisy: Hoa cúc Jade: Ngọc bích
Sunflower: Hoa hướng dương Pearl: Viên ngọc trai
Camellia: Hoa trà Amanda: Được yêu thương
Willow: Cây liễu Elysia: Được ban phước lành
Lily: Hoa huệ tây Mirabel: Tuyệt vời
Rose: Hoa hồng Yashita: Thành công
Lotus: Hoa sen Naila: Thành công
Dahlia: Hoa thược dược Beatrix: Hạnh phúc
Morela: Hoa mai Hypatia: Cao quý nhất

Tên con gái ý nghĩa mạnh mẽ kiên cường

Tên con gái theo ý nghĩa dáng vẻ bên ngoài của con
Valeria: Sự mạnh mẽ Latifah: Dịu dàng
Andrea: Mạnh mẽ Keelin: Trong trắng
Louisa: Chiến binh nổi tiếng Alma: Tử tế, tốt bụng
Edith: Sự thịnh vượng Cosima: Hài hòa, xinh đẹp
Matilda: Sự kiên cường Xenia: Hiếu khách
Bridget: Người nắm quyền lực Ernesta: Chân thành, nghiêm túc
Alexandra: Người bảo vệ Laelia: Vui vẻ
Edena: Lửa Agnes: Trong sáng
Aurora: Bình minh Dilys: Chân thật
Sterling: Ngôi sao nhỏ Halcyon: Bình tĩnh, bình tâm
Oriana: Bình minh Eulalia: Nói chuyện ngọt ngào

Đặt tên ở nhà cho bé gái hay bằng tiếng Nhật

Tên con gái tiếng Nhật Ý nghĩa
Akiko Mang ý nghĩa mùa thu dịu dàng hoặc sự thuần khiết, xinh đẹp.
Emi Con là người có nụ cười đẹp như tranh.
Kazumi Mong con xinh đẹp.
Nara Loài hoa quý hiếm đến từ thiên đường.
Taka Con là cô gái cao quý.
Seina Mang ý nghĩa ngây thơ, trong sáng.
Tanami Con là viên ngọc xinh đẹp.
Yuka Là ngôi sao sáng trên bầu trời.
Gina Những điều tốt đẹp sẽ đến với con gái
Ayaka Bông hoa rực rỡ tỏa hương thơm thu hút
Sayuri Bông hoa xinh đẹp
Gin Vàng bạc, giàu sang và phú quý
Hanako Đứa con của hoa
Yoko Những điều tốt đẹp, tuyệt vời nhất
Sushi Món Nhật được yêu thích

Đặt tên ở nhà cho bé gái đẹp bằng tiếng Trung

Tên con gái tiếng Trung Ý nghĩa
Giai Kỳ Ý nghĩa là viên ngọc đẹp sáng trong
Mẫn Hoa Mong con là người vừa xinh đẹp như hoa, vừa tài trí hơn người.
Nhã Tịnh Con là người dịu dàng, tao nhã.
Châu Anh Ánh sáng của những viên ngọc quý.
Mỹ Ngọc Con là viên ngọc xinh đẹp.
Nhật Hà Con là tia sáng mặt trời.
Hải Băng Mong con xinh đẹp như băng tuyết trên biển.
Chi Lan Loài cỏ thơm nhỏ xinh của đời.
Tư Duệ Con gái thông minh, hiểu biết rộng
Uyển Dư Con gái xinh đẹp như ngọc ngà, uyển chuyển, khéo léo
Thường Hi Con gái có chí tiến thủ và xinh đẹp động lòng
Tuyết Nhàn Nhã nhặn, hiền thục và xinh đẹp thanh tao như tuyết
Giai Ý Con gái là giai nhân với dung mạo xinh đẹp và hiểu ý lòng người

Đặt tên ở nhà con con gái bằng tiếng Pháp

Tên con gái tiếng Pháp Ý nghĩa
Alice Cái tên thể hiện sự cao quý.
Amelie Con là cô gái chăm chỉ.
Angelie Con gái xinh đẹp và là mỹ nhân quyến rũ
Anita Mong con có sự duyên dáng và ngọt ngào trong tính cách.
Claire Cô gái trong sáng, đáng yêu
Fae Tiên nữ đẹp tuyệt trần
Fanny Con chính là vương miện nhỏ quý giá.
Julie Cái tên thể hiện sự trẻ trung, xinh đẹp, thanh xuân
Karine Cái tên mang ý nghĩa tinh khiết, trong sáng.
Laura Hoa nguyệt quế xinh đẹp và vinh quang.
Sarah Nữ hoàng
Amy Được yêu quý và trân trọng
Belle Con gái đẹp đẽ và đáng yêu
Rosé Hoa hồng
Jeanne Ý nghĩa của sự duyên dáng

Đặt tên ở nhà cho con gái theo đặc điểm, hình dáng

– Xù – Sún
– Xoăn – Híp
– Múp – Phệ
– Bánh bao – Mỡ
– Hạt tiêu – Tròn
– Còi  

Đặt tên ở nhà cho bé gái theo các loại đồ uống

– Cà Phê

– Shandy
– Mocha – Soda
– Pepsi – Ale
– Cider

– Lager

– Trà sữa – Cola
– Latte  

Đặt tên ở nhà cho bé gái theo các loại rau củ

– Su hào – Bắp
– Cà rốt – Nấm
– Bí ngô – Su su
– Khoai lang – Cà chua
– Củ cải – Chanh

Đặt tên ở nhà cho con gái theo tên loài thủy hải sản

– Ốc – Nghêu
– Tép – Cá heo
– Sò – Sứa
– Cua – Tôm
– Bống – Hến

Đặt tên ở nhà cho bé gái theo tên các con vật

– Mèo – Sóc
– Thỏ – Vịt
– Cún – Nhím
– Ỉn

– Voi

– Gấu – Chuột
– Hổ – Cáo
– Sâu – Nghé

Đặt tên gọi ở nhà cho con gái dựa trên các nhân vật hoạt hình

– Nemo – Mimi
– Boo – Anna
– Mickey – Xuka

– Kitty

– Dory
– Pooh – Chie
– Pucca – Elsa

Đặt tên ở nhà cho con gái dễ thương theo vần điệu

– Bon Bon

– Đậu Đậu

– Xu Xu – Chíp Chíp
– La La – Bim Bim
– Bối Bối – Tin Tin
– Mi Mi  

Đặt tên hay cho con gái ở nhà bằng tiếng Anh

– Ella – Alice
– Sunny

– Anna

– Nancy – Bella

– Lyly

– Carol
– Elly

– Daisy

– Lira – Jenny
– Pissy – Sagi

Đặt tên ở nhà cho bé gái theo tên các con vật

– Mèo – Sóc
– Thỏ – Cún
– Vịt – Nhím
– Voi – Ỉn
– Gấu – Rùa
– Hổ – Chuột
– Cáo – Sâu
– Nghé

– Miu

Hy vọng với những gợi ý tên con gái hay và ý nghĩa nêu trên, bạn đã có thêm những thông tin hữu ích liên quan đến việc đặt tên hay cho con gái. Đồng thời qua những gợi ý có thể chọn được cái tên phù hợp với mong muốn của bản thân và gia đình.

3000 Tên Con Gái 2023: Đặt Tên Hay, Đẹp, Hợp Tuổi Bố Mẹ …

3000 Tên Con Gái 2022: Đặt Tên Hay, Đẹp, Hợp Tuổi Bố Mẹ, Phong Thủy

Một cái tên hay sẽ cùng theo con gái suốt cuộc đời. Đặt tên con gái hay, đẹp và có ý nghĩa sẽ đem đến nhiều may mắn, sự bình an và hạnh phúc cho con. Bên cạnh đó, tùy theo họ bố: Nguyễn, Lê, Trần, Phạm, Bùi, Đặng,… mà bạn cần lưu ý chọn lựa tên con gái tương sinh họ bố để con trẻ nhận được hồng phúc, bảo trợ của dòng họ. Hãy cùng khám phá cách đặt tên hay, đẹp cho con gái trong bài viết sau.

Bài viết được viết chi tiết, với mỗi tên con gái sẽ có gợi ý nhiều tên đệm khác nhau để bạn lựa chọn đặt tên cho con mình. Chọn tên con gái hợp phong thủy cần tương ứng với các hành Kim, Mộc Thủy, Hỏa, Thổ.

Xem BẢNG CHIỀU CAO CÂN NẶNG CỦA TRẺ từ 0 đến 18 tuổi để theo dõi chiều cao, cân nặng của con có đúng chuẩn WHO (Tổ chức Y tế thế giới) và đánh giá so sánh với chiều cao của châu Á, Việt Nam.

Theo Lịch Vạn Sự, con gái sinh năm 2022 là tuổi Nhâm Dần (sinh từ ngày 01/02/2022 đến 21/03/2023). Chi tiết bản mệnh con gái sinh năm 2022 như sau:

Bé gái sinh năm 2022 Nhâm Dần có bản mệnh Kim sẽ tương sinh với hành Thổ (Thổ sinh Kim) và hành Thủy (Kim sinh Thủy). Vì thế, bạn nên đặt tên cho con gái sinh năm 2022 chuẩn và hợp phong thủy có các hành Thổ và Thủy sẽ tương sinh với hành Kim. 

Tránh đặt tên con gái 2022 theo các hành tương khắc như: Hỏa (Hỏa khắc Kim), Mộc (Kim khắc Mộc).

Để biết thêm nhiều tên khác ứng với mỗi hành Kim, Thổ, Thủy hợp với bé gái sinh năm Nhâm Dần 2022 bạn có thể xem chi tiết bảng bên dưới.

Tứ trụ là giờ sinh, ngày sinh, tháng sinh và năm sinh của con gái. Đây là thời khắc trời sinh quan trọng và dành riêng cho mỗi người. Nếu có Hành của tứ trụ tương sinh cho hành của tên con gái là hợp phong thủy sẽ được trời đất trợ giúp. Ngược lại, nếu đặt tên con gái khắc Họ bố/mẹ hoặc gây mất cân bằng tứ trụ thì thân cô thế cô, không được trời đất trợ giúp.

Như vậy, nếu trong bát tự – ngày giờ tháng năm sinh của con gái thiếu Hành nào (Hành suy), bạn có thể bù đắp bằng cách đặt tên theo hành đó để bổ sung. Nếu có hai hành suy trở lên, bạn đặt tên đệm con gái để bổ khuyết tứ trụ, hợp phong thủy và không nhất thiết đặt tên chính.

Nhìn chung, số lượng Hành Vượng nhất là Mộc và Thổ. Như vậy, số lượng hành Mộc, Thổ quá vượng gây mất cân bằng và ảnh hưởng xấu đến vận mệnh của bé. Cha mẹ nên đổi tên chính hoặc đổi/bổ sung thêm tên lót, tên đệm theo các hành suy như: Kim, Thủy, Hỏa để tạo thế cân bằng các hành.

Hiện nay, có khá nhiều ứng dụng chấm điểm đặt tên con gái chuẩn phong thủy. Bạn có thể chuẩn bị tương đối vài cái tên như hướng dẫn đặt tên con gái trên đây và sử dụng các ứng dụng đó để đánh giá nhanh và chính xác.

Dựa theo thuyết Ngũ Hành tương sinh và tương khắc: Kim sinh Thủy – Thủy sinh Mộc – Mộc sinh Hỏa – Hỏa sinh Thổ – Thổ sinh Kim.

Ba mẹ nên chọn năm sinh con gái hợp mệnh bố mẹ là những bản mệnh hỗ trợ nuôi dưỡng và phát triển số mệnh. Cụ thể bố hoặc mẹ có bản mệnh Hỏa nên sinh con mệnh Mộc với ý nghĩa Mộc sinh Hỏa sẽ vô cùng hợp tuổi bố mẹ.

Tiếp theo, ba mẹ chọn lựa đặt tên con gái hợp với Họ bố mẹ hoặc tên, tên đệm bố mẹ. Tùy theo thứ tự, mỗi nét chữ mà Họ hoặc Tên của bố mẹ chứa đựng ngũ hành riêng. Khi ngũ hành Họ bố tương sinh với ngũ hành Tên con gái sẽ nhận được nhiều hồng phúc và bảo vệ của dòng họ. Ngược lại, nếu để Tên khắc Họ sẽ khiến đứa trẻ có thể khó nuôi, kém thông minh,…

Bố có Họ là Nguyễn là mệnh Mộc. Đặt tên con gái Họ Nguyễn hợp với bố mẹ nên đặt theo mệnh Thủy (Thủy sinh Mộc) hoặc mệnh Hỏa (Mộc sinh Hỏa). Tránh đặt tên con gái họ Nguyễn có hành Kim và và Thổ. Đây là hành xung khắc với mệnh Mộc của Họ Nguyễn và gây ảnh hưởng xấu đến trẻ.  

Lưu ý: Bạn có thể tìm thấy nhiều tên họ hơn với Ngũ hành tại mục “Bảng chi tiết đặt tên cho bé gái từng bản mệnh: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ”

Dưới đây là gợi ý đặt tên con gái hợp với Họ bố/mẹ theo Ngũ Hành. Để có thể tìm ngũ hành của nhiều họ/tên khác, bạn xem ở bảng tại mục 3.

Mỗi Họ sẽ tương ứng với các mệnh Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Tùy theo mỗi mệnh, bạn nên đặt tên con gái tương sinh với Họ của bố/mẹ để con nhận được thiên thời và có vận mệnh tốt hơn. Bố mẹ có thể xem gợi ý các cách đặt tên con gái theo Họ dưới đây:

Trường hợp với những Họ khác có thể tham khảo BẢNG CHI TIẾT ĐẶT TÊN CHO BÉ GÁI TỪNG BẢN MỆNH KIM, MỘC, THỦY, HỎA, THỔ để xem Họ Bố thuộc mệnh nào và lựa chọn cái tên cho con gái hợp mệnh.

Họ Phạm thuộc mệnh Thủy. Vậy để bé gái nhận được hồng phúc hoặc gặp được những điều tốt đẹp, thì bạn nên đặt tên con gái họ Phạm thuộc mệnh: Kim (Kim sinh Thủy) hay Mộc (Thủy sinh Mộc). Hay ít nhất cũng phải cùng mệnh Thủy (Lưỡng Thủy thành xuyên)

Bạn có thể xem thêm bảng bên dưới với hơn 369 cái Tên con gái để xác định hành Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ đặt tên con gái theo phong thủy chính xác.

Họ Nguyễn thuộc mệnh Mộc. Vậy để bé gái nhận được hồng phúc hoặc gặp được những điều tốt đẹp, thì bạn nên đặt tên con gái họ Nguyễn thuộc mệnh: Thủy (Thủy sinh Mộc) hay Hỏa (Mộc sinh Hỏa). Hay ít nhất cũng phải cùng mệnh Mộc (Lưỡng Mộc thành lâm).

Bạn có thể xem thêm bảng bên dưới với hơn 369 cái Tên con gái để xác định hành Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ đặt tên con gái theo phong thủy chính xác.

Họ Trần thuộc mệnh Hỏa. Vậy để bé gái nhận được hồng phúc hoặc gặp được những điều tốt đẹp, thì bạn nên đặt tên con gái họ Trần thuộc mệnh: Mộc (Mộc sinh Hỏa) hay Thổ (Hỏa sinh Thổ). Hay ít nhất cũng phải cùng mệnh Hỏa (Lưỡng Hỏa thành viên).

Bạn có thể xem thêm bảng bên dưới với hơn 369 cái Tên con gái để xác định hành Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ đặt tên con gái theo phong thủy chính xác.

Họ Lê thuộc mệnh Hỏa. Vậy để bé gái nhận được hồng phúc hoặc gặp được những điều tốt đẹp, thì bạn nên đặt tên con gái họ Lê thuộc mệnh: Mộc (Mộc sinh Hỏa) hay Thổ (Hỏa sinh Thổ). Hay ít nhất cũng phải cùng mệnh Hỏa (Lưỡng Hỏa thành viên)

Họ “Hoàng” hoặc Họ “Huỳnh” thuộc mệnh Thổ. Vậy để bé gái nhận được hồng phúc hoặc gặp được những điều tốt đẹp, thì bạn nên đặt tên con gái họ Lê thuộc mệnh: Hỏa (Hỏa sinh Thổ) hay Kim (Thổ sinh Kim). Hay ít nhất cũng phải cùng mệnh Thổ (Lưỡng Thổ thành sơn).

