Đặt Tên Con Gái 2020 Theo Phong Thủy New 2023



Đặt tên cho con gái 2020 theo phong thủy để bé bình an, may …

Đặt tên cho con gái 2020 theo phong thủy để bé bình an, may mắn cả đời

Đặt tên cho con là một việc làm trọng đại cần xét đến yếu tố phong thủy, đi kèm với thành công. Điều đó có nghĩa rằng một cái tên hay, ý nghĩa hợp phong thủy sẽ mang đến cho đứa trẻ vận mệnh tốt trong tương lai, công việc thuận lợi.

Theo cung mênh, bé gái sinh năm 2020 – năm sinh âm lịch là Canh Tý. Mệnh Cấn (Thổ), thuộc Tây tứ mệnh – Ngũ hành: Bích Thượng Thổ.

Vì thế, khi đặt tên cho con gái 2020, cha mẹ nên lựa chọn những cái tên thuộc hành Thổ.

Trong ngũ hành tương sinh thì Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim. Do đó, khi đặt tên cho con 2020 mệnh Thổ, các mẹ nên chọn những tên liên quan đến lửa (hỏa) hoặc kim loại (kim) và đất (thổ).

Tên con gái hợp mệnh Thổ sinh năm 2020

Nếu như sinh con gái vào năm Canh Tý 2020, bạn có thể tham khảo qua những cái tên sau cùng ý nghĩa của chúng: Như (sự thông minh), Bích (viên ngọc quý), Cát (chỉ sự phú quý), Châm (cây kim), Châu (hạt ngọc), Diệp (lá xanh), Diệu (sự hiền hòa), Khuê (khuê cát, tao nhã), Liên (hoa sen), Trâm (người con gái xinh đẹp), San (đẹp như ngọc), Trà (loài hoa thanh khiết)…

Một số cái tên và ý nghĩa nên đặt tên cho con năm 2020

1. Anh

Huyền Anh: Đây là cái tên thể hiện sự thông minh, lanh lợi mà vẫn đầy sự cuốn hút, bí ẩn – điều mà các cô gái cần có.

Thùy Anh: đặt cái tên này, bố mẹ mong muốn con gái lớn lên sẽ là người thùy mị, nết na, thông minh.

Trung Anh: trung thực và anh minh, quyết đoán là một trong những phẩm chất tốt đẹp một người nên có. Nếu muốn cô công chúa bé bỏng của mình sở hữu phẩm chất này, bố mẹ có thể cân nhắc cái tên Trung Anh.

Tú Anh: con sinh ra sẽ là người thanh tú, xinh đẹp, tài năng.

Vàng Anh, tên một loài chim tinh khôn đã xuất hiện trong rất nhiều câu chuyện ý nghĩa, đặt tên này với mong muốn con sẽ là người thông minh, hoạt bát, nhanh nhẹn.

Bảo Anh: con là bảo bối quý giá nhất của bố mẹ, bởi sự thông minh, nhanh nhẹn; bố mẹ sẽ luôn mang đến những điều tốt đẹp cho con.

Cẩm Anh: ở con có một vẻ đẹp vừa rực rỡ vừa lanh lợi mà bất cứ cô gái nào cũng muốn có.

Cát Anh: bố mẹ mong may mắn luôn mỉm cười với con và con cũng chính là niềm may mắn của gia đình.

Diễm Anh: con vừa kiều diễm lại sắc sảo, bao chàng trai mơ ước được sánh bước bên con.

Diệu Anh: con sẽ mang đến những điều kì diệu cho gia đình bởi sự thông minh sắc sảo của mình.

Đặt tên cho con gái 2020 theo phong thủy để bé bình an, may mắn cả đời - 3

Hà Anh: bố mẹ mong con duyên dáng, dịu dàng như làn nước trên dòng sông và cũng không kém phần thông minh

Hải Anh: bố mẹ muốn con mang trong mình những ước mơ và hoài bão lớn lao như biển cả.

Xem thêm: Một số nguyên tắc cần lưu ý khi đặt tên con theo phong thủy2.

2. Cát

Cát Cát có nghĩa vui mừng, hân hoan, may mắn, tốt đẹp.

Đài Cát mong con sống cuộc sống ấm no no hạnh phúc.

Mai Cát, dùng để chỉ những người có đức hạnh, mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ và nhiều phúc lành cho những người xung quanh.

Nguyệt Cát, hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy như ánh trăng trên bầu trời cao.

Phương Cát con là người đức hạnh, mang phúc lành cho những người xung quanh.

Thủy Cát bố mẹ mong con luôn sống vui tươi, hoan hỉ, hạnh phúc.

Tiên Cát bố mẹ mong ước con sẽ luôn xinh đẹp, vui vẻ, có tấm lòng nhân hậu.

Tuệ Cát nói rõ lên niềm hi vọng của bố mẹ ở con là người thông minh và gặp nhiều may mắn trong cuộc sống.