Họ Trương thuộc mệnh Hỏa. Vậy để bé gái nhận được hồng phúc hoặc gặp được những điều tốt đẹp, thì bạn nên đặt tên con gái họ Trương thuộc mệnh: Mộc (Mộc sinh Hỏa) hay Thổ (Hỏa sinh Thổ). Hay ít nhất cũng phải cùng mệnh Hỏa (Lưỡng Hỏa thành viên)

Họ Vũ hoặc Họ “Võ” thuộc mệnh Thủy. Vậy để bé gái nhận được hồng phúc hoặc gặp được những điều tốt đẹp, thì bạn nên đặt tên con gái họ Vũ thuộc mệnh: Mộc (Thủy sinh Mộc) hay Kim (Kim sinh Thủy). Hay ít nhất cũng phải cùng mệnh Thủy (Lưỡng Thủy thành xuyên).

Tên tiếng Anh được nhiều bố mẹ sử dụng vì dễ gọi và mang nhiều ý nghĩa tốt đẹp. Bạn có thể đặt tên con gái đẹp tiếng Anh theo từng chủ đề như loài hoa, mang ý nghĩa thành công, mạnh mẽ hay sự xinh đẹp như:

Mẹ cũng có thể chọn tên con gái tiếng Trung cho thiên thần nhà mình. Nếu mẹ có con trai và muốn đặt tên con trai tiếng Trung thì tham khảo ngay bài viết của Huggies nhé. Tên gọi tiếng Trung mang nhiều ý nghĩa tốt đẹp và gần gũi với tiếng Việt nên đây cũng sẽ là gợi ý hay khi bố mẹ muốn chọn được tên thật hay cho con:

Một cái tên con gái ở nhà dễ thương không chỉ tạo sự đáng yêu mà còn làm tăng kết nối “thân mật” giữa các thành viên gia đình với nhau. Một số cách đặt tên ở nhà cho con gái vừa dễ gọi vừa dễ thương như:

Bạn có thể xem bảng dưới đây để biết nên chọn tên con gái như thế nào hợp phong thủy. Tùy theo ý nghĩa mà cái tên sẽ có hành khác nhau. Ví dụ:

STT

Tên đệm hay, đẹp cho con gái

Gợi ý tên đẹp cho con gái

1

Thu

Thu Anh, Thu Băng, Thu Ca, Thu Cầm, Thu Châu, Thu Chi, Thu Cúc, Thu Đào, Thu Diệu, Thu Dịu, Thu Doanh, Thu Dương, Thu Giang, Thu Giao, Thu Hà, Thu Hạ, Thu Hân, Thu Hằng, Thu Hạnh, Thu Hảo, Thu Hậu, Thu Hiền, Thu Hồng, Thu Huệ, , Thu Kiều, Thu Lam, Thu Lâm, Thu Lan, Thu Liên, Thu Liễu, Thu Loan, Thu Mai, Thu Minh, Thu Mộng, Thu Nga, Thu Ngân, Thu Nghi, Thu Ngọc, Thu Nguyên, Thu Nguyệt, Thu Nhã, Thu Nhi, Thu Như, Thu Nhung, Thu Oanh, Thu Phương, Thu Quyên, Thu Quỳnh, Thu San, Thu Tâm, Thu Thảo, Thu Trà, Thu Trâm, Thu Trân, Thu Trang, Thu Trúc, Thu Tú, Thu Tường, Thu Vi, Thu Xuân, Thu Hương, Thu Huyền, Thu Lệ, Thu Mẫn, Thu Mỹ, Thu Phượng, Thu Sương, Thu Uyên, Thu Thắm, Thu Thủy, Thu Tuyền, Thu Tuyết, Thu Vân, Thu Văn, Thu Vũ, Thu Ánh, Thu Linh, Thu Trinh, Thu Yên, Thu Ái, Thu An, Thu Ân, Thu Dung, Thu Di, Thu Diễm, Thu Duyên, Thu Khuê, Thu Yến, Thu Ý,

2

Phương

Phương Anh, Phương Băng, Phương Ca, Phương Cầm, Phương Châu, Phương Chi, Phương Cúc, Phương Đào, Phương Diệu, Phương Dịu, Phương Doanh, Phương Dương, Phương Giang, Phương Giao, Phương Hà, Phương Hạ, Phương Hân, Phương Hằng, Phương Hạnh, Phương Hảo, Phương Hậu, Phương Hiền, Phương Hoa, Phương Hồng, Phương Huệ, Phương Khanhi, Phương Kiều, Phương Kim, Phương Lam, Phương Lâm, Phương Lan, Phương Lê, Phương Liên, Phương Liễu, Phương Loan, Phương Mai, Phương Minh, Phương Mộng, Phương Nga, Phương Ngân, Phương Nghi, Phương Ngọc, Phương Nguyên, Phương Nguyệt, Phương Nhã, Phương Nhi, Phương Nhiên, Phương Như, Phương Nhung, Phương Oanh, Phương Phương, Phương Quân, Phương Quế, Phương Quyên, Phương Quỳnh, Phương San, Phương Tâm, Phương Thanh, Phương Thảo, Phương Thi, Phương Thiên, Phương Thoa, Phương Thu, Phương Thư, Phương Thuần, Phương Thục, Phương Thúy, Phương Thùy, Phương Thụy, Phương Tiên, Phương Trà, Phương Trâm, Phương Trân, Phương Trang, Phương Trúc, Phương Tú, Phương Tường, Phương Vi, Phương Xuân, Phương Huyền, Phương Lệ, Phương Mẫn, Phương Mỹ, Phương Uyên, Phương Thắm, Phương Thanh, Phương Thu, Phương Thủy, Phương Tuyền, Phương Tuyết, Phương Vân, Phương Vũ, Phương Ánh, Phương Linh, Phương Trinh, Phương Yên, Phương Ái, Phương An, Phương Ân, Phương Dung, Phương Di, Phương Diễm, Phương Duyên, Phương Yến, Phương Ý

3

Thanh

Thanh Anh, Thanh Băng, Thanh Ca, Thanh Cầm, Thanh Châu, Thanh Chi, Thanh Cúc, Thanh Đào, Thanh Diệu, Thanh Dịu, Thanh Doanh, Thanh Dương, Thanh Giang, Thanh Giao, Thanh Hà, Thanh Hạ, Thanh Hân, Thanh Hằng, Thanh Hạnh, Thanh Hảo, Thanh Hậu, Thanh Hiền, Thanh Hoa, Thanh Hồng, Thanh Huệ, Thanh Khanh, Thanh Khôi, Thanh Khuyên, Thanh Kiều, Thanh Kim, Thanh Lam, Thanh Lâm, Thanh Lan, Thanh Lê, Thanh Liên, Thanh Liễu, Thanh Loan, Thanh Mai, Thanh Miên, Thanh Minh, Thanh Mộng, Thanh Nga, Thanh Ngân, Thanh Nghi, Thanh Ngọc, Thanh Nguyên, Thanh Nguyệt, Thanh Nhã, Thanh Nhi, Thanh Nhiên, Thanh Như, Thanh Nhung, Thanh Oanh, Thanh Phương, Thanh Quân, Thanh Quế, Thanh Quyên, Thanh Quỳnh, Thanh San, Thanh Tâm, Thanh Thanh, Thanh Thảo, Thanh Thi, Thanh Thiên, Thanh Thơ, Thanh Thoa, Thanh Thu, Thanh Thư, Thanh Thuần, Thanh Thục, Thanh Thương, Thanh Thương, Thanh Thúy, Thanh Thùy, Thanh Thụy, Thanh Tiên, Thanh Trà, Thanh Trâm, Thanh Trân, Thanh Trang, Thanh Trúc, Thanh Tú, Thanh Tường, Thanh Vi, Thanh Xuân, Thanh Hương, Thanh Huyền, Thanh Lệ, Thanh Mẫn, Thanh Mỹ, Thanh Phượng, Thanh Sương, Thanh Uyên, Thanh Thắm, Thanh Thu, Thanh Thủy, Thanh Tuyền, Thanh Tuyết, Thanh Vân, Thanh Vũ, Thanh Linh, Thanh Trinh, Thanh Yên, Thanh Ái, Thanh An, Thanh Ân, Thanh Dung, Thanh Di, Thanh Diễm, Thanh Duyên, Thanh Khuê, Thanh Yến, Thanh Ý

4

Minh

Minh Anh, Minh Băng, Minh Ca, Minh Cầm, Minh Châu, Minh Chi, Minh Đào, Minh Diệu, Minh Dịu, Minh Doanh, Minh Dương, Minh Giang, Minh Giao, Minh Hà, Minh Hạ, Minh Hân, Minh Hằng, Minh Hạnh, Minh Khanh, Minh Khôi, Minh Khuyên, Minh Kiều, Minh Lam, Minh Lan, Minh Lê, Minh Liên, Minh Liễu, Minh Loan, Minh Minh, Minh Mộng, Minh Nga, Minh Ngân, Minh Nghi, Minh Ngọc, Minh Nguyên, Minh Nguyệt, Minh Nhã, Minh Nhi, Minh Nhiên, Minh Như, Minh Nhung, Minh Oanh, Minh Phương, Minh Quyên, Minh Quỳnh, Minh San, Minh Tâm, Minh Thanh, Minh Thảo, Minh Thi, Minh Thơ, Minh Thoa, Minh Thu, Minh Thư, Minh Thuần, Minh Thục, Minh Thương, Minh Thương, Minh Thúy, Minh Thùy, Minh Thụy, Minh Tiên, Minh Trà, Minh Trâm, Minh Trân, Minh Trang, Minh Trúc, Minh Tú, Minh Tường, Minh Vi, Minh Xuân, Minh Hương, Minh Huyền, Minh Phượng, Minh Sương, Minh Uyên, Minh Thanh, Minh Thu, Minh Thủy, Minh Tuyền, Minh Tuyết, Minh Vân, Minh Văn, Minh Vũ, Minh Ánh, Minh Linh, Minh Trinh, Minh Yên, Minh Ái, Minh An, Minh Ân, Minh Dung, Minh Di, Minh Diễm, Minh Duyên, Minh Khuê, Minh Yến,

5

Ngọc

Ngọc Anh, Ngọc Băng, Ngọc Ca, Ngọc Cầm, Ngọc Châu, Ngọc Chi, Ngọc Cúc, Ngọc Cương, Ngọc Đào, Ngọc Diệu, Ngọc Dịu, Ngọc Doanh, Ngọc Dương, Ngọc Giang, Ngọc Giao, Ngọc Hà, Ngọc Hạ, Ngọc Hân, Ngọc Hằng, Ngọc Hạnh, Ngọc Hảo, Ngọc Hậu, Ngọc Hiền, Ngọc Hoa, Ngọc Hồng, Ngọc Huệ, Ngọc Khanh, Ngọc Khôi, Ngọc Khuyên, Ngọc Kiều, Ngọc Lam, Ngọc Lâm, Ngọc Lan, Ngọc Lê, Ngọc Liên, Ngọc Liễu, Ngọc Loan, Ngọc Mai, Ngọc Miên, Ngọc Minh, Ngọc Mộng, Ngọc Nga, Ngọc Ngân, Ngọc Nghi, Ngọc Nguyên, Ngọc Nguyệt, Ngọc Nhã, Ngọc Nhi, Ngọc Nhiên, Ngọc Như, Ngọc Nhung, Ngọc Oanh, Ngọc Phương, Ngọc Quế, Ngọc Quyên, Ngọc San, Ngọc Tâm, Ngọc Thanh, Ngọc Thảo, Ngọc Thi, Ngọc Thiên, Ngọc Thơ, Ngọc Thoa, Ngọc Thu, Ngọc Thư, Ngọc Thuần, Ngọc Thương, Ngọc Thúy, Ngọc Thùy, Ngọc Thụy, Ngọc Tiên, Ngọc Trà, Ngọc Trâm, Ngọc Trân, Ngọc Trang, Ngọc Trúc, Ngọc Tú, Ngọc Tường, Ngọc Vi, Ngọc Xuân, Ngọc Hương, Ngọc Huyền, Ngọc Lệ, Ngọc Mẫn, Ngọc Mỹ, Ngọc Phượng, Ngọc Sương, Ngọc Uyên, Ngọc Thắm, Ngọc Thanh, Ngọc Thu, Ngọc Thủy, Ngọc Tuyền, Ngọc Tuyết, Ngọc Vân, Ngọc Văn, Ngọc Vũ, Ngọc Ánh, Ngọc Linh, Ngọc Trinh, Ngọc Yên, Ngọc An, Ngọc Ân, Ngọc Dung, Ngọc Di, Ngọc Diễm, Ngọc Duyên, Ngọc Khuê, Ngọc Yến, Ngọc Ý,

6

Thùy

Thùy Anh, Thùy Băng, Thùy Ca, Thùy Cầm, Thùy Châu, Thùy Chi, Thùy Cúc, Thùy Cương, Thùy Đào, Thùy Diệu, Thùy Dịu, Thùy Doanh, Thùy Dương, Thùy Giang, Thùy Giao, Thùy Hà, Thùy Hạ, Thùy Hân, Thùy Hằng, Thùy Hạnh, Thùy Hảo, Thùy Hậu, Thùy Hồng, Thùy Huệ, Thùy Khanh, Thùy Kiều, Thùy Kim, Thùy Kim, Thùy Lam, Thùy Lâm, Thùy Lan, Thùy Lê, Thùy Liên, Thùy Loan, Thùy Mai, Thùy Miên, Thùy Minh, Thùy Mộng, Thùy Nga, Thùy Ngân, Thùy Nghi, Thùy Ngọc, Thùy Nguyên, Thùy Nguyệt, Thùy Nhã, Thùy Nhi, Thùy Nhiên, Thùy Như, Thùy Nhung, Thùy Oanh, Thùy Phương, Thùy Quân, Thùy Quế, Thùy Quyên, Thùy Quỳnh, Thùy San, Thùy Tâm, Thùy Thanh, Thùy Thảo, ,Thùy Tiên, Thùy Trà, Thùy Trâm, Thùy Trân, Thùy Trang, Thùy Trúc, Thùy Tú, Thùy Tường, Thùy Vi, Thùy Xuân, Thùy Hương, Thùy Huyền, Thùy Lệ, Thùy Mẫn, Thùy Mỹ, Thùy Phượng, Thùy Sương, Thùy Uyên, Thùy Tuyền, Thùy Tuyết, Thùy Vân, Thùy Văn, Thùy Vũ, Thùy Ánh, Thùy Linh, Thùy Trinh, Thùy Yên, Thùy Ái, Thùy An, Thùy Ân, Thùy Dung, Thùy Di, Thùy Diễm, Thùy Duyên, Thùy Khuê, Thùy Yến,

7

Hồng

Hồng Anh, Hồng Băng, Hồng Ca, Hồng Cầm, Hồng Châu, Hồng Chi, Hồng Cúc, Hồng Cương, Hồng Đào, Hồng Diệu, Hồng Dịu, Hồng Doanh, Hồng Dương, Hồng Giang, Hồng Giao, Hồng Hà, Hồng Hạ, Hồng Hân, Hồng Hằng, Hồng Hạnh, Hồng Hảo, Hồng Hậu, Hồng Hoa, Hồng Khanh, Hồng Kiều, Hồng Lam, Hồng Lâm, Hồng Lan, Hồng Liên, Hồng Liễu, Hồng Loan, Hồng Mai, Hồng Miên, Hồng Minh, Hồng Mộng, Hồng Nga, Hồng Ngân, Hồng Nghi, Hồng Ngọc, Hồng Nguyên, Hồng Nguyệt, Hồng Nhã, Hồng Nhi, Hồng Nhiên, Hồng Như, Hồng Nhung, Hồng Oanh, Hồng Phương, Hồng Quân, Hồng Quế, Hồng Quyên, Hồng Quỳnh, Hồng San, Hồng Tâm, Hồng Thanh, Hồng Thảo, Hồng Thi, Hồng Thoa, Hồng Thu, Hồng Thư , Hồng Thương, Hồng Thương, Hồng Thúy, Hồng Thùy, Hồng Thụy, Hồng Tiên, Hồng Trâm, Hồng Trân, Hồng Trang, Hồng Trúc, Hồng Tú, Hồng Tường, Hồng Vi, Hồng Xuân, Hồng Hương, Hồng Huyền, Hồng Lệ, Hồng Mẫn, Hồng Mỹ, Hồng Phượng, Hồng Sương, Hồng Uyên, Hồng Thắm, Hồng Thanh, Hồng Thu, Hồng Thủy, Hồng Tuyền, Hồng Tuyết, Hồng Vân, Hồng Văn, Hồng Vũ, Hồng Ánh, Hồng Linh, Hồng Trinh, Hồng Yên, Hồng Ái, Hồng An, Hồng Ân, Hồng Dung, Hồng Di, Hồng Diễm, Hồng Duyên, Hồng Khuê, Hồng Yến, Hồng Ý,