Xuân Cát cho con thể hiện sự hoan hỉ, vui tươi và nhiều phúc lành của mùa đẹp nhất trong năm cũng như thầm nhắn gửi con sẽ là người đức hạnh, tốt đẹp, mang lại cảm giác hân hoan, tươi vui cho những người xung quanh.

Yên Cát là niềm vui bình dị, chỉ vào người con gái thuần hậu, nết na, đẹp đẽ. 

3. Châm

Bảo Châm: Con là bảo bối đối với ba mẹ, xinh đẹp và thanh cao.

Bích Châm với ý nghĩa là người con gái xinh đẹp, kiều diễm, cao quý, tài giỏi, mong con được yêu thương, chiều chuộng.

Hạ Châm: những người có dung mạo xinh đẹp, tiểu thư đài cát, thùy mị, nết na. Hạ Trâm còn được hiểu là sự an nhàn, thư thái nhẹ nhàng trong trong cuộc sống.

Hạnh Châm chỉ người xinh đẹp, đài cát, dịu dàng, nết na, tâm tính hiền hòa, phẩm chất cao đẹp, có cuộc sống sung túc, giàu sang.

Kiều Châm là cái tên thể hiện một cách tinh tế về một người con gái tài sắc vẹn toàn.

Minh Châm dùng để nói đến người con gái có dung mạo xinh đẹp, thanh cao, sang trọng, tính tình hiền hòa, đôn hậu.

Mỹ Châm: Là người xinh đẹp, sắc sảo, rất tinh tế.

Ngọc Châm: Mong con luôn xinh đẹp, đức hạnh và thuần khiết.

Nguyệt Châm gợi đến người con gái xinh đẹp, đài cát, thùy mị, giản dị, vui tươi, hồn nhiên.

Nhã Châm mang ý nghĩa đối với ba mẹ con là tiểu thư, bảo bối, con xinh đẹp, nết na, thùy mị và khiêm nhường.

Quỳnh Châm: Mong con luôn xinh đẹp, kiêu sa và hạnh phúc.

Yến Châm: Con là môt loài chim yến rất quý giá, rất xinh đẹp, thanh tú và trong sáng. Đặt tên hay cho người tuổi Tý để tăng may mắn tài lộc

Đặt tên cho con gái 2020 theo phong thủy để bé bình an, may mắn cả đời - 4

4. Diệp

Ái Diệp: bố mẹ mong muốn con có cuộc sống giàu sang, biết sống lương thiện, nhân hậu với mọi người.

An Diệp: bố mẹ mong con có cuộc sống may mắn, tốt đẹp.

Ánh Diệp mang ý mong muốn con có tương lai tươi sáng giàu sang sung túc.

Bảo Diệp ý nói con là bảo vật quý báu của ba mẹ, con đem lại cuộc sống sung túc giàu sang cho gia đình.

Bích Diệp mong muốn con có một dung mạo xinh đẹp, sáng ngời, một phẩm chất cao quý, thanh tao, luôn kiêu sa quý phái.

Hà Diệp có ý nghĩa mong con có được cuộc sống giàu sang phú quý nhưng vẫn yên bình êm ả như dòng sông.

Hoàng Diệp mang ý mong muốn con có cuộc sống giàu sang phú quý. 

Hồng Diệp có nghĩa chiếc lá đẹp hàm ý chỉ vẻ đẹp kiều diễm của người con gái.

Huyền Diệp tên con nói lên màu sắc của lá, một màu xanh thẫm, thẫm hơn nhiều loài cây xanh phổ biến, xanh màu chứa chan ước mơ và hi vọng

Huỳnh Diệp mang ý nghĩa mong con có cuộc sống giàu sang phú quý ,kiêu sa lộng lẫy.

Khánh Diệp mang ý mong muốn con luôn đẹp đẽ trong sáng và có cuộc sống giàu sang phú quý.

Lạc Diệp mong muốn con sau này có cuộc sống thoải mái giàu sang phú quý vui hưởng an lạc.

Liên Diệp hàm chỉ con cần phải sống sao cho tâm ngay thẳng, thanh lương và điềm đạm.

Linh Diệp mang ý muốn con gặp được nhiều điều tốt đẹp trong cuộc sống, thông minh giỏi giang tài hoa và có cuộc sống sung túc giàu sang.

Mỹ Diệp: con yêu mong manh như chiếc lá mà bố mẹ nâng niu giữ gìn như niềm hạnh phúc mình đang có.

Ngọc Diệp: Ý chỉ chiếc lá ngọc ngà, kiêu sa – thể hiện sự xinh đẹp, duyên dáng, quý phái của cô con gái yêu.

Nhã Diệp ý mong muốn con là người tài giỏi, sống đoan chính nho nhã, và có cuộc sống yêu vui giàu sang.

Quỳnh Diệp mang ý nghĩa mong muốn con sau này là người xinh đẹp tài giỏi, có cuộc sống sung túc giàu sang.

Tâm Diệp mang ý nghĩa mong muốn con có cuộc sống giàu sang phú quý và là người sống có tâm, luôn biết quan tâm chia sẻ với những người xung quanh mình.

Thanh Diệp ý nghĩa dễ thương là chiếc lá màu xanh êm ái và tươi mát.

Thảo Diệp mang nghĩa mong muốn con có cuộc sống giàu sang, quý phái nhưng luôn biết thảo kính, hiền hòa dịu dàng với mọi người trong gia đình.

Thiên Diệp mang ý nghĩa con xinh đẹp, quý phái, thuộc hàng danh giá, kiêu sa. Bạn có biết bí quyết đặt tên hay cho con gái để cả đời sung sướng?

Thu Diệp mang ý mong muốn con luôn xinh đẹp , trong sáng và có cuộc sống giàu sang an lành may mắn.

Thư Diệp mang nghĩa mong muốn con luôn dễ thương , xinh đẹp đoan trang hiền hậu nhưng không kém phần kiêu sa quý phái.

Thúy Diệp: Con như chiếc lá màu xanh biếc tinh túy từ thiên nhiên, không sặc sỡ màu mè. Bố mẹ mong con yêu sẽ có phẩm chất thanh cao, nhã nhặn, ý nhị và tinh tế vốn có của người con gái.

Tố Diệp mang ý mong muốn con sau này có cuộc sống giàu sang nhưng vẫn luôn mộc mạc thanh đạm nhã nhặn không khoe khoang.

Trúc Diệp con có vẻ ngoài mềm mại, thanh cao và tao nhã.

Tú Diệp mang ý con luôn xinh đẹp, tươi sáng như những vì sao,bên cạnh đó cuộc sống của con luôn tốt đẹp, giàu sang quyền quý.

Vân Diệp mang ý mong muốn cuộc sống của con tốt đẹp,nhè nhàng như những áng mây trong xanh, sau này giàu sang phú quý.

5. Diệu

Ái Diệu mong muốn con có tấm long lương thiện, biết yêu thương mọi người , sống hiền hòa khéo léo và được mọi người yêu mến.

An Diệu mong con có nét đẹp dịu dàng, tinh tế.

Hà Diệu mong muốn con xinh đẹp dịu dàng hiền hòa khéo léo mềm mại như con sông.

Hân Diệu mong muốn con xinh đẹp vui tươi hiền hòa thể hiện ở sự khéo léo trong sáng của con.

Hoa Diệu mong muốn con luôn xinh đẹp như những cánh hoa và luôn mang trong người tính cách hiền dịu.

Hồng Diệu mong muốn con luôn xinh đẹp vui tươi, cuộc sống gặp nhiều sự may mắn, cát tường.

Hương Diệu mong muốn con là người xinh đẹp, dịu dàng, quyến rũ, con là điều tuyệt diệu đối với ba mẹ.

Huyền Diệu: Con có tất cả những gì kỳ lạ, huyền ảo, tác động đến tâm hồn mà con người không hiểu biết hết được.

Khánh Diệu mong muốn con luôn là người xinh tươi đẹp đẽ, và con là điều tuyệt vời nhất của ba mẹ.

Đặt tên cho con gái 2020 theo phong thủy để bé bình an, may mắn cả đời - 5

6. Khuê

An Khuê là ngôi sao khuê an tĩnh, hàm ý người con gái đẹp đẽ, thuần hậu.

Bích Khuê: Nét đẹp sáng trong, dịu dàng, trong sáng như ngọc.

Diễm Khuê: Diễm của diễm lệ, thướt tha dịu dàng, kết hợp cùng với nét thanh tú, sáng trong của khuê mang ý nghĩa chỉ người con gái đẹp, mang nét duyên dáng, đoan trang và hiền thục.

Minh Khuê: Hãy là vì sao luôn tỏa sáng, con nhé.

Ngọc Khuê: Một loại ngọc trong sáng, thuần khiết.

Thục Khuê: người con gái đài các, hiền thục.

Thụy Khuê được đặt với mong muốn con sẽ xinh đẹp, sang trọng, cuộc sống sung túc, vinh hoa, tương lai tươi sáng.

Trúc Khuê: Mong con sẽ là người tài hoa, ngay thẳng.

Tú Khuê: Cô gái có vẻ đẹp thanh tú, sáng ngời, như sao khuê.

7. Liên

Ái Liên có nghĩa con xinh đẹp, cao quý, thanh khiết như hoa sen nhân ái.

An Liên thể hiện một người con gái có tâm hồn đẹp và có một số mệnh may mắn, tránh mọi tai ương hiểm họa và luôn có sự tĩnh lặng cuộc sống.

Ân Liên tượng trưng cho sự thanh khiết, trong sạch, dù mọc lên từ bùn nhơ nhưng không hề hôi tanh và chu đáo, tỉ mỉ; hay còn thể hiện sự mang ơn sâu sắc, tha thiết.