8

Hà Anh, Hà Băng, Hà Ca, Hà Châu, Hà Chi, Hà Cúc, Hà Cương, Hà Đào, Hà Diệu, Hà Dịu, Hà Doanh, Hà Dương, Hà Giang, Hà Giao, Hà Khanh, Hà Khôi, Hà Khuyên, Hà Kiều, Hà Kim, Hà Kim, Hà Lam, Hà Lâm, Hà Lan, Hà Lê, Hà Liên, Hà Liễu, Hà Loan, Hà Mai, Hà Miên, Hà Minh, Hà Ngân, Hà Nghi, Hà Ngọc, Hà Nguyên, Hà Nguyệt, Hà Nhã, Hà Nhi, Hà Nhiên, Hà Như, Hà Nhung, Hà Oanh, Hà Phương, Hà Quân, Hà Quế, Hà Quyên, Hà Quỳnh, Hà San, Hà Tâm, Hà Thanh, Hà Thảo, Hà Thi, Hà Thiên, Hà Thơ, Hà Thoa, Hà Thu, Hà Thư, Hà Thuần, Hà Thục, Hà Thương, Hà Thương, Hà Thúy, Hà Thùy, Hà Thụy, Hà Tiên, Hà Trà, Hà Trâm, Hà Trân, Hà Trang, Hà Trúc, Hà Tú, Hà Tường, Hà Vi, Hà Xuân, Hà Hương, Hà Huyền, Hà Lệ, Hà Mẫn, Hà Mỹ, Hà Phượng, Hà Sương, Hà Uyên, Hà Thắm, Hà Thanh, Hà Thu, Hà Thủy, Hà Tuyền, Hà Tuyết, Hà Vân, Hà Văn, Hà Vũ, Hà Ánh, Hà Linh, Hà Trinh, Hà Yên, Hà Ái, Hà An, Hà Ân, Hà Dung, Hà Di, Hà Diễm, Hà Duyên, Hà Khuê, Hà Yến, Hà Ý, Hà ,

9

Quỳnh

Quỳnh Anh, Quỳnh Băng, Quỳnh Ca, Quỳnh Cầm, Quỳnh Châu, Quỳnh Chi, Quỳnh Cúc, Quỳnh Cương, Quỳnh Đào, Quỳnh Diệu, Quỳnh Dịu, Quỳnh Doanh, Quỳnh Dương, Quỳnh Giang, Quỳnh Giao, Quỳnh Hà, Quỳnh Hạ, Quỳnh Hân, Quỳnh Hằng, Quỳnh Hạnh, Quỳnh Hảo, Quỳnh Hậu, Quỳnh Hiền, Quỳnh Hoa, Quỳnh Hồng, Quỳnh Huệ, Quỳnh Khanh, Quỳnh Khôi, Quỳnh Khuyên, Quỳnh Kiều, Quỳnh Kim, Quỳnh Kim, Quỳnh Lam, Quỳnh Lâm, Quỳnh Lan, Quỳnh Lê, Quỳnh Liên, Quỳnh Liễu, Quỳnh Loan, Quỳnh Mai, Quỳnh Miên, Quỳnh Minh, Quỳnh Mộng, Quỳnh Nga, Quỳnh Ngân, Quỳnh Nghi, Quỳnh Ngọc, Quỳnh Nguyên, Quỳnh Nguyệt, Quỳnh Nhã, Quỳnh Nhi, Quỳnh Nhiên, Quỳnh Như, Quỳnh Nhung, Quỳnh Oanh, Quỳnh Phương, Quỳnh Quân, Quỳnh Quyên, Quỳnh Quỳnh, Quỳnh San, Quỳnh Tâm, Quỳnh Thanh, Quỳnh Thảo, Quỳnh Thi, Quỳnh Thiên, Quỳnh Thơ, Quỳnh Thoa, Quỳnh Thu, Quỳnh Thư, Quỳnh Thuần, Quỳnh Thục, Quỳnh Thương, Quỳnh Thương, Quỳnh Thúy, Quỳnh Thùy, Quỳnh Thụy, Quỳnh Tiên, Quỳnh Trà, Quỳnh Trâm, Quỳnh Trân, Quỳnh Trang, Quỳnh Trúc, Quỳnh Tú, Quỳnh Tường, Quỳnh Vi, Quỳnh Xuân, Quỳnh Hương, Quỳnh Huyền, Quỳnh Lệ, Quỳnh Mẫn, Quỳnh Mỹ, Quỳnh Phượng, Quỳnh Sương, Quỳnh Uyên, Quỳnh Thắm, Quỳnh Thanh, Quỳnh Thu, Quỳnh Thủy, Quỳnh Tuyền, Quỳnh Tuyết, Quỳnh Vân, Quỳnh Văn, Quỳnh Vũ, Quỳnh Ánh, Quỳnh Linh, Quỳnh Trinh, Quỳnh Yên, Quỳnh Ái, Quỳnh An, Quỳnh Ân, Quỳnh Dung, Quỳnh Di, Quỳnh Diễm, Quỳnh Duyên, Quỳnh Khuê, Quỳnh Yến, Quỳnh Ý, Quỳnh ,

10

Thúy

Thúy Anh, Thúy Băng, Thúy Ca, Thúy Cầm, Thúy Châu, Thúy Chi, Thúy Cúc, Thúy Cương, Thúy Đào, Thúy Diệu, Thúy Dịu, Thúy Doanh, Thúy Dương, Thúy Giang, Thúy Giao, Thúy Hà, Thúy Hạ, Thúy Hân, Thúy Hằng, Thúy Hạnh, Thúy Hảo, Thúy Hậu, Thúy Hiền, Thúy Hoa, Thúy Hồng, Thúy Huệ, Thúy Khanh, Thúy Khôi, Thúy Khuyên, Thúy Kiều, Thúy Kim, Thúy Kim, Thúy Lam, Thúy Lâm, Thúy Lan, Thúy Lê, Thúy Liên, Thúy Liễu, Thúy Loan, Thúy Mai, Thúy Miên, Thúy Minh, Thúy Mộng, Thúy Nga, Thúy Ngân, Thúy Nghi, Thúy Ngọc, Thúy Nguyên, Thúy Nguyệt, Thúy Nhã, Thúy Nhi, Thúy Nhiên, Thúy Như, Thúy Nhung, Thúy Oanh, Thúy Phương, Thúy Quân, Thúy Quế, Thúy Quyên, Thúy Quỳnh, Thúy San, Thúy Tâm, Thúy Thanh, Thúy Thảo, Thúy Thi, Thúy Thiên, Thúy Thơ, Thúy Thoa, Thúy Thu, Thúy Thư, Thúy Thuần, Thúy Thục, Thúy Thương, Thúy Thương, Thúy Thùy, Thúy Tiên, Thúy Trà, Thúy Trâm, Thúy Trân, Thúy Trang, Thúy Trúc, Thúy Tú, Thúy Tường, Thúy Vi, Thúy Xuân, Thúy Hương, Thúy Huyền, Thúy Lệ, Thúy Mẫn, Thúy Mỹ, Thúy Phượng, Thúy Uyên, Thúy Thắm, Thúy Thanh, Thúy Tuyền, Thúy Tuyết, Thúy Vân, Thúy Văn, Thúy Vũ, Thúy Ánh, Thúy Linh, Thúy Trinh, Thúy Yên, Thúy Ái, Thúy An, Thúy Ân, Thúy Dung, Thúy Di, Thúy Diễm, Thúy Duyên, Thúy Khuê, Thúy Yến,

11

Khánh

Khánh Anh, Khánh Băng, Khánh Ca, Khánh Cầm, Khánh Châu, Khánh Chi, Khánh Cúc, Khánh Cương, Khánh Đào, Khánh Diệu, Khánh Dịu, Khánh Doanh, Khánh Giang, Khánh Giao, Khánh Hà, Khánh Hạ, Khánh Hân, Khánh Hằng, Khánh Hạnh, Khánh Hảo, Khánh Hậu, Khánh Hiền, Khánh Hoa, Khánh Hồng, Khánh Huệ, Khánh Kiều, Khánh Kim, Khánh Lam, Khánh Lâm, Khánh Lan, Khánh Lê, Khánh Liên, Khánh Liễu, Khánh Loan, Khánh Mai, Khánh Miên, Khánh Minh, Khánh Mộng, Khánh Nga, Khánh Ngân, Khánh Nghi, Khánh Ngọc, Khánh Nguyên, Khánh Nguyệt, Khánh Nhã, Khánh Nhi, Khánh Nhiên, Khánh Như, Khánh Nhung, Khánh Oanh, Khánh Phương, Khánh Quân, Khánh Quế, Khánh Quyên, Khánh Quỳnh, Khánh San, Khánh Tâm, Khánh Thanh, Khánh Thi, Khánh Thiên, Khánh Thơ, Khánh Thoa, Khánh Thu, Khánh Thư, Khánh Thuần, Khánh Thục, Khánh Thương, Khánh Thương, Khánh Thúy, Khánh Thùy, Khánh Thụy, Khánh Tiên, Khánh Trà, Khánh Trâm, Khánh Trân, Khánh Trang, Khánh Trúc, Khánh Tú, Khánh Tường, Khánh Vi, Khánh Xuân, Khánh Hương, Khánh Huyền, Khánh Lệ, Khánh Mẫn, Khánh Mỹ, Khánh Phượng, Khánh Sương, Khánh Uyên, Khánh Thắm, Khánh Thanh, Khánh Thu, Khánh Thủy, Khánh Tuyền, Khánh Tuyết, Khánh Vân, Khánh Văn, Khánh Vũ, Khánh Ánh, Khánh Linh, Khánh Trinh, Khánh Yên, Khánh Ái, Khánh An, Khánh Ân, Khánh Dung, Khánh Di, Khánh Diễm, Khánh Duyên, Khánh Khuê, Khánh Yến,

12

Hương

Hương Anh, Hương Băng, Hương Ca, Hương Cầm, Hương Châu, Hương Chi, Hương Cúc, Hương Cương, Hương Đào, Hương Diệu, Hương Dịu, Hương Doanh, Hương Dương, Hương Giang, Hương Giao, Hương Hà, Hương Hạ, Hương Hân, Hương Hằng, Hương Hạnh, Hương Hiền, Hương Hoa, Hương Hồng, Hương Huệ, Hương Khanh, Hương Khôi, Hương Khuyên, Hương Kiều, Hương Kim, Hương Kim, Hương Lam, Hương Lâm, Hương Lan, Hương Lê, Hương Liên, Hương Liễu, Hương Loan, Hương Mai, Hương Miên, Hương Minh, Hương Mộng, Hương Nga, Hương Ngân, Hương Nghi, Hương Ngọc, Hương Nguyên, Hương Nguyệt, Hương Nhã, Hương Nhi, Hương Nhiên, Hương Như, Hương Nhung, Hương Oanh, Hương Phương, Hương Quân, Hương Quế, Hương Quyên, Hương Quỳnh, Hương San, Hương Tâm, Hương Thanh, Hương Thảo, Hương Thi, Hương Thiên, Hương Thơ, Hương Thoa, Hương Thu, Hương Thư, Hương Thuần, Hương Thục, Hương Thúy, Hương Thùy, Hương Thụy, Hương Tiên, Hương Trà, Hương Trâm, Hương Trân, Hương Trang, Hương Trúc, Hương Tú, Hương Tường, Hương Vi, Hương Xuân, Hương Hương, Hương Huyền, Hương Lệ, Hương Mẫn, Hương Mỹ, Hương Phượng, Hương Sương, Hương Uyên, Hương Thắm, Hương Thanh, Hương Thu, Hương Thủy, Hương Tuyền, Hương Tuyết, Hương Vân, Hương Văn, Hương Vũ, Hương Ánh, Hương Linh, Hương Trinh, Hương Yên, Hương Ái, Hương An, Hương Ân, Hương Dung, Hương Di, Hương Diễm, Hương Duyên, Hương Khuê, Hương Yến, Hương Ý,

13

Diệu

Diệu Anh, Diệu Băng, Diệu Ca, Diệu Cầm, Diệu Châu, Diệu Chi, Diệu Cúc, Diệu Cương, Diệu Đào, Diệu Diệu, Diệu Doanh, Diệu Dương, Diệu Giang, Diệu Giao, Diệu Hà, Diệu Hạ, Diệu Hân, Diệu Hằng, Diệu Hạnh, Diệu Hảo, Diệu Hậu, Diệu Hiền, Diệu Hoa, Diệu Hồng, Diệu Huệ, Diệu Khanh, Diệu Khôi, Diệu Khuyên, Diệu Kiều, Diệu Kim, Diệu Lam, Diệu Lâm, Diệu Lan, Diệu Lê, Diệu Liên, Diệu Liễu, Diệu Loan, Diệu Mai, Diệu Miên, Diệu Minh, Diệu Mộng, Diệu Nga, Diệu Ngân, Diệu Nghi, Diệu Ngọc, Diệu Nguyên, Diệu Nguyệt, Diệu Nhã, Diệu Nhi, Diệu Nhiên, Diệu Như, Diệu Nhung, Diệu Oanh, Diệu Phương, Diệu Quân, Diệu Quế, Diệu Quyên, Diệu Quỳnh, Diệu San, Diệu Tâm, Diệu Thanh, Diệu Thảo, Diệu Thi, Diệu Thiên, Diệu Thơ, Diệu Thoa, Diệu Thu, Diệu Thư, Diệu Thuần, Diệu Thục, Diệu Thương, Diệu Thương, Diệu Thúy, Diệu Thùy, Diệu Thụy, Diệu Tiên, Diệu Trà, Diệu Trâm, Diệu Trân, Diệu Trang, Diệu Trúc, Diệu Tú, Diệu Tường, Diệu Vi, Diệu Xuân, Diệu Hương, Diệu Huyền, Diệu Lệ, Diệu Mẫn, Diệu Mỹ, Diệu Phượng, Diệu Sương, Diệu Uyên, Diệu Thắm, Diệu Thanh, Diệu Thu, Diệu Thủy, Diệu Tuyền, Diệu Tuyết, Diệu Vân, Diệu Văn, Diệu Vũ, Diệu Ánh, Diệu Linh, Diệu Trinh, Diệu Yên, Diệu Ái, Diệu An, Diệu Ân, Diệu Dung, Diệu Khuê, Diệu Yến, Diệu Ý

14

Mai

Mai Anh, Mai Băng, Mai Ca, Mai Cầm, Mai Châu, Mai Chi, Mai Cúc, Mai Cương, Mai Đào, Mai Diệu, Mai Dịu, Mai Doanh, Mai Dương, Mai Giang, Mai Giao, Mai Hà, Mai Hạ, Mai Hân, Mai Hằng, Mai Hạnh, Mai Hảo, Mai Hậu, Mai Hiền, Mai Hoa, Mai Hồng, Mai Huệ, Mai Khanh, Mai Khôi, Mai Khuyên, Mai Kiều, Mai Kim, Mai Lam, Mai Lâm, Mai Lan, Mai Lê, Mai Liên, Mai Liễu, Mai Loan, Mai Nga, Mai Ngân, Mai Nghi, Mai Ngọc, Mai Nguyên, Mai Nguyệt, Mai Nhã, Mai Nhi, Mai Nhiên, Mai Như, Mai Nhung, Mai Oanh, Mai Phương, Mai Quân, Mai Quế, Mai Quyên, Mai Quỳnh, Mai San, Mai Tâm, Mai Thanh, Mai Thảo, Mai Thi, Mai Thiên, Mai Thơ, Mai Thoa, Mai Thu, Mai Thư, Mai Thuần, Mai Thục, Mai Thương, Mai Thương, Mai Thúy, Mai Thùy, Mai Thụy, Mai Tiên, Mai Trà, Mai Trâm, Mai Trân, Mai Trang, Mai Trúc, Mai Tú, Mai Tường, Mai Vi, Mai Xuân, Mai Hương, Mai Huyền, Mai Lệ, Mai Mẫn, Mai Mỹ, Mai Phượng, Mai Sương, Mai Uyên, Mai Thắm, Mai Thanh, Mai Thu, Mai Thủy, Mai Tuyền, Mai Tuyết, Mai Vân, Mai Văn, Mai Vũ, Mai Ánh, Mai Linh, Mai Trinh, Mai Yên, Mai Ái, Mai An, Mai Ân, Mai Dung, Mai Di, Mai Diễm, Mai Duyên, Mai Khuê, Mai Yến,