Anh Liên thanh khiết, trong sạch, đẹp dịu dàng, thanh cao, nổi trội, thông minh, giỏi giang, xuất chúng.

Ánh Liên: ngụ ý chỉ sự thông minh, khai sáng, khả năng tinh vi, tường tận vấn đề của con.

Bảo Liên là bông sen quý báu, chỉ người con gái khí chất ôn nhu đẹp đẽ, phẩm giá hơn người.

Bích Liên mang ý nghĩa con sẽ có tâm tính thanh khiết, ngay thẳng, không sợ vẫn đục mà vẫn kiên trì vươn lên thể hiện tài năng hơn người.

Cẩm Liên mang ý nghĩa mong cho con xinh đẹp, rực rỡ và thuần khiết, trong sáng như hoa sen.

Cát Liên với ý nghĩa sống bao la, bác ái và luôn gặp may mắn, khỏe mạnh, phú quý, sung sướng, hạnh phúc.

Chi Liên ý chỉ để chỉ sự cao sang quý phái, thanh tao của cành vàng lá ngọc.

Cúc Liên là con người có vẻ đẹp trong sáng, đáng yêu, luôn dịu dàng pha lẫn uyển chuyển, là người tinh tế trong mọi việc.

Diễm Liên bố mẹ mong con đẹp diễm lệ, tâm tính thanh cao và thuần khiết như hoa sen.

8. Ngọc

Ái Ngọc mang ý nghĩa con là người có dung mạo xinh đẹp, đoan trang, phẩm hạnh nết na được mọi người yêu thương, quý trọng.

An Ngọc là viên ngọc bình an, có nghĩa cha mẹ mong con sẽ luôn may mắn, bình an.

Anh Ngọc là con xinh đẹp và thông minh, tinh anh.

Ánh Ngọc là con xinh đẹp, sáng suốt, thông minh như có sự soi chiếu của ánh sáng.

Bảo Ngọc: Viên ngọc quý giá của bố mẹ, xinh đẹp kiêu sa chính là con.

Bích Ngọc bố mẹ mong muốn có dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như hòn ngọc quý, trong trắng, thuần khiết.

Diễm Ngọc Con sẽ là cô gái đẹp rạng ngời như viên ngọc quý.

Diệu Ngọc là hòn ngọc dịu dàng, ý nói con xinh đẹp và dịu dàng.

Giáng Ngọc thể hiện người có dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như hòn ngọc quý, trong trắng, thuần khiết.

Huyền Ngọc nghĩa là con xinh đẹp như viên ngọc màu đen huyền ảo.

Khánh Ngọc: Con là viên ngọc quý mà may mắn bố mẹ có được. Mong cho con lớn lên xinh đẹp rạng ngời và luôn may mắn như ngày con đến với bố mẹ.

Ngọc Kiều Con hãy sống yêu thương và chân thành vì con chính là viên ngọc quí giá nhất của bố mẹ.

Kim Ngọc: Con quý giá như ngọc như vàng, con xinh đẹp, tỏa sáng như loài ngọc quý.

Mai Ngọc nghĩa là hoa mai bằng ngọc, xinh đẹp, may mắn.

Mỹ Ngọc nghĩa là con như viên ngọc, xinh đẹp mỹ lệ.

Như Ngọc con chính là viên ngọc quý giá nhất của cuộc đời cha mẹ.

Phương Ngọc là viên ngọc ngát hương thơm muôn phương, ý nói con xinh đẹp và ngát hương.

Đặt tên cho con gái 2020 theo phong thủy để bé bình an, may mắn cả đời - 6

9. Bích

Ngọc Bích: những bé gái xinh ra xinh đẹp, rực rỡ và tỏa sáng như viên ngọc.

Đan Bích: cuộc sống êm đẹp, bằng phẳng là điều bố mẹ muốn mang đến cho con.

Diễm Bích bố mẹ muốn con có dung mạo xinh đẹp, sáng ngời và cũng có phẩm chất cao quý, thanh tao.

Diệp Bích: con sẽ sinh ra trong gia đình danh giá, quyền quý và được hưởng những gì tốt đẹp nhất.

Hải Bích bố mẹ mong cuộc sống sung sướng, hạnh phúc sẽ đến với con.

Hồng Bích, nét đẹp nhã nhặn, đằm thắm là điều mỗi cô gái nên có và bố mẹ cũng muốn con gái mình sở hữu những phẩm chất ấy.

Huệ Bích bố mệ mong muốn con có một dung mạo xinh đẹp, sáng ngời, một phẩm chất cao quý, thanh tao.

Kim Bích, bố mẹ chọn tên này cho con hi vọng con như hòn ngọc quý, càng mài dũa càng tỏa sáng và có tâm tính dịu dàng, tâm hồn trong sáng.

Nguyệt Bích bố mẹ mong muốn cuộc sống của con sẽ hạnh phúc tròn đầy như ánh trăng.

Nhã Bích: con sẽ sở hữu học thức uyên bác, cuộc sống dư dả, nhàn hạ.

Phương Bích bố mẹ mong muốn con xinh đẹp, quyền quý, tâm hồn trong sáng, có tài năng, nếu được mài dũa, rèn luyện sẽ càng tỏa sáng.

Thanh Bích, cuộc sống sang trọng, quyền quý với sức khỏe, sự may mắn, hưng vượng.

Thiên Bích bố mẹ hy vọng con luôn tươi trẻ, có tương lai sáng lạng.

Thủy Bích bố mẹ hi vọng rằng con sẽ có cuộc sống yên ổn, tươi sáng.

Việt Bích ví như con là hòn ngọc Việt sáng ngời,thuần khiết, là người tài càng mài dũa càng rèn luyện sẽ càng tỏa sáng.

10. Châu

Á Châu: bố mẹ hàm ý tiền đồ của con sẽ rộng mở, phồn vinh như chính bước tiến của Châu Á hiện nay.

Ái Châu mong con có dung mạo xinh đẹp, đoan trang và phẩm hạnh nết na được mọi người yêu thương, quý trọng.

An Châu là viên ngọc bình an, ngụ ý con cái như điều tốt đẹp, may mắn của cha mẹ.

Băng Châu thể hiện ý nghĩa con người quý giá, cao sang vượt trội, bản chất tinh khiết, tuyệt mỹ.

Bảo Châu: Con là viên ngọc trai quý giá.

Bích Châu là viên ngọc xanh, hàm nghĩa con người tốt đẹp, mang lại điềm may mắn, hạnh phúc cho người khác.

Diễm Châu: Con là hạt ngọc tuyệt đẹp của bố mẹ.

Diệu Châu là viên ngọc hoàn mỹ, đẹp đẽ, ngụ ý con cái như viên ngọc quý.

Hải Châu: Con như hòn ngọc của biển, sáng lấp lánh và quý giá, là biểu tượng của tình yêu, hạnh phúc. Là hình ảnh của thành công, chiến thắng và vượt mọi khó khăn, thử thách, cũng như sự cao quý, thánh thiện, trong sáng.

Hiền Châu là viên ngọc thánh thiện, hiền thục, thể hiện sự cao sang, quý giá, và điềm hạnh phúc.

Hoàng Châu cho con bố mẹ hi vọng mong tương lai con sẽ có một tiền đồ rộng mở và luôn là viên ngọc quý giá của bố mẹ.

Hồng Châu con là đại diện của nhân cách cao đẹp, của thành công, của sự cao quý, vượt lên tất cả để tỏa sáng.

Khánh Châu con là viên ngọc tuyệt mỹ, mang lại điều tốt lành.

Kim Châu là viên ngọc trắng, có giá trị liên thành, đẹp đẽ, hoàn mỹ.

Mai Châu: Tên con vừa toát lên dáng điệu thanh tú của người phụ nữ đẹp, vừa thể hiện sự quý phái, tinh khiết và rực sáng nơi tâm hồn.

Minh Châu: Con là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ.

Mỹ Châu là viên ngọc đẹp đẽ, hoàn mỹ, giá trị cao quý.

Quỳnh Châu: ẩn dụ người có giá trị cao quý, tính cách đặc biệt, mang lại sự may mắn, thành công cho người khác.

Thùy Châu nghĩa con sẽ là cô gái thùy mị, nết na, tính tình đoan trang đài các và mãi là viên ngọc quý của bố mẹ.

Trân Châu: Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ.

*Thông tin mang tính chất tham khảo

Đặt tên con gái đẹp và kiêu sa, bố mẹ ai cũng thích

Cái tên của những người con đối với cha mẹ không chỉ là phương tiện giao tiếp mà trong đó họ còn muốn đặt tên con gái của mình sao cho thật đẹp và ý…

Đặt tên con gái năm 2020 hợp tuổi bố mẹ nhận phúc lộc

Đặt tên con gái năm 2020 hợp tuổi bố mẹ nhận phúc lộc

con gai sinh nam 2020 menh gi
Đặt tên con gái năm 2020 hợp tuổi bố mẹ sẽ mang lại nhiều may mắn cho gia đình. Ảnh: Internet

1. Ý nghĩa của việc đặt tên cho con

Tên không chỉ đơn thuần là để gọi mà còn gắn liền với số phận cuộc đời của mỗi người, mang ý nghĩa truyền tải thông điệp, mong muốn cha mẹ đối với con cái sau này.

Theo ông bà ta, thì một cái tên còn quyết định vận mệnh của họ ra sao. Nếu tên hợp với phong thủy, hợp với tuổi của bố mẹ thì gia đình sẽ gặp được may mắn, tài lộc, con luôn khỏe mạnh, gặp được nhiều điều thuận khí trong cuộc sống. Và ngoài ra, tên đẹp cũng sẽ giúp con không bị tự ti, xấu hổ với mọi người xung quanh khi lớn lên. 