15

Hải

Hải Anh, Hải Băng, Hải Ca, Hải Cầm, Hải Châu, Hải Chi, Hải Cúc, Hải Cương, Hải Đào, Hải Diệu, Hải Dịu, Hải Doanh, Hải Đường, Hải Hà, Hải Hạ, Hải Hằng, Hải Hạnh,Hải Hiền, Hải Hoa, Hải Hồng, Hải Huệ, Hải Lam, Hải Lan, Hải Liên, Hải Loan, Hải Như, Hải Nhung, Hải Oanh, Hải Tâm, Hải Thanh, Hải Uyên, Hải Thắm, Hải Thanh, Hải Tuyền, Hải Tuyết, Hải Vân, Hải Văn, Hải Vũ, Hải Ánh, Hải Linh, Hải Trinh, Hải Yên, Hải Ái, Hải An, Hải Ân, Hải Dung, Hải Di, Hải Diễm, Hải Duyên, Hải Yến,

16

Mỹ

Mỹ Anh, Mỹ Băng, Mỹ Ca, Mỹ Cầm, Mỹ Châu, Mỹ Chi, Mỹ Cúc, Mỹ Cương, Mỹ Đào, Mỹ Diệu, Mỹ Dịu, Mỹ Doanh, Mỹ Dương, Mỹ Giang, Mỹ Giao, Mỹ Hà, Mỹ Hạ, Mỹ Hân, Mỹ Hằng, Mỹ Hạnh, Mỹ Hảo, Mỹ Hậu, Mỹ Hiền, Mỹ Hoa, Mỹ Hồng, Mỹ Huệ, Mỹ Khanh, Mỹ Khôi, Mỹ Khuyên, Mỹ Kiều, Mỹ Kim, Mỹ Lam, Mỹ Lâm, Mỹ Lan, Mỹ Lê, Mỹ Liên, Mỹ Liễu, Mỹ Loan, Mỹ Mai, Mỹ Miên, Mỹ Minh, Mỹ Mộng, Mỹ Nga, Mỹ Ngân, Mỹ Nghi, Mỹ Ngọc, Mỹ Nguyên, Mỹ Nguyệt, Mỹ Nhã, Mỹ Nhi, Mỹ Nhiên, Mỹ Như, Mỹ Nhung, Mỹ Oanh, Mỹ Phương, Mỹ Quân, Mỹ Quế, Mỹ Quyên, Mỹ Quỳnh, Mỹ San, Mỹ Tâm, Mỹ Thanh, Mỹ Thảo, Mỹ Thi, Mỹ Thiên, Mỹ Thơ, Mỹ Thoa, Mỹ Thu, Mỹ Thư, Mỹ Thuần, Mỹ Thục, Mỹ Thương, Mỹ Thương, Mỹ Thúy, Mỹ Thùy, Mỹ Thụy, Mỹ Tiên, Mỹ Trà, Mỹ Trâm, Mỹ Trân, Mỹ Trang, Mỹ Trúc, Mỹ Tú, Mỹ Tường, Mỹ Vi, Mỹ Xuân, Mỹ Hương, Mỹ Huyền, Mỹ Lệ, Mỹ Mẫn, Mỹ Mỹ, Mỹ Phượng, Mỹ Sương, Mỹ Uyên, Mỹ Thắm, Mỹ Thanh, Mỹ Thu, Mỹ Thủy, Mỹ Tuyền, Mỹ Tuyết, Mỹ Vân, Mỹ Văn, Mỹ Vũ, Mỹ Ánh, Mỹ Linh, Mỹ Trinh, Mỹ Yên, Mỹ Ái, Mỹ An, Mỹ Ân, Mỹ Dung, Mỹ Di, Mỹ Diễm, Mỹ Duyên, Mỹ Khuê, Mỹ Yến, Mỹ Ý,

17

Bích

Bích Anh, Bích Ca, Bích Cầm, Bích Châu, Bích Chi, Bích Cúc, Bích Cương, Bích Đào, Bích Diệu, Bích Dịu, Bích Doanh, Bích Dương, Bích Giang, Bích Giao, Bích Hà, Bích Hạ, Bích Hân, Bích Hằng, Bích Hạnh, Bích Hảo, Bích Hậu, Bích Hiền, Bích Hoa, Bích Hồng, Bích Huệ, Bích Khanh, Bích Khôi, Bích Khuyên, Bích Kiều, Bích Lam, Bích Lâm, Bích Lan, Bích Lê, Bích Liên, Bích Liễu, Bích Loan, Bích Mai, Bích Miên, Bích Minh, Bích Mộng, Bích Nga, Bích Ngân, Bích Nghi, Bích Ngọc, Bích Nguyên, Bích Nguyệt, Bích Nhã, Bích Nhi, Bích Nhiên, Bích Như, Bích Nhung, Bích Oanh, Bích Phương, Bích Quân, Bích Quyên, Bích Quỳnh, Bích San, Bích Tâm, Bích Thanh, Bích Thảo, Bích Thi, Bích Thiên, Bích Thơ, Bích Thoa, Bích Thu, Bích Thư, Bích Thuần, Bích Thục, Bích Thương, Bích Thúy, Bích Thùy, Bích Thụy, Bích Tiên, Bích Trà, Bích Trâm, Bích Trân, Bích Trang, Bích Trúc, Bích Tú, Bích Tường, Bích Vi, Bích Xuân, Bích Hương, Bích Huyền, Bích Lệ, Bích Mẫn, Bích Mỹ, Bích Phượng, Bích Sương, Bích Uyên, Bích Thắm, Bích Thanh, Bích Thu, Bích Thủy, Bích Tuyền, Bích Tuyết, Bích Vân, Bích Văn, Bích Vũ, Bích Ánh, Bích Linh, Bích Trinh, Bích Yên, Bích Ái, Bích An, Bích Ân, Bích Dung, Bích Di, Bích Diễm, Bích Duyên, Bích Khuê,

18

Hoàng

Hoàng Anh, Hoàng Băng, Hoàng Ca, Hoàng Cầm, Hoàng Châu, Hoàng Chi, Hoàng Cúc, Hoàng Cương, Hoàng Đào, Hoàng Diệu, Hoàng Dịu, Hoàng Doanh, Hoàng Dương, Hoàng Giang, Hoàng Giao, Hoàng Hà, Hoàng Hạ, Hoàng Hân, Hoàng Hằng, Hoàng Hạnh, Hoàng Hiền, Hoàng Hoa, Hoàng Hồng, Hoàng Huệ, Hoàng Khanh, Hoàng Khôi, Hoàng Khuyên, Hoàng Kiều, Hoàng Kim, Hoàng Lam, Hoàng Lâm, Hoàng Lan, Hoàng Lê, Hoàng Liên, Hoàng Liễu, Hoàng Loan, Hoàng Mai, Hoàng Miên, Hoàng Minh, Hoàng Mộng, Hoàng Nga, Hoàng Ngân, Hoàng Nghi, Hoàng Ngọc, Hoàng Nguyên, Hoàng Nguyệt, Hoàng Nhã, Hoàng Nhi, Hoàng Nhiên, Hoàng Như, Hoàng Nhung, Hoàng Oanh, Hoàng Phương, Hoàng Quế, Hoàng Quyên, Hoàng Quỳnh, Hoàng San, Hoàng Tâm, Hoàng Thanh, Hoàng Thảo, Hoàng Thi, Hoàng Thiên, Hoàng Thơ, Hoàng Thoa, Hoàng Thu, Hoàng Thư, Hoàng Thuần, Hoàng Thục, Hoàng Thương, Hoàng Thương, Hoàng Thúy, Hoàng Thùy, Hoàng Thụy, Hoàng Tiên, Hoàng Trà, Hoàng Trâm, Hoàng Trân, Hoàng Trang, Hoàng Trúc, Hoàng Tú, Hoàng Tường, Hoàng Vi, Hoàng Xuân, Hoàng Hương, Hoàng Huyền, Hoàng Lệ, Hoàng Mẫn, Hoàng Mỹ, Hoàng Phượng, Hoàng Sương, Hoàng Uyên, Hoàng Thắm, Hoàng Thanh, Hoàng Thu, Hoàng Thủy, Hoàng Tuyền, Hoàng Tuyết, Hoàng Vân, Hoàng Văn, Hoàng Vũ, Hoàng Ánh, Hoàng Linh, Hoàng Trinh, Hoàng Yên, Hoàng Ái, Hoàng An, Hoàng Ân, Hoàng Dung, Hoàng Di, Hoàng Diễm, Hoàng Duyên, Hoàng Khuê, Hoàng Yến,

19

Huyền

Huyền Anh, Huyền Băng, Huyền Ca, Huyền Cầm, Huyền Châu, Huyền Chi, Huyền Cúc, Huyền Cương, Huyền Đào, Huyền Diệu, Huyền Dịu, Huyền Doanh, Huyền Dương, Huyền Giang, Huyền Giao, Huyền Hà, Huyền Hạ, Huyền Hằng, Huyền Hạnh, Huyền Khanh, Huyền Kiều, Huyền Lam, Huyền Lâm, Huyền Lan, Huyền Liên, Huyền Liễu, Huyền Loan, Huyền Mai, Huyền Miên, Huyền Minh, Huyền Mộng, Huyền Nga, Huyền Ngân, Huyền Nghi, Huyền Ngọc, Huyền Nguyên, Huyền Nguyệt, Huyền Nhã, Huyền Nhi, Huyền Nhiên, Huyền Như, Huyền Nhung, Huyền Oanh, Huyền Phương, Huyền Quế, Huyền Quyên, Huyền Quỳnh, Huyền San, Huyền Tâm, Huyền Thanh, Huyền Thảo, Huyền Thi, Huyền Thiên, Huyền Thơ, Huyền Thoa, Huyền Thu, Huyền Thư, Huyền Trà, Huyền Trâm, Huyền Trân, Huyền Trang, Huyền Trúc, Huyền Tú, Huyền Tường, Huyền Vi, Huyền Xuân, Huyền Hương, Huyền Huyền, Huyền Lệ, Huyền Mẫn, Huyền Mỹ, Huyền Phượng, Huyền Sương, Huyền Uyên, Huyền Thắm, Huyền Thanh, Huyền Thu, Huyền Thủy, Huyền Tuyền, Huyền Tuyết, Huyền Vân, Huyền Văn, Huyền Vũ, Huyền Ánh, Huyền Linh, Huyền Trinh, Huyền Yên, Huyền Ái, Huyền An, Huyền Ân, Huyền Dung, Huyền Di, Huyền Diễm, Huyền Duyên, Huyền Khuê, Huyền Yến,

20

Lan

Lan Anh, Lan Băng, Lan Ca, Lan Cầm, Lan Châu, Lan Chi, Lan Cúc, Lan Cương, Lan Đào, Lan Diệu, Lan Dịu, Lan Doanh, Lan Dương, Lan Giao, Lan Hà, Lan Hạ, Lan Hân, Lan Hằng, Lan Hạnh, Lan Hảo, Lan Hậu, Lan Hiền, Lan Hoa, Lan Hồng, Lan Huệ, Lan Khanh, Lan Khôi, Lan Khuyên, Lan Kiều, Lan Kim, Lan Lam, Lan Lâm, Lan Lê, Lan Liên, Lan Liễu, Lan Loan, Lan Mai, Lan Miên, Lan Minh, Lan Nga, Lan Ngân, Lan Nghi, Lan Ngọc, Lan Nguyên, Lan Nguyệt, Lan Nhã, Lan Nhi, Lan Nhiên, Lan Như, Lan Nhung, Lan Oanh, Lan Phương, Lan Quế, Lan Quyên, Lan Quỳnh, Lan San, Lan Tâm, Lan Thanh, Lan Thảo, Lan Thi, Lan Thiên, Lan Thơ, Lan Thoa, Lan Thu, Lan Thư, Lan Thuần, Lan Thục, Lan Thương, Lan Thương, Lan Thúy, Lan Thùy, Lan Thụy, Lan Tiên, Lan Trà, Lan Trâm, Lan Trân, Lan Trang, Lan Trúc, Lan Tú, Lan Tường, Lan Vi, Lan Xuân, Lan Hương, Lan Huyền, Lan Lệ, Lan Mẫn, Lan Mỹ, Lan Phượng, Lan Sương, Lan Uyên, Lan Thắm, Lan Thanh, Lan Thu, Lan Thủy, Lan Tuyền, Lan Tuyết, Lan Vân, Lan Văn, Lan Vũ, Lan Ánh, Lan Linh, Lan Trinh, Lan Yên, Lan Ái, Lan An, Lan Ân, Lan Dung, Lan Di, Lan Diễm, Lan Duyên, Lan Khuê, Lan Yến,

Tên con gái

Ý nghĩa tên con gái

Gợi ý tên con gái hay, đẹp

Ái

Con gái tên Ái có ý nghĩa là tình yêu thể hiện sự lương thiện, nhận hậu. Ngoài ra, con gái tên Ái còn ý chỉ dung mạo xinh đẹp, phẩm hạnh cao quý.

Diệu Ái , Khả Ái , Ngọc Ái, Phương Ái, Thanh Ái, Thu Ái

An

Con gái tên An có ý nghĩa mong con có cuộc đời bình an, hạnh phúc và gặp nhiều may mắn.

Bảo An , Khánh An , Gia An , Bình An , Mỹ An , Quỳnh An , Xuân An , An An , Linh An , Diệu An , Cát An , Bảo An , Kim An , Khả An , Như An , Kỳ An , Mộc An , Mai An , Vy An , Chúc An , Diệp An , Vi An , Châu An , Ngân An , Kiều An , Vân An , Song An , Yến An

Ân

Con gái tên Ân có hàm ý là ân nghĩa thể hiện tình cảm con người “có trước có sau”, giàu tình cảm, nhân hậu

Bảo Ân, Gia Ân, Ngọc Ân, Minh Ân, Khánh Ân, Phúc Ân, Khả Ân, Đức Ân

Anh

Con gái tên Anh có ý nghĩa là người tài giỏi với sự thông minh, lanh lợi, tài năng và giỏi giang trên nhiều phương diện

Minh Anh , Bảo Anh , Quỳnh Anh , Phương Anh , Mai Anh , Vân Anh , Diệu Anh , Lan Anh , Kim Anh , Diệp Anh , Châu Anh , Lâm Anh , Mỹ Anh , Phúc Anh , Linh Anh , Lam Anh , Xuân Anh , Gia Anh , Kiều Anh , Quế Anh , Khánh Anh , Quynh Anh , Nguyệt Anh , Mộc Anh , Vy Anh , Vi Anh , Như Anh , Ngân Anh , Bảo Anh

Ánh

Con gái tên Ánh có ý nghĩa là ánh sáng , chiếu sáng với hàm ý cuộc đời con gái được soi sáng, đi đúng hướng. Cuộc sống đứa trẻ tên Ánh sẽ thành công và gặp nhiều thuận lợi.

Minh Ánh , Nguyệt Ánh , Nhật Ánh , Kim Ánh , Xuân Ánh , Phúc Ánh, Kim Ánh, Ngọc Ánh, Minh Ánh, Thu Ánh,

Băng

Con gái tên Băng có ý nghĩa là

Khánh Băng , Băng Băng , Như Băng , Nhã Băng , Hồng Băng , Ngọc Băng

Ca

Con gái tên Ca có ý nghĩa là khúc ca thể hiện sự nữ tính và ngọt ngào, đẹp đẽ.

Sơn Ca , Mai Ca , Nhã Ca , Ly Ca , Kim Ca , Hồng Ca , Ngọc Ca , Mỹ Ca , Uyển Ca , Du Ca, Thanh Ca

Cầm

Tên Cầm có ý nghĩa là một loại đàn, nhạc khí. Chiếc đàn được dùng để đại diện cho phái đẹp ngày xưa với hàm ý người phụ nữ, xinh đẹp, tài năng, đàn hay và duyên dáng.

Ngọc Cầm , Nguyệt Cầm , Thi Cầm

Châu

Con gái tên Châu có nhiều ý nghĩa. Châu với ý nghĩa là viên ngọc quý, trân châu mang lại sự sáng chói, có giá trị. Ngoài ra tên Châu còn có nghĩa là lãnh thổ với hàm ý tấm lòng rộng lớn, bao la như vùng đất

Bình Châu , Bảo Châu , Gia Châu , Hồng Châu , Diễm Châu , Kim Châu , Minh Châu , Thủy Châu , Trân Châu , Mộc Châu , Mỹ Châu , Ngọc Châu , Quỳnh Châu

Chi

Tên Chi có nhiều ý nghĩa là hoa mỹ hay là hướng tới phía trước. Vì vậy, con gái tên Chi với hàm ý là người con gái xinh đẹp, luôn tỏa nắng và hướng tới những điều tốt đẹp.