Theo văn hóa truyền thống của người Việt xưa nay, tên con cháu sẽ được các vị trưởng bối trong gia đình như: ông, bà, cha, mẹ tư vấn và lựa chọn những cái tên có ý nghĩa theo mong muốn sau này con có cuộc sống bình an, hạnh phúc đặt cho.

Muốn đặt tên cho hay thì phải tuân theo những tiêu chí sau: tên mang ý nghĩa tốt đẹp, tương lai tươi sáng, nhiều may mắn, thành công, dễ đọc, dễ nhớ, nên tránh những tên thô tục, có thể nói ngược hay nói lái khiến con dễ bị trêu chọc, xấu hổ với bạn bè,…

2. Tại sao nên đặt tên con gái năm 2020 hợp tuổi bố mẹ ?

ten be gai y nghia
Đặt tên con gái năm 2020 hợp tuổi bố mẹ để gia đình luôn thịnh vượng, bé bình an. Ảnh: Internet

Theo dân gian, vạn vật đều thuộc trời đất và đều nằm trong ngũ hành, trong đó có con người chúng ta. Nếu đã nằm trong ngũ hành thì tất nhiên cũng sẽ chịu tác động của thuyết ngũ hành – tương sinh, tương khắc.

Mà con cái và bố mẹ vốn có mối quan hệ mật thiết, luôn gắn kết với nhau, vì vậy khi đặt tên cho con thì cần phải hợp với mệnh của bố mẹ gia đình mới gặp nhiều may mắn, bình an, thịnh vượng được.

Theo đó, nếu tên con cái bị xung khắc, tức không hợp với mệnh của bố mẹ sẽ mang lại những điều không may mắn cho cả con và gia đình. Do đó, bố mẹ cần phải xem xét kỹ, và lựa chọn những cái tên ý nghĩa, hay nhất dành cho con của mình.

3. Con gái sinh năm 2020 thuộc mệnh gì ?

Để đặt tên con gái năm 2020 hợp tuổi bố mẹ thì các bậc phụ huynh cần tìm hiểu và biết chính xác mệnh của con. Năm 2020 là năm Canh Tý (năm con Chuột) nên những bé gái sinh ra trong năm này sẽ thuộc mệnh Thổ, tuổi con Chuột.

    Nữ: Cấn Thổ thuộc Tây tứ mệnh

    Cung: càn

    Mạng: Bích thượng thổ (đất trên vách)

    Tương sinh với mệnh: Hỏa và Kim

    Khắc: Mộc và Thủy

    Con nhà Huỳnh đế (quan lộc, cô quạnh)

    Xương: con chuột

    Cầm tinh: con rắn

    Tam hợp: Thân – Tý – Thìn

    Tứ hành xung: Tý – Ngọ – Mão

    Màu sắc kỵ: màu xanh lá cây, xanh nõn chuối thuộc hành Mộc.

    Màu sắc hợp: màu vàng sẫm, nâu đất thuộc hành Thổ và màu đỏ, cam, hồng, tím thuộc hành Hỏa.

mot so ten con gai hay
Con gái sinh năm 2020 thuộc mệnh Thổ, tuổi con Chuột. Ảnh: Internet

4. Cách đặt tên con gái năm 2020 hợp tuổi bố mẹ

4.1. Đặt tên con gái năm 2020 hợp tuổi bố mẹ theo mệnh

Theo tử vi học, thì số lẻ là dương còn số chẵn là âm, nên tên con gái thường có 4 từ ( hay âm tiết ). Điều đầu tiên để đặt tên con gái năm 2020 hợp tuổi bố mẹ thì phải xác định xem năm sinh của con thuộc hành nào trong ngũ hành. Sau khi đã xác định được thì tiếp theo bố mẹ hãy tìm hiểu về các yếu tố tương sinh tương khắc với mệnh của con mình để đặt tên cho hợp.

  • Ngũ hành tương sinh:

    Thổ tương sinh với Kim: Đất sinh kim loại.

    Kim tương sinh với Thủy: Kim loại nung trong lò nóng chảy thành nước.

    Thủy tương sinh với Mộc: Nhờ nước cây xanh mọc lên tốt tươi.

    Mộc tương sinh với Hỏa: Cây cỏ làm mồi nhen lửa đỏ.

    Hỏa tương sinh với Thổ: Tro tàn tích tụ lại đất đai thêm màu mỡ.

  • Ngũ hành tương khắc:

    Thổ khắc Thủy: Đất đắp đê cao ngăn được nước lũ.

    Thủy khắc Hỏa: Nước có thể dập tắt lửa.

    Hỏa khắc Kim: Sức nóng của lò lửa nung chảy kim loại.