An Chi , Bích Chi , Bảo Chi , Diễm Chi , Lan Chi , Thùy Chi , Ngọc Chi , Mai Chi , Phương Chi , Quế Chi , Trúc Chi , Xuyến Chi , Yên Chi , Thảo Chi , Mai Chi

Cúc

Con gái tên Cúc với ý nghĩa hoa cúc. Đây là loài hoa mỏng manh, mộc mạc thể hiện sự ngây thơ, trong sáng. Vì vậy, con gái tên Cúc sẽ luôn tạo niềm vui, sự gần gũi cho những ai tiếp xúc.

Hạ Cúc , Kim Cúc , Hoàng Cúc , Thạch Cúc , Dạ Cúc , Đoan Cúc , Hương Cúc , Hồng Cúc , Thu Cúc , Thủy Cúc , Thanh Cúc , Phương Cúc , Ngọc Cúc

Cương

Con gái tên Cương có ý nghĩa là cương lĩnh hàm ý thể hiện sự quyết đoán, cứng cỏi vượt mọi chông gai và có thành tựu trong cuộc sống. Ngoài ra, tên Cương còn có ý nghĩa là kim cương ý chỉ ngọc sáng, ngọc quý

Kim Cương , Ngọc Cương , Hoa Cương , Thanh Cương

Đào

Con gái tên Đào có ý nghĩa sẽ giống như bông hoa đào rực rỡ. Hoa Đào là loài hoa tượng trưng cho sự thanh tao, mong manh và ngọt ngào. Trong các bài thơ ca, các thi nhân đều chọn hoa đào để so sánh với vẻ đẹp của các mỹ nhân.

Ánh Đào , Trúc Đào , Kim Đào, Thanh Đào , Hoài Đào , Bảo Đào , Mỹ Đào, Phương Đào, Cẩm Đào, Hồng Đào, Diễm Đào

Di

Tên Di mang ý nghĩa của sự vui vẻ với mong muốn cuộc sống của con gái luôn tràn ngập may mắn, nhiều niềm vui và tiếng cười. Ngoài ra tên “Di” còn có ý nghĩa là di chuyển, tiến lên với ẩn ý nhiều điều tốt đẹp sẽ đến với con

An Di , Hạ Di , Khả Di , Hân Di , Thùy Di , Uyển Di , Vân Di , Phương Di , Băng Di , Khánh Di

Diễm

Con gái tên Diễm với ý nghĩa là diễm lệ, sự xinh đẹp và yêu kiều. Đây là một cái tên hay, đẹp và tràn đầy nữ tính cho con trẻ. Khi tùy chọn kết hợp cùng nhiều tên đệm khác nhau sẽ mang đến nhiều ý nghĩa hay khác biệt. Hồng Diễm với hàm nghĩa con gái xinh đẹp có tương lai tươi sáng

Hương Diễm , Thu Diễm , Thanh Diễm , Bích Diễm , Hải Diễm, Như Diễm , Phương Diễm, Xuân Diễm , Ngọc Diễm

Diệu

Con gái tên Diệu có ý nghĩa là sự kỳ diệu với hàm ý những phép màu mang đến điều tốt lành, may mắn cho con gái. Đồng thời đây cũng là cái tên cha mẹ nhắn gửi con là điều kỳ diệu mà cha mẹ được ban cho.

Ngọc Diệu , Thanh Diệu , Bạch Diệu , Hoàng Diệu , Minh Diệu , Kim Diệu , Bích Diệu , Mỹ Diệu , Xuân Diệu

Dịu

Con gái tên Dịu với ý nghĩa thể hiện sự diụ dàng có hàm ý con gái là người hiền lương, nhân hậu và hạnh phúc

Hiền Dịu , Thùy Dịu , Xuân Dịu , Thanh Dịu , Thu Dịu , Ngọc Dịu , Huyền Dịu , Hương Dịu , Hồng Dịu , Hải Dịu

Doanh

Con gái tên Doanh có ý nghĩa kinh doanh với hàm ý là thành công, thành đạt. Hoặc tên Doanh còn có ý nghĩa là biển lớn thể hiện con người rộng rãi, bao la giàu tình cảm

Khả Doanh , Doanh Doanh , Phương Doanh , Vân Doanh , Mộng Doanh , Hàn Doanh , Minh Doanh , Trúc Doanh , Mỹ Doanh , Tuệ Doanh

Dung

Con gái tên Dung có ý nghĩa nói về diện mạo xinh đẹp, diễm lệ và thu hút người xung quanh. Ngoài ra, tên “Dung” còn có ý nghĩa khác là sự tràn đầy để nói về giá trị vật chất, tinh thần đầy đủ và bình an.

Hạnh Dung , Kiều Dung , Phương Dung , Từ Dung , Hà Dung , Nghi Dung , Thùy Dung , Thu Dung , Mỹ Dung , Kim Dung , Ngọc Dung , Bảo Dung , Hoàng Dung

Dương

Con gái tên Dương có hàm ý là ánh mặt trời tỏa sáng ý chỉ con người lôi cuốn, tỏa sáng thu hút người khác, thông minh và có địa vị cao. Hoặc tên Dương cũng có ý nghĩa là đại dương với hàm ý đứa trẻ có tấm lòng bao la, sâu rộng, bác ái

Ánh Dương , Thùy Dương , Hướng Dương , Thanh Dương , Hoài Dương , Bảo Dương , Mỹ Dương

Duyên

Con gái tên Duyên có ý nghĩa nói về sự xinh đẹp, duyên dáng, đáng yêu và tạo sự hấp dẫn tự nhiên từ con người cho đến mọi sự xung quanh.

Phương Duyên , Thiên Duyên , Hạnh Duyên , Phương Duyên , Ý Duyên , Phúc Duyên , Hồng Duyên , Mỹ Duyên , Thùy Duyên , Ngọc Duyên , Kiều Duyên , Kỳ Duyên , Tố Duyên , Xuân Duyên

Giang

Đặt tên con gái tên Giang có ý nghĩa dòng sông, dòng chảy thanh mát với hàm ý những điều cao cả, lớn lao. Dòng sông có khi êm đềm có khi mạnh mẽ có ý chỉ đứa trẻ sẽ có tính linh hoạt, thích ứng và vượt mọi sóng gió thăng trầm trong cuộc đời

Trường Giang , Thùy Giang , Phương Giang , Hà Giang , Thúy Giang , Như Giang , Bích Giang , Hoài Giang , Lam Giang , Hương Giang , Khánh Giang , Hồng Giang

Giao

Con gái tên Giao có ý nghĩa nói về sự tương tác với ẩn ý con gái là người có tinh thần tương trợ, sống thánh thiện và biết quan tâm người khác. Ngoài ra, “Giao” còn có ý nghĩa là tên một loại cỏ giao khá mong manh, bình dị nhưng có sức sống vô cùng mãnh liệt.

Châu Giao , Kim Giao , Ngọc Giao , Xuân Giao , Quỳnh Giao , Huỳnh Giao , Nhật Giao , Trúc Giao , Nam Giao , Phi Giao , Phương Giao , Phụng Giao

Dòng sông, hiền lành, dòng chảy dịu êm.

Tùy theo tên đệm phối mà ý nghĩa tên có thể thay đổi

Hải Hà , Phương Hà , Ngân Hà , Thu Hà , Thanh Hà , Lam Hà , Vịnh Hà , Như Hà , Lan Hà , Trang Hà , Ngọc Hà , Vân Hà , Việt Hà , Hoàng Hà , Bảo Hà , Thúy Hà , Thiên Hà

Hạ

Con gái tên Hạ với hàm ý bố mẹ muốn gửi gắm đến con những ý nghĩa của mùa hè bình yên. Đó là một dung mạo rực rỡ như ánh nắng mùa hè, tâm hồn thuần khiết, treo veo như từng tia nắng.

Thu Hạ , Diệp Hạ , Điệp Hạ , Khúc Hạ , Vĩ Hạ , Lan Hạ , Liên Hạ , Cát Hạ , Nhật Hạ , Mai Hạ , An Hạ , Ngọc Hạ , Hoàng Hạ , Cẩm Hạ

Hân

Con gái tên Hân có ý nghĩa của sự vui mừng hân hoan và tươi vui. Ngoài ra, tên Hân còn có hàm ý là rạng đông với ý chỉ tạo sự khởi đầu mới của buổi bình minh, đẹp đẽ và bình yên.

Ngọc Hân , Mai Hân , Di Hân , Gia Hân , Bảo Hân , Tuyết Hân , Thục Hân , Minh Hân , Mỹ Hân , Cẩm Hân , Thu Hân , Quỳnh Hân , Khả Hân , Tường Hân

Hằng

Con gái tên Hằng có ý nghĩa là ánh trắng với hàm ý con gái sẽ xinh đẹp, dịu dàng và thanh khiết như ánh trắng sáng nổi bật trên bầu trời đêm.

Thu Hằng , Thanh Hằng , Thúy Hằng , Phương Hằng , Nguyệt Hằng , Diễm Hằng , Diệu Hằng , Ngọc Hằng , Minh Hằng , Bích Hằng , Mỹ Hằng

Hạnh

Con gái tên Hạnh với ý nghĩa lớn là sự hạnh phúc. Bố mẹ đặt con tên Hạnh với mong cầu con sẽ hạnh phúc và bình an trong cuộc sống.

Hồng Hạnh , Thu Hạnh , Hải Hạnh , Lam Hạnh , Ngọc Hạnh , Diệu Hạnh , Dung Hạnh , Diễm Hạnh , Nguyên Hạnh , Bích Hạnh , Thúy Hạnh , Mỹ Hạnh , Lan Hạnh

Hảo

Con gái tên Hảo với ý nghĩa bao quát tất cả những điều tốt đẹp. Đó là dung mạo xinh đẹp, thanh tú. Cuộc sống hạnh phúc, công danh thuận lợi, vinh hoa phú quý.

Thanh Hảo , Hòa Hảo , Bích Hảo , Như Hảo , Vĩnh Hảo , Mỹ Hảo , Minh Hảo , Quang Hảo , Tâm Hảo , Tiến Hảo , Thiện Hảo , Đình Hảo , Phước Hảo , Xuân Hảo , Danh Hảo , Hoàng Hảo , Hoàn Hảo

Hậu

Con gái tên Hậu với hàm ý đứa trẻ là người nhân hậu và cầu mong con luôn có hậu vận an lành, mạnh khỏe và gặp nhiều may mắn.

Hải Hậu , Thu Hậu , Bích Hậu , Nguyên Hậu , Trung Hậu , Xuân Hậu , Ngọc Hậu , Kim Hậu , Ánh Hậu , Phúc Hậu , Hiếu Hậu , Hiền Hậu , Thiên Hậu , Hoàng Hậu

Hiền

Khi con gái tên Hiền sẽ là một cô gái hiền lành, có tài có đức, ôn hòa, đằm thắm, dáng vẻ, cử chỉ nhẹ nhàng, thân thiện, có tài năng & đức hạnh.

Thu Hiền , Mai Hiền , Kim Hiền , Ngọc Hiền , Minh Hiền , Thúy Hiền , Xuân Hiền , Lê Hiền , Diệu Hiền , Thanh Hiền , Phước Hiền , Mỹ Hiền , Khánh Hiền

Hoa

Tên “Hoa” thường được đặt cho nữ, chỉ những người con gái có dung mạo xinh đẹp, thu hút. Hoa có ý nghĩa là tinh túy, phẩm chất trong sạch, những điều tốt đẹp, quý giá nhất.

Hồng Hoa , Kim Hoa , Ngọc Hoa , Phương Hoa , Hạnh Hoa , Như Hoa , Quỳnh Hoa , Liên Hoa , Thanh Hoa , Cúc Hoa , Xuân Hoa , Mỹ Hoa

Hồng

Hồng có nghĩa là màu đỏ một màu tượng trung cho may mắn, cát tường, vui vẻ. Hàm ý tên Hồng mà bố mẹ muốn gửi gắm cho con chính là một cô bé lớn lên xinh tươi như hoa, sắc nước hương trời cùng một cuộc sống hạnh phúc, tràn ngập tình yêu thương.

Thu Hồng , Thúy Hồng , Thảo Hồng , Tuyết Hồng , Ngọc Hồng , Xuân Hồng , Thanh Hồng , Minh Hồng , Cẩm Hồng , Tuyết Hồng , Nguyệt Hồng , Ánh Hồng

Huệ

Con gái tên Huệ với ý nghĩa sự thanh tú, lanh lợi, công danh vẹn toàn

Thu Huệ , Bảo Huệ , Minh Huệ , Bích Huệ , Ngọc Huệ , Thanh Huệ , Khánh Huệ , Linh Huệ , Mỹ Huệ , Hoàng Huệ , Hồng Huệ , Kim Huệ , Tuyết Huệ

Hương

Con gái tên Hương mang ý nghĩa của sự dịu dàng, thanh cao, giỏi giang

Thiên Hương , Quỳnh Hương , Thu Hương , Xuân Hương , Tuyết Hương , Việt Hương , Thanh Hương , Thùy Hương , Mai Hương , Minh Hương , Kim Hương , Ngọc Hương , Diễm Hương , Bảo Hương , Quế Hương , Ngân Hương

Huyền

Con gái tên Huyền với ý nghĩa tốt đẹp, diệu kỳ thể hiện sự đáng yêu, tài ba

Thu Huyền , Thanh Huyền , Ngọc Huyền , Kim Huyền , Bích Huyền , Lệ Huyền , Minh Huyền , Diệu Huyền , Khánh Huyền , Mai Huyền , Xuân Huyền , Mộng Huyền

Khanh

Ý nghĩa là thân mật, thân thiện, hòa đồng kết giao

Bảo Khanh , Phương Khanh , Đan Khanh , Thái Khanh , Nhã Khanh , Lê Khanh , Mỹ Khanh , Ngọc Khanh , Mai Khanh , Hoài Khanh , Hà Khanh

Khôi

Ý nghĩa hoa khôi, đẹp gái, lôi cuốn và khỏe mạnh, cường tráng

Mai Khôi, Tuyết Khôi, Thanh Khôi,…

Khuê

Con gái tên Khuê mang ý nghĩa của sự trưởng thành. Bố mẹ đặt tên Khuê mong muốn con hiểu biết nhiều, có được sự hạnh phúc, bình an một đời

Vân Khuê, Thục Khuê, Song Khuê, Anh Khuê, Sao Khuê, Mai Khuê, Yên Khuê, Hồng Khuê, Phương Khuê, Hà Khuê, Thiên Khuê, Sao Khuê, Ngọc Khuê

Khuyên

Con gái tên Khuyên mang ý nghĩa của sự thanh cao, giàu sang. Bố mẹ đặt tên Khuê mong muốn cho con cuộc sống luôn nhiều điều tốt đẹp, sung túc.

Kim Khuyên, Vành Khuyên, Lê Khuyên, Thanh Khuyên, Minh Khuyên, Bảo Khuyên, Trúc Khuyên, Tú Khuyên, Hoàng Khuyên, Ngọc Khuyên, Nhã Khuyên, Hà Khuyên, Tố Khuyên

Kiều

Con gái tên Kiều mang ý nghĩa kiệt xuất. Con gái được đặt tên Kiều được kỳ vọng lớn lên sẽ trí tuệ vượt trội, hiểu biết sâu rộng, tài năng hơn người.

Diễm Kiều, Bích Kiều, Thanh Kiều, Ngọc Kiều

Kim

Con gái tên Kim có ý nghĩa là tiền, vàng. chỉ sự giàu sang, phú quý, cuộc sống sung túc, làm ăn phát đạt.

Thiên Kim, Hồng Kim, Bảo Kim, Vĩnh Kim, Mỹ Kim, Hoàng Kim, Ái Kim, Yến Kim, Ánh Kim, Thanh Kim, Ngọc Kim, Bạch Kim

Lam

Con gái tên Lam là y nghĩa của viên ngọc quý, đem lại nhiều may mắn. Bố mẹ đặt con tên Lam mong cho con lớn lên xinh đẹp, phẩm chất cao sang và có cuộc sống hạnh phúc, may mắn.

Bích Lam, Ngọc Lam, Quỳnh Lam, Thanh Lam, Thiên Lam, Trúc Lam, Thụy Lam, Hồng Lam, Hải Lam

Lâm

Ý nghĩa là rừng thể hiện sự bình dị, gần gũi và mạnh mẽ, uy quyền của rừng sâu

Quế Lâm , Quỳnh Lâm , Thụy Lâm , Tịnh Lâm , Trúc Lâm , Tuệ Lâm , Mai Lâm , Ngọc Lâm , Thùy Lâm , Nhã Lâm , Hạc Lâm , Bạch Lâm , Nghi Lâm

Lan

Con gái tên Lan với ý nghĩa mong muốn con lớn lên có dung mạo xinh đẹp. “Lan” là tên của loài hoa phong lan xinh đẹp, biểu tượng cho sự giàu có, tình yêu và vẻ đẹp.

Vy Lan , Xuân Lan , Ý Lan , Tuyết Lan , Trúc Lan , Thanh Lan , Nhật Lan , Ngọc Lan , Mai Lan , Phương Lan , Quỳnh Lan , Bích Lan , Hà Lan

Con gái tên Lê với ý nghĩa mong muốn con sẽ lớn lên với một cuộc sống nhiều màu sắc. Chữ “Lê” có nghĩa là “đa sắc” cũng có nghĩa là “sum vầy”.

Pha Lê , Thu Lê , Uyển Lê , Minh Lê , Thư Lê , Kim Lê , Thủy Lê , Trúc Lê , Ngọc Lê , Hoa Lê , Hiền Lê

Lệ

Con gái tên Lệ mang ý nghĩa của sự xinh đẹp và nhã nhặn. Chữ “lệ” trong “mĩ lệ”, mang theo mong muốn con gái lớn lên sẽ trở thành một cô gái xinh đẹp, có khí chất, nhẹ nhàng và nhã nhặn.

Mỹ Lệ , Trúc Lệ , Diễm Lệ , Bích Lệ , Ngọc Lệ , Như Lệ , Thúy Lệ , Uyển Lệ , Nhã Lệ , Tôn Lệ , Nhật Lệ , Nguyệt Lệ , Huỳnh Lệ , Thủ Lệ

Liên

Con gái tên Liên có nghĩa là sự thanh cao, nết na và hiền dịu. “Liên” trong tiếng Hán có nghĩa là hoa sen, biểu tượng cho sự tinh khiết, gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn.

Thùy Liên , Hồng Liên , Phương Liên , Bảo Liên , Bạch Liên , Hạ Liên , Mỹ Liên , Ngọc Liên , Kiều Liên , Quỳnh Liên , Bích Liên , Kim Liên , Hương Liên , Hải Liên

Liễu

Cây liễu đứng phất phơ trước gió, nhẹ nhàng đung đưa cũng là hình ảnh ẩn dụ về một người con gái dịu dàng, nhẹ nhàng. Con gái tên Liễu mang ý nghĩa xinh đẹp mà mạnh mẽ, khôn ngoan, tính tình và suy nghĩ uyển chuyển, khéo léo trong ứng xử với mọi người xung quanh.

Thúy Liễu , Xuân Liễu , Thanh Liễu , Hồng Liễu , Trúc Liễu , Ngọc Liễu , Đan Liễu , Tường Liễu , Bích Liễu , Thu Liễu

Linh

Linh thiêng. Ý nghĩa những điều cát lợi tốt lành

Phong Linh , Phương Linh , Hạ Linh , Khánh Linh , Khả Linh , Đan Linh , Nhật Linh , Ái Linh , Mỹ Linh , Diệu Linh , Gia Linh , Mai Linh , Thùy Linh , Kim Linh , Ngọc Linh

Loan

“Loan” chính là chim Phượng mái, một loài chim thần tiên linh thiêng trong truyền thuyết. Con gái Tên “Loan” sẽ là người con gái có dung mạo xinh đẹp, nhân cách thanh cao, phẩm chất vương giả & là người tài năng, đức hạnh, phúc hậu.

Thúy Loan , Thanh Loan , Kim Loan , Ngọc Loan , Hồng Loan , Mỹ Loan , Cẩm Loan , Tố Loan , Phương Loan , Quỳnh Loan , Tuyết Loan , Ái Loan , Minh Loan

Mai

Mai là hoa mai, loài hoa tượng trưng cho sự tinh khiết xinh đẹp và rực rỡ của mùa xuân. Đặt con gái tên Mai là để mong muốn con sẽ mang sắc đẹp hấp dẫn, tươi tắn như hoa mai mỗi mùa xuân đến

Bạch Mai , Ban Mai , Chi Mai , Hồng Mai , Ngọc Mai , Nhật Mai , Thanh Mai , Quỳnh Mai , Yên Mai , Trúc Mai , Xuân Mai , Khánh Mai , Phương Mai , Tuyết Mai

Mẫn

Tên Mẫn có nghĩa là thông tuệ, sáng suốt. Con gái tên Mẫn biểu thị ý nghĩa cả trí óc lẫn tinh thần đều minh mẫn, rõ ràng.

Tuệ Mẫn , Diệu Mẫn , Như Mẫn , Ngọc Mẫn , Hải Mẫn , Huệ Mẫn , Minh Mẫn , Duy Mẫn , Quang Mẫn , Thiện Mẫn , Tiến Mẫn , Thanh Mẫn , Long Mẫn , Quỳnh Mẫn

Miên

Con gái tên Miên có ý nghĩa là vải bông, mềm mại với ẩn ý con gái là người thuần khiết, thùy mị tâm hồn trong sáng như màu trắng tinh khôi của vải bông. Ngoài ra, cây bông còn là loại cây quốc dân với ý nghĩa thâm sâu về sự quan trọng trong đời sống và sức sống mạnh liệt, bất khuất.

Hải Miên , Thụy Miên , Du Miên , Khởi Miên , Yên Miên , Mộc Miên , Dạ Miên , Hoàng Miên , Ngọc Miên , Hồng Miên , Hà Miên , Thảo Miên

Minh

Ý nghĩa của sự sáng suốt, thông minh và tài giỏi

Thu Minh , Thủy Minh , Thúy Minh , Uyên Minh , Uyển Minh , Thảo Minh , Ngọc Minh , Nguyệt Minh , Tuệ Minh , Thùy Minh , Uyên Minh , Ánh Minh , Khả Minh

Mộng

Con gái tên Mộng thể hiện sự nữ tính, lãng mạng và nét đẹp dịu dàng, kiêu sa thu hút

Xuân Mộng , Quỳnh Mộng , Thi Mộng , Thu Mộng , An Mộng , Như Mộng , Tuyền Mộng , Diễm Mộng , Lâu Mộng

Mỹ

Ba mẹ đặt tên con là Mỹ với mong muốn con lớn lên xinh đẹp, nổi bật. Cuộc đời và sự nghiệp của con cũng có thể thành công và hoàn mỹ.

Thiện Mỹ , Thiên Mỹ , Hoa Mỹ , Thục Mỹ , Thạch Mỹ , Dạ Mỹ , Ngọc Mỹ , Hoàng Mỹ , Đức Mỹ , Huy Mỹ , Huệ Mỹ

Nga

Nga là một cái tên thể hiện sắc đẹp, tức dung mạo xinh đẹp, tâm hồn đẹp. Bố mẹ đặt tên con gái với tên Nga, mong muốn con sẽ trở thành một cô gái xinh đẹp, quyền quý, cao sang và có một tâm hồn thanh cao

Bích Nga , Diệu Nga , Hạnh Nga , Hồng Nga , Kiều Nga , Lệ Nga , Mỹ Nga , Nguyệt Nga , Quỳnh Nga , Thanh Nga , Thiên Nga , Thu Nga , Thúy Nga , Tố Nga , Tuyết Nga , Việt Nga

Ngân

Con gái được ba mẹ đặt tên Ngân có ý nghĩa là bạc vàng, trang sức trân quý. Cái tên này cũng thể hiện sự yêu thương và thái độ quan tâm, chăm sóc đối với đứa con gái. Bởi đối với ba mẹ, đứa con gái là một món quà trân quý như vàng bạc mà ông trời ban cho.

Kim Ngân , Thu Ngân , Bích Ngân , Hồng Ngân , Khánh Ngân , Quỳnh Ngân , Thúy Ngân , Khả Ngân , Thanh Ngân , Kiều Ngân , Tường Ngân , Hoàng Ngân , Thiên Ngân

Nghi

Con gái tên Nghi mang ý nghĩa là sự gương mẫu, chuẩn mực. Đặt tên này với mong muốn con gái luôn sống phép tắc, theo đúng chuẩn mực và phép tắc.

Thục Nghi , Uyển Nghi , Ðông Nghi , Phương Nghi , Thảo Nghi , Xuân Nghi , Ngọc Nghi , Ái Nghi , Lan Nghi , Hải Nghi , Mộng Nghi , Huệ Nghi , Bảo Nghi , Lệ Nghi

Ngọc

Con gái tên Ngọc với hàm ý đứa trẻ là trân bảo và con người tỏa sáng như viên ngọc lôi cuối người xung quanh, thông minh, sáng dạ

Ánh Ngọc , Bảo Ngọc , Bích Ngọc , Diệu Ngọc , Giáng Ngọc , Hồng Ngọc , Khánh Ngọc , Kim Ngọc , Lam Ngọc , Lan Ngọc , Minh Ngọc , Mỹ Ngọc , Như Ngọc , Thanh Ngọc , Thu Ngọc , Vân Ngọc , Xuân Ngọc

Nguyên

Ý nghĩa là nguyên thủ, trạng nguyên với mong ước con gái học hành đỗ đạt, có địa vị cao trong xã hội

An Nguyên , Ý Nguyên , Thảo Nguyên , Tâm Nguyên Thanh Nguyên , Hạnh Nguyên , Thùy Nguyên , Mai Nguyên , Hà Nguyên , Hồng Nguyên , Khánh Nguyên

Nguyệt

Nguyệt là mặt trăng. Ba mẹ đặt con gái tên Nguyệt với mong muốn con là một vầng trăng sáng dịu dàng, ấm áp; xinh đẹp nhưng không quá chói mắt.

Ánh Nguyệt , Dạ Nguyệt , Kiều Nguyệt , Minh Nguyệt , Mộng Nguyệt , Tâm Nguyệt , Thu Nguyệt , Triều Nguyệt , Tú Nguyệt , Thanh Nguyệt , Ái Nguyệt

Nhã

Con gái tên Nhã có nghĩa là nhã nhặn, lễ phép, dịu dàng và trang nhã

Thanh Nhã , Uyển Nhã , Trang Nhã , Bích Nhã , Phương Nhã , Diệu Nhã , Trúc Nhã , Ngọc Nhã , Minh Nhã , Kim Nhã

Nhi

Con gái tên Nhi với ý nghĩa của sự nhỏ nhắn, đáng yêu như công chúa. Hơn nữa, “nhi” còn có nghĩa là một người hướng ngoại, thích sự năng động và luôn căng tràn sức sống.

Ái Nhi , Cẩm Nhi , Ðông Nhi , Gia Nhi , Hải Nhi , Hảo Nhi , Hiền Nhi , Hương Nhi , Huyền Nhi , Lâm Nhi , Lan Nhi , Linh Nhi , Mai Nhi , Mỹ Nhi , Ngọc Nhi , Phương Nhi , Quỳnh Nhi , Tâm Nhi , Thảo Nhi , Thục Nhi , Thùy Nhi , Tịnh Nhi , Tố Nhi , Yên Nhi , Uyển Nhi , Thục Nhi , Tuyết Nhi

Nhiên

Con gái tên Nhiên mang ý nghĩa một cuộc sống bình thường, an nhiên và thoải mái. Chữ “nhiên” biểu trưng cho sự nhẹ nhàng, thư thái, không gò bó áp lực.

An Nhiên , Yên Nhiên , Bảo Nhiên , Hạ Nhiên , Thi Nhiên , Lê Nhiên , Ý Nhiên , Mỹ Nhiên , Lạc Nhiên , Thảo Nhiên , Ngọc Nhiên , Thùy Nhiên , Quỳnh Nhiên

Như

Con gái tên Như mang ý nghĩa của sự chan hòa, lòng vị tha, yêu thương mọi người xung quanh. Chữ “như” có nghĩa là “độ lượng”, ý nói một con người luôn sống với trái tim yêu thương, giúp đỡ mọi người hết mực.

Bích Như , Hồng Như , Quỳnh Như , Tâm Như , Thùy Như , Uyển Như , Tố Như , Ái Như , Bình Như , Ý Như , Hạnh Như , Huỳnh Như , Thanh Như , Minh Như

Nhung

Con gái tên Nhung mang ý nghĩa của sự dịu dàng và đằm thắm. Tên Nhung mang theo mong muốn con gái lớn lên sẽ được vinh hoa, phú quý, sống trong nhung lụa.

Cẩm Nhung , Hồng Nhung , Phi Nhung , Phương Nhung , Quỳnh Nhung , Thanh Nhung , Tuyết Nhung , Kiều Nhung , Bích Nhung , Ngọc Nhung , Thụy Nhung , Kim Nhung , Mỹ Nhung

Oanh

Con gái tên Oanh mang ý nghĩa của sự trong sáng, thuần khiết nhưng không kém phần thông minh, lanh lợi. Hơn nữa, oanh cũng có nghĩa là cẩn trọng, ý muốn con gái lớn lên sẽ luôn đưa ra quyết định một cách cẩn trọng.

Hoàng Oanh , Hồng Oanh , Kim Oanh , Ngọc Oanh , Song Oanh , Thu Oanh , Thùy Oanh , Trâm Oanh , Tuyết Oanh , Yến Oanh , Kiều Oanh , Mỹ Oanh , Kim Oanh

Phương

Con gái tên Phương với ý nghĩa người biết đạo lý làm người, công bằng, nhân nghĩa

Lam Phương , Lan Phương , Mai Phương , Thu Phương , Đoan Phương , Diễm Phương , Nhã Phương , Uyên Phương , Quế Phương , Duyên Phương , Ái Phương , Bích Phương , Trúc Phương , Diễm Phương , Hoài Phương , Mỹ Phương , Uyên Phương

Phượng

Con gái tên Phượng có ý nghĩa là Phượng Hoàng. Đây là vua của loài chim với vẻ đẹp rực rỡ tỏa ánh hào quang sáng chói. Ba mẹ đặt tên con gái là Phượng với mong ước con gái sẽ có vẻ đẹp rực rỡ và địa vị cao, vinh hoa, phú quý, giàu sang.

Bích Phượng , Nhật Phượng , Thu Phượng , Kim Phượng , Hải Phượng , Thúy Phượng , Mỹ Phượng , Thanh Phượng , Ngọc Phượng , Quỳnh Phượng

Quân

Con gái tên Quân có ý nghĩa là bậc vua chúa, đứng đầu, thông minh, đa tài, nhanh trí, phát lộc

Chiêu Quân , Bích Quân , Lệ Quân , Như Quân , Trúc Quân , Đông Quân , Hồng Quân , Nghi Quân , Uyển Quân , Thụy Quân , Tú Quân , Khiết Quân

Quế

Con gái tên Quế với ý nghĩa là cuộc sống của con sẽ tươi sáng, phú quý và ấm áp như mùi hương của cây Quế

Hồng Quế , Ngọc Quế , Nguyệt Quế , Phương Quế , Diễm Quế , Mai Quế , Hà Quế , Thu Quế , Hoàng Quế , Mai Quế , Đan Quế , Đơn Quế , Thanh Quế

Quyên

Con gái tên Quyên với hàm ý con gái sẽ xinh đẹp như loài chim quyên với tiếng hót thanh cao có ẩn ý khiến người người xao xuyến, nhớ thương. Ngoài ra, tên Quyên còn có hàm ý nói về một cô gái đẹp nết, hiền lành, tốt bụng.

Bảo Quyên , Bích Quyên , Diễm Quyên , Khánh Quyên , Lệ Quyên , Mai Quyên , Ngọc Quyên , Phương Quyên , Thảo Quyên , Thục Quyên , Tố Quyên , Tú Quyên , Mỹ Quyên

Quỳnh

Con gái tên Quỳnh có ý nghĩa là loài hoa Quỳnh cao quý, chỉ nở vào ban đêm. Bố mẹ đặt tên con là Quỳnh với hàm ý con gái sẽ xinh đẹp kiêu sa, phú quý, giàu sang và thuần khiết như màu trắng tinh khôi của loài hoa này

Bảo Quỳnh , Diễm Quỳnh , Gia Quỳnh , Khánh Quỳnh , Lê Quỳnh , Mộng Quỳnh , Ngọc Quỳnh , Như Quỳnh , Phương Quỳnh , Thúy Quỳnh , Trúc Quỳnh , Tú Quỳnh , Trúc Quỳnh , Hồng Quỳnh

San

Bố mẹ đặt tên con gái là “San” với hàm ý con trẻ sẽ là cô gái dịu dàng, nhu mì, thuần khiết và có tấm lòng nhân hậu, thiện lương biết chia sẻ cho người khác. Ngoài ra, tên San còn có ý nghĩa là vững chắc, dám đương đầu với mọi sóng gió.