    Kim khắc Mộc: Dùng kim loại rèn dao, búa chặt cây, cỏ.

    Mộc khắc Thổ: Rễ cỏ cây đâm xuyên lớp đất dày.

  • Ví dụ minh họa cho các bạn dễ hiểu:

Nếu bé sinh năm Canh Tý ( 2020 ) thì tương ứng mệnh sẽ là Thổ, bạn hãy chọn những tên thuộc hành Thổ và hành Kim đặt tên cho con. Vì Thổ thêm Thổ giúp tự cường, còn Kim tương sinh với Thổ giúp nhận được sự hỗ trợ tốt nhất.

Tương đương như ví dụ ở trên, các tuổi khác cũng tương tự như vậy, dựa vào mệnh và ngũ hành tương sinh, tương khắc để chọn và đặt tên cho con hay, luôn gặp được nhiều thuận lợi trong cuộc sống.

ngu hanh tuong sinh tuong khac
Bảng ngũ hành tương sinh, tương khắc. Ảnh: Internet

4.2. Đặt tên con gái năm 2020 theo mệnh thổ

Mệnh được xem là yếu tố quan trọng quyết định vận mệnh tốt đẹp hay xấu của con nên tên được chọn phải tương sinh với bản mệnh ngũ hành.

  • Cách chọn tên hợp với mệnh Thổ:

Hành Thổ chỉ về môi trường nuôi dưỡng và phát triển, nơi sinh ký tử quy của tất cả các loài. Thổ tương tác và nuôi dưỡng với tất cả các Hành khác. Nếu tương tác tích cực, Thổ thể hiện lòng công bằng, bản năng, và trí khôn ngoan, khi tiêu cực Thổ tạo ra sự ngột ngạt, thể hiện tính hay lo về những thứ không đâu.

Một số tên bố mẹ có thể tham khảo đặt tên con gái năm 2020 hay và ý nghĩa nhất theo mệnh thổ: Như ( thể hiện sự thông minh ), Châu ( hạt ngọc quý ), Cát ( chỉ sự phú quý ), Diệu ( sự hiền hòa ), Trâm ( người con gái xinh đẹp ), Khuê ( khuê cát, tao nhã ),…

menh tho
Mệnh được xem là yếu tố quan trọng quyết định vận mệnh tốt đẹp hay xấu của con. Ảnh: Internet

5. Gợi ý một số tên hay, ý nghĩa dành cho bố mẹ đặt tên con gái năm 2020

  • Tú Uyên: Khi lớn lên sẽ là một cô gái vừa xinh đẹp, thanh tú lại học rộng, có hiểu biết nhiều.
  • Tú Linh: một thiếu nữ xinh đẹp, thanh tú và nhanh nhẹn hoạt bát.
  • Xuyến Chi: nhẹ nhàng như hoa xuyến chi, thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh.
  • Ngọc Diệp: kiêu sa và tôn quý như ngọc ngà.
  • Kim Oanh: có giọng nói “oanh vàng” với một vẻ đẹp ngoại hình vô cùng quý phái.
  • Diễm Kiều: đẹp lộng lẫy, kiêu sa như một cô công chúa.
  • Bạch Liên: búp sen trắng toả hương thơm ngát.
  • Ngọc liên: luôn kiêu sa, tỏa sáng mọi lúc mọi nơi.
  • Mộc Miên: loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái.
  • Nghi Dung: vẻ đẹp đoan trang và phúc hậu.
  • Linh Đan: ngây thơ, trong sáng, và đáng yêu.
  • Thục Đoan: là một cô gái hiền lành, đoan trang.
  • Thu Giang: diệu hiền và giỏi giang.
  • Hiếu Hạnh: là người có lòng hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn.
  • Thái hòa: là niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người.
dat ten con gai nam 2020
Một số tên hay, ý nghĩa dành cho bố mẹ đặt tên con gái năm 2020. Ảnh: Internet
  • Thanh Mai : xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó.
  • Ái Khanh: là người luôn được yêu thương, chiều chuộng.
  • Vân Khánh: tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót
  • Hồng Khuê: người con gái được sống ở những nơi khuê cát.
  • Minh Khuê: một vì sao luôn tỏa sáng, tươi cười.
  • Uyển Nhã: vẻ đẹp của cô gái thanh tao, phong nhã.
  • Yến Oanh: là người luôn hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo mỗi ngày.
  • Diễm Phương: một cái tên đẹp, gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát.
  • Tuệ Mẫn: gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh và sáng suốt.
  • Thương nga: người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ.
  • Đại Ngọc: là viên ngọc lớn, quý giá luôn được trân trọng.
  • Thu Nguyệt: tỏa sáng như vầng trăng của mùa thu.
  • Nhã Phương: vẻ đẹp đoan trang, nhã nhặn khiến bao chàng trai rung động.
  • Thanh Hằng: người con gái xinh đẹp, thanh cao.
  • Thùy Linh: người con gái thông minh, xinh đẹp, giỏi giang khiến ai cũng phải ngưỡng mộ.
  • Thủy Tiên: một loài hoa đẹp thể hiện lòng biết ơn, kính trọng.
  • Quế Chi: người có ý chí kiên cường.
ten hay y nghia cho be gai
Đặt tên hay, ý nghĩa giúp con tự tin hơn trong cuộc sống. Ảnh: Internet