Kim San , Quỳnh San , Bích San , Linh San , Ngọc San , San San , Hoàng San , Khả San , Mỹ San , Bích San

Sương

Lấy cảm hứng từ những giọt sương tinh khôi, con gái tên Sương có ý nghĩa bố mẹ mong con có vẻ ngoài xinh xắn, trong trẻo như những hạt sương sớm mại, hồn nhiên và đáng yêu cực kỳ.

Ngọc Sương , Nhã Sương , Thu Sương , Tú Sương , Diệp Sương , Tuyết Sương , Thảo Sương , Diễm Sương , Hồng Sương , Hoàng Sương , Mai Sương , Bích Sương , Ánh Sương , Minh Sương , Lệ Sương

Tâm

Ý nghĩa của sự hướng thiện, phẩm chất tốt đẹp

Băng Tâm , Minh Tâm , Mỹ Tâm , Ngọc Tâm , Như Tâm , Phương Tâm , Thanh Tâm , Thục Tâm , Mai Tâm , Hồng Tâm , Kiều Tâm , Khánh Tâm , Đan Tâm , Ánh Tâm , Xuân Tâm

Thắm

Con gái tên Thắm có ý nghĩa duyên dáng, dịu dàng nhưng đậm tình cảm, đồng thời cũng chứa đựng mong muốn của bố mẹ muốn con luôn hành động đẹp, nói lời hay, được mọi người yêu quý.

Xuân Thắm , Hồng Thắm , Liễu Thắm , Duyên Thắm , Ngọc Thắm , Hải Thắm , Kim Thắm , Phương Thắm , Minh Thắm , Hoài Thắm , Hương Thắm

Thanh

Con gái tên Thanh ý nghĩa của sự thanh cao, trong sạch và con người tài đức, trí tuệ

Mai Thanh , Ngân Thanh , Nhã Thanh , Phương Thanh , Quỳnh Thanh , Thanh Thanh , Thiên Thanh , Vân Thanh , Xuân Thanh , Yến Thanh , Tiểu Thanh , Hồng Thanh , Kim Thanh , Mỹ Thanh , Giang Thanh

Thanh

Con gái tên Thanh ý nghĩa của sự thanh cao, trong sạch và con người tài đức, trí tuệ

Mai Thanh , Ngân Thanh , Nhã Thanh , Phương Thanh , Quỳnh Thanh , Thanh Thanh , Thiên Thanh , Vân Thanh , Xuân Thanh , Yến Thanh , Tiểu Thanh , Hồng Thanh , Kim Thanh , Mỹ Thanh , Giang Thanh

Thảo

Tên Thảo theo nghĩa Hán Viết nghĩa là “cỏ” – một loại thực vật đơn giản nhưng có sức sống mãnh liệt. Con gái tên Thảo có ý nghĩa mong con có vẻ ngoài dịu dàng, bình dị nhưng tinh thần mạnh mẽ, tràn đầy sức sống.

Anh Thảo , Bích Thảo , Diễm Thảo , Dạ Thảo , Hương Thảo , Kim Thảo , Minh Thảo , Hoàng Thảo , Nguyên Thảo , Như Thảo , Phương Thảo , Thạch Thảo , Thanh Thảo , Thiên Thảo , Thu Thảo , Xuân Thảo , Diệu Thảo , Ngọc Thảo , Miên Thảo , Duy Thảo , Thuỵ Thảo

Thi

Tên Thi có ý nghĩa là văn thơ, con gái mang tên Thi có ý nghĩa mong con có tâm hồn nhẹ nhàng, từ tốn, lãng mạn, yêu thích sự bay bổng và mang lại cảm giác dễ chịu cho mọi người.

Ái Thi , Dạ Thi , Mộng Thi , Ngọc Thi , Phương Thi , Khánh Thi , Uyên Thi , Bảo Thi , Minh Thi , Anh Thi , Hà Thi , Hoàng Thi , Huỳnh Thi

Thiên

Con gái tên Thiên thể hiện sự bao la, rộng lớn, định đạc, có tầm nhìn rộng lớn

Ân Thiên, Thu Thiên, Hồng Thiên, Hạ Thiên, Ái Thiên, Thanh Thiên, Ngọc Thiên

Thơ

Con gái tên Thơ lấy cảm hứng từ vần thơ tao nhã, với hàm ý mong con mang nét dịu dàng, nữ tính, có tâm hồn bay bổng như những vần thơ êm dịu, lung linh, làm say lòng người.

Kim Thơ , Thu Thơ , Bích Thơ , Hồng Thơ , Khánh Thơ , Quỳnh Thơ , Thúy Thơ , Khả Thơ , Thanh Thơ , Kiều Thơ , Tường Thơ , Hoàng Thơ , Thiên Thơ

Thoa

Tên “Thoa” có nghĩa là mềm mại, nữ tính, dịu dàng, nhẹ nhàng và giàu có. Bố mẹ đặt tên Thoa cho con gái của mình với mong muốn sau này lớn lên con sẽ trở thành người con gái nữ tính, dịu dàng, an yên trong cuộc sống.

Bảo Thoa , Kim Thoa , Bích Thoa , Hoàng Thoa , Mộc Thoa , Minh Thoa , Hồng Thoa , Phương Thoa , Mai Thoa , Ngọc Thoa , Minh Thoa , Xuân Thoa , Mỹ Thoa

Thu

Thu là tên gọi của một mùa trong năm, là khoảnh khắc giao mùa đẹp nhất, đáng nhớ nhất, ví như tuổi thanh xuân của mỗi người là tuổi của những khát khao, đam mê.

Ánh Thu , Bích Thu , Hồng Thu , Hoài Thu , Hương Thu , Kiều Thu , Kim Thu , Lệ Thu , Minh Thu , Mộng Thu , Quế Thu , Thanh Thu , Xuân Thu , Hoàng Thu , Thiên Thu

Thư

“Thư” mang ý nghĩa sung túc, có cuộc sống đầy đủ, an vui cả về vật chất lân tinh thần. Bé gái mang tên Thư sẽ giàu sang, cuộc sống an nhiên không phải lo nghĩ, an yên trong cuộc sống

Anh Thư , Diễm Thư , Hồng Thư , Huyền Thư , Kim Thư , Minh Thư , Thanh Thư , Thiên Thư , Quỳnh Thư , Ngọc Thư , Bảo Thư , Phương Thư , Bội Thư

Thuần

Con gái tên Thuần toát lên một vẻ đẹp thuần khiết, trong sáng. Bố mẹ đặt tên này với mong muốn sau này con sẽ trở tahnfh mọt cô gái xinh đẹp, trong trẻo và thanh minh.

Bích Thuần , Lam Thuần , Mỹ Thuần , Hạnh Thuần , Kim Thuần , Như Thuần , Ngọc Thuần , Đăng Thuần , Mỹ Thuần , Diễm Thuần , Hồng Thuần

Thục

Thục có ý nghĩa là Thục với nghĩa hiền lành, sống thánh thiện, đạo đức, nói năng lễ phép, đức độ, luôn luôn yêu thương mọi người và sống công bằng, rõ ràng.

Hiền Thục , Uyển Thục , Nhã Thục , Xuân Thục , Đăng Thục , Hồng Thục , Ngọc Thục , Xuân Thục , Đoan Thục , Hoàng Thục , Yên Thục

Thương

Tên Thương là cái tên thể hiện sự yêu thương, quý mến, thể hiện tình thương với mọi người, mong muốn hướng đến cuộc sống thanh nhàn, hưởng phúc lộc song toàn, cát tường

Hoài Thương , Lam Thương , Hà Thương , Huệ Thương , Minh Thương , Thương Thương , Hồng Thương , Mỹ Thương , Mộng Thương , Bích Thương , Huyền Thương , Xuân Thương , Mai Thương

Thúy

“Thúy” là viên ngọc đẹp, ngọc quý, cao sang. Đây là cái tên được đặt với mong muốn con sẽ luôn xinh đẹp, quyền quý, và luôn toát lên sự thanh cao, sang trọng

Bảo Thúy , Cẩm Thúy , Diễm Thúy , Diệu Thúy , Hồng Thúy , Minh Thúy , Thanh Thúy , Vân Thúy , Hạnh Thúy , Phương Thúy , Ngọc Thúy , Phỉ Thúy , Ánh Thúy

Thùy

Con gái tên Thùy toát lên sự thùy mị, dịu dàng êm ả, đằm thắm. ” Thùy ” là cái tên gửi gắm mong ước con sẽ trở thành cô gái xinh đẹp, dịu dàng êm ả, cuộc sống cũng nhẹ nhàng như cái tên của con vậy.

Biên Thùy , Minh Thùy , Phương Thùy , Đan Thùy , Bích Thùy , Hoàng Thùy , Ngọc Thùy , Thanh Thùy

Thủy

Thủy” là nước, tồn tại trong tự nhiên rất cần thiết cho sự sống. Con gái mang tên Thủy Tựa như tính chất của nước, sẽ là những người trong sáng, hồn nhiên, tinh tế, được yêu thương, quý trọng.

Bích Thủy , Hồng Thủy , Hương Thủy , Khánh Thủy , Kim Thủy , Lệ Thủy , Minh Thủy , Phương Thủy , Thanh Thủy , Thu Thủy , Xuân Thủy , Mai Thủy , Ngọc Thủy

Thụy

Ý Nghĩa của Thụy là sự Đa tài, số vinh hoa phú quý, theo nghiệp giáo dục thì đại cát, thành công, hưng vượng trong cuộc sống và công việc.

Như Thụy , Hồng Thụy , Dương Thụy , Anh Thụy , Miên Thụy , Diễm Thụy , Hương Thụy , Bích Thụy

Tiên

Tên Tiên mang ý nghĩa thướt tha yểu điệu, sụ dịu dàng của người con gái, nét từ tốn thể hiện sự dễ chịu hướng đến cái thiện. Sau này trưởng thành sẽ là những cô gái làm việc thiện có hậu, tích đức.

Giáng Tiên , Hà Tiên , Hạ Tiên , Hoa Tiên , Hương Tiên , Phượng Tiên , Quỳnh Tiên , Thủy Tiên , Mỹ Tiên , Diễm Tiên , Ngọc Tiên , Kiều Tiên , Tóc Tiên , Kim Tiên , Xuân Tiên , Hoàng Tiên

Trà

Con gái tên Trà, bố mẹ mong muốn con là cô gái dịu dàng, thanh tao, tính tình hòa đồng, gần gũi với mọi người.

Hương Trà , Thu Trà , Thanh Trà , Diệp Trà , Bích Trà , Hải Trà , Bạch Trà , Diễm Trà , Như Trà , Phương Trà , Đông Trà , Bích Trà , Xuân Trà , Ngọc Trà , Thu Trà

Trâm

“Trâm” là từ chỉ một loại trang sức quý giá của phụ nữ thời xưa, thường chỉ có những cô gái giàu sang quý tộc mới được sở hữu, thế nên con gái tên Trâm sau này sẽ là những cô tiểu thư khuê các, dịu dàng, trâm anh, sắc sảo thông minh lại rất hiểu biết, sang trọng và quý phái.

Bích Trâm , Bảo Trâm , Yến Trâm , Quỳnh Trâm , Thu Trâm , Nhã Trâm , Mỹ Trâm , Ngọc Trâm , Kim Trâm , Tố Trâm , Thùy Trâm , Diệu Trâm , Hoàng Trâm , Huyền Trâm , Khánh Trâm , Nhật Trâm

Trân

Trân còn có nghĩa là “trân trọng”, vì vậy ý nghĩa tên Trân có nghĩa là cô con gái là báu vật của gia đình, luôn được nâng niu trân trọng, tương lai sẽ có cuộc sống sung túc, giàu sang, được yêu thương, nuông chiều.

Ái Trân , Bảo Trân , Hồng Trân , Hoàng Trân , Diệp Trân , Huyền Trân , Thục Trân , Quế Trân , Ngọc Trân , Quỳnh Trân , Tuyết Trân

Trang

Bé gái tên Trang khi lớn lên sẽ toát lên sự thanh tao, nhẹ nhàng, luôn giữ cho mình những chuẩn mực cao quý. Ngoài ra, tên Trang còn mang nghĩa của một loài hoa, hoa trang có lá giống hoa loa kèn nhưng nhỏ hơn, hoa màu trắng nhỏ xinh, sống ở ao hồ.

Ánh Trang , Ðài Trang , Diễm Trang , Ðoan Trang , Hạnh Trang , Hoài Trang , Hương Trang , Huyền Trang , Khánh Trang , Kiều Trang , Linh Trang , Minh Trang , Mỹ Trang , Nhã Trang , Phương Trang , Quỳnh Trang , Thanh Trang , Thảo Trang , Thiên Trang , Thu Trang , Thục Trang , Thùy Trang , Vân Trang , Xuân Trang , Yến Trang , Bảo Trang , Hoàng Trang

Thoa

Tên “Thoa” có nghĩa là mềm mại, nữ tính, dịu dàng, nhẹ nhàng và giàu có. Bố mẹ đặt tên Thoa cho con gái của mình với mong muốn sau này lớn lên con sẽ trở thành người con gái nữ tính, dịu dàng, an yên trong cuộc sống.

Bảo Thoa , Kim Thoa , Bích Thoa , Hoàng Thoa , Mộc Thoa , Minh Thoa , Hồng Thoa , Phương Thoa , Mai Thoa , Ngọc Thoa , Minh Thoa , Xuân Thoa , Mỹ Thoa

Thu

Thu là tên gọi của một mùa trong năm, là khoảnh khắc giao mùa đẹp nhất, đáng nhớ nhất, ví như tuổi thanh xuân của mỗi người là tuổi của những khát khao, đam mê.

Ánh Thu , Bích Thu , Hồng Thu , Hoài Thu , Hương Thu , Kiều Thu , Kim Thu , Lệ Thu , Minh Thu , Mộng Thu , Quế Thu , Thanh Thu , Xuân Thu , Hoàng Thu , Thiên Thu

Thư

“Thư” mang ý nghĩa sung túc, có cuộc sống đầy đủ, an vui cả về vật chất lân tinh thần. Bé gái mang tên Thư sẽ giàu sang, cuộc sống an nhiên không phải lo nghĩ, an yên trong cuộc sống

Anh Thư , Diễm Thư , Hồng Thư , Huyền Thư , Kim Thư , Minh Thư , Thanh Thư , Thiên Thư , Quỳnh Thư , Ngọc Thư , Bảo Thư , Phương Thư , Bội Thư

Thuần

Con gái tên Thuần toát lên một vẻ đẹp thuần khiết, trong sáng. Bố mẹ đặt tên này với mong muốn sau này con sẽ trở tahnfh mọt cô gái xinh đẹp, trong trẻo và thanh minh.

Bích Thuần , Lam Thuần , Mỹ Thuần , Hạnh Thuần , Kim Thuần , Như Thuần , Ngọc Thuần , Đăng Thuần , Mỹ Thuần , Diễm Thuần , Hồng Thuần

Thục

Thục có ý nghĩa là Thục với nghĩa hiền lành, sống thánh thiện, đạo đức, nói năng lễ phép, đức độ, luôn luôn yêu thương mọi người và sống công bằng, rõ ràng.

Hiền Thục , Uyển Thục , Nhã Thục , Xuân Thục , Đăng Thục , Hồng Thục , Ngọc Thục , Xuân Thục , Đoan Thục , Hoàng Thục , Yên Thục

Thương

Tên Thương là cái tên thể hiện sự yêu thương, quý mến, thể hiện tình thương với mọi người, mong muốn hướng đến cuộc sống thanh nhàn, hưởng phúc lộc song toàn, cát tường

Hoài Thương , Lam Thương , Hà Thương , Huệ Thương , Minh Thương , Thương Thương , Hồng Thương , Mỹ Thương , Mộng Thương , Bích Thương , Huyền Thương , Xuân Thương , Mai Thương

Thúy

“Thúy” là viên ngọc đẹp, ngọc quý, cao sang. Đây là cái tên được đặt với mong muốn con sẽ luôn xinh đẹp, quyền quý, và luôn toát lên sự thanh cao, sang trọng

Bảo Thúy , Cẩm Thúy , Diễm Thúy , Diệu Thúy , Hồng Thúy , Minh Thúy , Thanh Thúy , Vân Thúy , Hạnh Thúy , Phương Thúy , Ngọc Thúy , Phỉ Thúy , Ánh Thúy

Thùy

Con gái tên Thùy toát lên sự thùy mị, dịu dàng êm ả, đằm thắm. ” Thùy ” là cái tên gửi gắm mong ước con sẽ trở thành cô gái xinh đẹp, dịu dàng êm ả, cuộc sống cũng nhẹ nhàng như cái tên của con vậy.

Biên Thùy , Minh Thùy , Phương Thùy , Đan Thùy , Bích Thùy , Hoàng Thùy , Ngọc Thùy , Thanh Thùy

Thủy

Thủy” là nước, tồn tại trong tự nhiên rất cần thiết cho sự sống. Con gái mang tên Thủy Tựa như tính chất của nước, sẽ là những người trong sáng, hồn nhiên, tinh tế, được yêu thương, quý trọng.

Bích Thủy , Hồng Thủy , Hương Thủy , Khánh Thủy , Kim Thủy , Lệ Thủy , Minh Thủy , Phương Thủy , Thanh Thủy , Thu Thủy , Xuân Thủy , Mai Thủy , Ngọc Thủy

Thụy

Ý Nghĩa của Thụy là sự Đa tài, số vinh hoa phú quý, theo nghiệp giáo dục thì đại cát, thành công, hưng vượng trong cuộc sống và công việc.

Như Thụy , Hồng Thụy , Dương Thụy , Anh Thụy , Miên Thụy , Diễm Thụy , Hương Thụy , Bích Thụy

Tiên

Tên Tiên mang ý nghĩa thướt tha yểu điệu, sụ dịu dàng của người con gái, nét từ tốn thể hiện sự dễ chịu hướng đến cái thiện. Sau này trưởng thành sẽ là những cô gái làm việc thiện có hậu, tích đức.

Giáng Tiên , Hà Tiên , Hạ Tiên , Hoa Tiên , Hương Tiên , Phượng Tiên , Quỳnh Tiên , Thủy Tiên , Mỹ Tiên , Diễm Tiên , Ngọc Tiên , Kiều Tiên , Tóc Tiên , Kim Tiên , Xuân Tiên , Hoàng Tiên

Trà

Con gái tên Trà, bố mẹ mong muốn con là cô gái dịu dàng, thanh tao, tính tình hòa đồng, gần gũi với mọi người.

Hương Trà , Thu Trà , Thanh Trà , Diệp Trà , Bích Trà , Hải Trà , Bạch Trà , Diễm Trà , Như Trà , Phương Trà , Đông Trà , Bích Trà , Xuân Trà , Ngọc Trà , Thu Trà

Trâm

“Trâm” là từ chỉ một loại trang sức quý giá của phụ nữ thời xưa, thường chỉ có những cô gái giàu sang quý tộc mới được sở hữu, thế nên con gái tên Trâm sau này sẽ là những cô tiểu thư khuê các, dịu dàng, trâm anh, sắc sảo thông minh lại rất hiểu biết, sang trọng và quý phái.

Bích Trâm , Bảo Trâm , Yến Trâm , Quỳnh Trâm , Thu Trâm , Nhã Trâm , Mỹ Trâm , Ngọc Trâm , Kim Trâm , Tố Trâm , Thùy Trâm , Diệu Trâm , Hoàng Trâm , Huyền Trâm , Khánh Trâm , Nhật Trâm

Trân

Trân còn có nghĩa là “trân trọng”, vì vậy ý nghĩa tên Trân có nghĩa là cô con gái là báu vật của gia đình, luôn được nâng niu trân trọng, tương lai sẽ có cuộc sống sung túc, giàu sang, được yêu thương, nuông chiều.

Ái Trân , Bảo Trân , Hồng Trân , Hoàng Trân , Diệp Trân , Huyền Trân , Thục Trân , Quế Trân , Ngọc Trân , Quỳnh Trân , Tuyết Trân

Trang

Bé gái tên Trang khi lớn lên sẽ toát lên sự thanh tao, nhẹ nhàng, luôn giữ cho mình những chuẩn mực cao quý. Ngoài ra, tên Trang còn mang nghĩa của một loài hoa, hoa trang có lá giống hoa loa kèn nhưng nhỏ hơn, hoa màu trắng nhỏ xinh, sống ở ao hồ.

Ánh Trang , Ðài Trang , Diễm Trang , Ðoan Trang , Hạnh Trang , Hoài Trang , Hương Trang , Huyền Trang , Khánh Trang , Kiều Trang , Linh Trang , Minh Trang , Mỹ Trang , Nhã Trang , Phương Trang , Quỳnh Trang , Thanh Trang , Thảo Trang , Thiên Trang , Thu Trang , Thục Trang , Thùy Trang , Vân Trang , Xuân Trang , Yến Trang , Bảo Trang , Hoàng Trang

Trinh

Trinh có ý nghĩa là Trinh có ý nghĩa ngay thẳng, mang tâm hồn thánh thiện, suy nghĩ chính trực. Sau này bé sẽ theo lẽ phải, không thiên vị, không gian dối, công tư phân minh, làm việc rõ ràng.

Diễm Trinh , Kiều Trinh , Mai Trinh , Ngọc Trinh , Phương Trinh , Thục Trinh , Thu Trinh , Thụy Trinh , Tú Trinh , Tuyết Trinh , Vân Trinh , Việt Trinh , Yến Trinh , Mỹ Trinh

Trúc

Trúc là một loại cây thuộc bộ tứ quý Tùng, Cúc, Trúc, Mai. Cây trúc là cây thuộc họ tre với thân mảnh, cao, lá màu xanh, có thể sống trong điều kiện đất đai khô cằn. Vì vậy, cái tên này được đặt cho bé gái nhằm mong muốn bé lớn lên sẽ là một người mạnh mẽ, luôn biết vươn lên để vượt qua mọi khó khăn, thử thách.

Hồng Trúc , Lan Trúc , Ngân Trúc , Nhã Trúc , Thanh Trúc , Khuê Trúc , Vĩnh Trúc , Ngọc Trúc , Thủy Trúc , Mai Trúc , Diễm Trúc , Như Trúc , Quỳnh Trúc

Con gái tên Tú với ý nghĩa là người thông minh, dung mạo đẹp gái, hấp dẫn và là ngôi sao sáng chói nổi bật

Minh Tú , Ngọc Tú , Cẩm Tú , Kim Tú , Thanh Tú , Hoàng Tú , Hồng Tú , Khả Tú , Mỹ Tú , Diễm Tú , Ánh Tú , Thủy Tú , Quỳnh Tú

Tường

Con gái tên Tường hàm ý là sự cát tường, may mắn, làm mọi chuyện đều thuận buồm xui gió

Cát Tường , Minh Tường , Thanh Tường , Ngọc Tường , Mộng Tường , Quế Tường , Phượng Tường. Mỹ Tường

Tuyền

Tên “Tuyền” theo nghĩa Hán Việt có nghĩa là con suối, cái tên này ý chỉ người con gái có tính cách trong sạch, điềm đạm, tinh thần luôn thoải mái, thái độ ôn hòa trước mọi biến cố trong cuộc sống. Vì vậy bố mẹ đặt tên này cho con gái vì hy vọng rằng trong tương lai con sẽ trở thành người một cô gái xinh đẹp dịu dàng, thanh cao, tâm hồn trong sáng như suối ngọc.

Thanh Tuyền , Lam Tuyền , Mộng Tuyền , Ngọc Tuyền , Bích Tuyền , Minh Tuyền , Kim Tuyền (Tuyến) , Cát Tuyền , Diễm Tuyền

Tuyết

Tuyết thể hiện sự trắng mịn, trong trẻo, tinh tuyền. Con gái mang tên này sẽ là những cô gái đẹp, ngây thơ và tinh khôi.

Ánh Tuyết , Ngọc Tuyết , Thu Tuyết , Minh Tuyết , Bạch Tuyết , Phương Tuyết , Hoàng Tuyết , Mỹ Tuyết , Thanh Tuyết , Kim Tuyết , Hồng Tuyết , Ái Tuyết

Uyên

Con gái tên Uyên sẽ mang tố chất thanh cao, thông minh và toát lên vẻ cao quý. Khi cha mẹ đặt tên Uyên cho con cái nhằm hy vọng các con sẽ luôn xinh đẹp, đáng yêu và cao sang nhất.

Diễm Uyên , Duy Uyên , Giáng Uyên , Hạ Uyên , Mỹ Uyên , Ngọc Uyên , Nhã Uyên , Phương Uyên , Phượng Uyên , Thanh Uyên , Thảo Uyên , Thục Uyên , Thùy Uyên , Thụy Uyên , Tố Uyên , Tú Uyên , Cẩm Uyên , Thục Uyên , Lam Uyên

Văn

Con gái tên Văn có ý nghĩa tú tài, thông minh, liêm khiết, đỗ đạt cao và thành công trong cuộc sống

Khả Văn , Khiết Văn , Ý Văn , Mộc Văn , Tú Văn , Tịnh Văn , Nghi Văn , Hiền Văn , Thi Văn , Hồng Văn

Vân

Vân được hiểu là mây xanh, tự do tự tại, ngao du bốn phương, nhẹ nhàng lã lướt. Con gái tên Vân có tấm lòng bao la, tâm hồn bay bổng, thư thái và nhẹ nhàng, tạo thiện cảm cho người đối diện.

Ái Vân , Bạch Vân , Bảo Vân , Bích Vân , Cẩm Vân , Diệu Vân , Hải Vân , Hồng Vân , Khánh Vân , Mộng Vân , Mỹ Vân , Ngọc Vân , Quỳnh Vân , Thái Vân , Thanh Vân , Thảo Vân , Thu Vân , Thụy Vân , Thúy Vân , Thùy Vân , Thy Vân , Trúc Vân , Tường Vân , Tuyết Vân , Xuân Vân

Vi

Vi là một cái tên mang nhiều ý nghĩa đẹp. Theo nghĩa Hán Việt, Vi có nghĩa là nhỏ bé, xinh đẹp, dễ thương. Đồng thời Vi còn có nghĩa là thông minh, nhanh nhẹn và tháo vát.

Hạnh Vi , Khánh Vi , Mộng Vi , Thúy Vi , Uyên Vi , Uyển Vi , Hạ Vi , Hà Vi , Ái Vi , Thảo Vi , Tuyết Vi

Con gái tên Vũ có nhiều ý nghĩa. Vũ là một loài chim rất đẹp, thu hút và lôi cuốn. Hay Vũ cũng có nghĩa là cơn mưa mát lành. Hoặc Vũ cũng có nghĩa là khúc nhạc mạnh mẽ. Nhìn chung tên Vũ có ý nghĩa sức sống mạnh mẽ, tự do tự tại, khỏe mạnh và rạng rỡ trong cuộc đời.

Hạ Vũ , Oanh Vũ , Yến Vũ , Khánh Vũ , Thụy Vũ , Hoài Vũ , Hồng Vũ , Xuân Vũ , Thanh Vũ

Xuân

Tên Xuân là tên của sức sống, là mùa mà muôn hoa khoe sắc, chấm dứt sự lạnh lẽo, khắc nghiệt của mùa đông. Đây ũng là cái tên toát lên một tính cách nhẹ nhàng, dịu dàng và thục nữ của một người con gái.

Ánh Xuân , Dạ Xuân , Hồng Xuân , Hương Xuân , Kim Xuân , Minh Xuân , Mỹ Xuân , Nghi Xuân , Thanh Xuân , Thi Xuân , Tuyết Xuân , Vĩnh Xuân , Chiều Xuân , Hà Xuân , Cẩm Xuân , Ái Xuân

Ý

Con gái mang tên Ý thể hiện ước muốn của cha mẹ là mong cho cuộc sống của con trong tương lai sẽ được như ý muốn.

Như Ý, Kim Ý, Ngọc Ý, Thanh Ý,

Yên

Tên yên mang nhiều ý nghĩa đẹp, thể hiện sự hoạt bát, đa tài, trung niên sống bình dị. Bên cạnh đó Yên chỉ sự bình lặng, êm đềm, an yên

Thái Yên , An Yên , Xuân Yên , Di Yên , Hà Yên , Hải Yên , Thảo Yên , Kim Yên , Thanh Yên , Ngọc Yên , Mỹ Yên, Đường Yên

Yến

Con gái tên Yến thể hiện sự trong trẻo, tốt đẹp, yên bình. Đó cũng là từ chỉ những người con gái có sự thuần khiết, ngây thơ, hồn nhiên và vô tư trong suy nghĩ.

Bạch Yến , Cẩm Yến , Dạ Yến , Hải Yến , Hoàng Yến , Kim Yến , Minh Yến , Mỹ Yến , Ngọc Yến , Nhã Yến , Phụng Yến , Phi Yến , Thi Yến , Xuân Yến

Trên đây là gợi ý những tên con gái đẹp, hay và ý nghĩa nhất. Bố mẹ có thể tham khảo để đặt tên hay cho con gái mình. Bạn nên lưu ý đặt tên con gái tương sinh với họ sẽ giúp mang lại nhiều phúc phần cho cuộc sống của con. Chúc bố mẹ tìm được cái tên đẹp và hay nhất cho con gái của mình. Hãy thường xuyên truy cập Huggies để đón đọc những bài viết mới nhất để chăm sóc cuộc sống cho con trẻ tốt nhất.

Đặt tên con theo ngũ hành – XemTuong.net

ĐẶT TÊN CON THEO NGŨ HÀNH – Tên Bé Võ Nguyễn Hồng Phúc Sinh Ngày 19 Tháng 01 Năm 2023

Kim

Đoan, Ân, Dạ, Mỹ, Ái, Hiền, Nguyên, Thắng, Nhi, Ngân, Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu, Nghĩa, Câu, Trang, Xuyến, Tiền, Thiết, Đĩnh, Luyện, Cương, Hân, Tâm, Phong, Vi, Vân, Giới, Doãn, Lục, Phượng, Thế, Thăng, Hữu, Nhâm, Tâm, Văn, Kiến, Hiện

Mộc

Khôi, Lê, Nguyễn, Đỗ, Mai, Đào, Trúc, Tùng, Cúc, Quỳnh, Tòng, Thảo, Liễu, Nhân, Hương, Lan, Huệ, Nhị, Bách, Lâm, Sâm, Kiện, Bách, Xuân, Quý, Quan, Quảng, Cung, Trà, Lam, Lâm, Giá, Lâu, Sài, Vị, Bản, Lý, Hạnh, Thôn, Chu, Vu, Tiêu, Đệ, Đà, Trượng, Kỷ, Thúc, Can, Đông, Chử, Ba, Thư, Sửu, Phương, Phần, Nam, Tích, Nha, Nhạ, Hộ, Kỳ, Chi, Thị, Bình, Bính, Sa, Giao, Phúc, Phước

Thủy

Lệ, Thủy, Giang, Hà, Sương, Hải, Khê, Trạch, Nhuận, Băng, Hồ, Biển, Trí, Võ, Vũ, Bùi, Mãn, Hàn, Thấp, Mặc, Kiều, Tuyên, Hoàn, Giao, Hợi, Dư, Kháng, Phục, Phu, Hội, Thương, Trọng, Luân, Kiện, Giới, Nhậm, Nhâm, Triệu, Tiến, Tiên, Quang, Toàn, Loan, Cung, Hưng, Quân, Băng, Quyết, Liệt, Lưu, Cương, Sáng, Khoáng, Vạn, Hoa, Xá, Huyên, Tuyên, Hợp, Hiệp, Đồng, Danh, Hậu, Lại, Lữ, Lã, Nga, Tín, Nhân, Đoàn, Vu, Khuê, Tráng, Khoa, Di, Giáp, Như, Phi, Vọng, Tự, Tôn, An, Uyên, Đạo, Khải, Khánh, Khương, Khanh, Nhung, Hoàn, Tịch, Ngạn, Bách, Bá, Kỷ, Cấn, Quyết, Trinh, Liêu

Hỏa

Đan, Đài, Cẩm, Bội, Ánh, Thanh, Đức, Thái, Dương, Thu, Thước, Lô, Huân, Hoán,
Luyện, Noãn, Ngọ, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Hạ, Hồng, Bính, Kháng,
Linh, Huyền, Cẩn, Đoạn, Dung, Lưu, Cao, Điểm, Tiết, Nhiên, Nhiệt, Chiếu, Nam,
Kim, Ly, Yên, Thiêu, Trần, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ

Thổ

Cát, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc, Trân, Anh, Lạc, Lý, Chân, Côn, Điền, Quân, Trung, Diệu, San, Tự, Địa, Nghiêm, Hoàng, Thành, Kỳ, Cơ, Viên, Liệt, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Diệp, Đinh, Vĩnh, Giáp, Thân, Bát, Bạch, Thạch, Hòa, Lập, Thảo, Huấn, Nghị, Đặng, Trưởng, Long, Độ, Khuê, Trường

Related Posts