6. Những lưu ý khi đặt tên con gái năm 2020 hợp tuổi bố mẹ

  • Nên đặt cho con những cái tên ý nghĩa hay và tốt đẹp vì nó sẽ gắn liền với cuộc đời của con.
  • Nên chọn những tên hợp với giới tính của con.
  • Không nên đặt tên con gái trùng với tên của các trưởng bối trong gia đình.
  • Không chọn những tên có âm vận sinh nghĩa xấu, vì bé dễ bị bạn bè chọc dẫn đến xấu hổ, tự ti.
  • Nên chọn tên vừa hay mà phải hài hòa giữa các thanh bằng và thanh trắc, để thể hiện tính cân bằng âm dương.
  • Nên tránh lấy tên có thanh trắc quá nhiều vì như vậy sẽ tạo cho người nghe, người đọc cảm giác nặng nề, khó khăn.

Việc đặt tên con gái năm 2020 hợp tuổi bố mẹ có ý nghĩa rất quan trọng đối với vận mệnh của bé cũng như đối với vượn khí của gia đình nên bố mẹ hãy lựa chọn và cân nhắc thật kỹ nhé. Với những thông tin Chuyên mục Có con 0-12 tháng  đã chia sẻ ở trên hi vọng sẽ giúp bố mẹ tìm ra tên hay, thích hợp nhất dành cho công chúa nhỏ của mình.

Diễm Diễm tổng hợp

Top những tên con gái sinh năm Canh Tý 2020 đẹp, theo …

Top những tên con gái sinh năm Canh Tý 2020 đẹp, theo phong thủy

Khám phá top những tên đẹp, ý nghĩa cho con gái sinh năm 2020 Canh Tý cho bố mẹ tham khảo nè! Con gái sinh năm 2020 thuộc mệnh thổ, nên khi đặt tên cho con, bố mẹ nên chọn những tên liên quan đến đất, môi trường sinh trưởng sẽ mang đến cho con sự may mắn, thuận lợi và hạn chế điểm xấu.


Đôi điều về mệnh của các bé gái sinh năm 2020 Canh Tý

Bé gái sinh năm 2020 thuộc mệnh Thổ, cung càn

– Tuổi con chuột – Canh Tý.

– Màu sắc tương sinh: Màu đỏ, tím, hồng, vàng sậm, màu nâu.

– Màu tương khắc như màu đen, xanh nước biển.

– Tính cách: Cá tính mạnh mẽ, độc lập, giỏi giang và ưa
thích sự mạo hiểm, thử thách.

– Theo thuyết ngũ hành Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim. Mẹ nên đặt
các tên có liên quan đến mệnh Thổ, Hỏa, Kim

Gợi ý các tên con gái sinh năm 2020 hay, ý nghĩa

Đặt tên cho con gái với
các tên đệm đẹp

Con gái tên “Anh”

Tên “Anh” với ý nghĩa mang lại sự thông minh, mạnh mẽ, cá
tính, xinh đẹp cho bé yêu.

dat-ten-be-gai-sinh-nam-2020-dep-hop-phong-thuy-1

Các tên đệm hay cùng tên “Anh” như:

– Bảo Anh: Con là bảo bối của bố mẹ, con sẽ thông minh, giỏi
giang, nhanh nhẹn, là niềm tự hào của bố mẹ.

– Cẩm Anh: Cô gái đẹp, luôn rực rỡ, tỏa sáng, tràn đầy năng
lượng, yêu đời.

– Cát Anh: Con luôn vui vẻ, yêu đời và là may mắn của gia
đình.

– Diễm Anh: Cô gái vừa kiều diễm vừa thông minh, tinh tế mà
bao chàng trai muốn chinh phục, che chở cho con.

– Diệu Anh: Con là sự hy vọng, may mắn sẽ mang đến điều kỳ
diệu, may mắn cho gia đình bởi sự thông minh, sắc sảo của mình.

– Hà Anh: Cô gái duyên dáng, dịu dàng, đáng yêu và vô cùng
thông minh, tinh tế.

– Hải Anh: Cô gái có ước mơ, hoài bão lớn lao, dám theo đuổi
đam mê.

– Huyền Anh: Cô gái thông minh, nhanh nhẹn nhưng rất cuốn
hút, nhiều điều bí ẩn.

– Thùy Anh: Cô gái thùy mị, nết na, thông minh, biết đối
nhân xử thế.

– Tú Anh: Con con gái thanh tú, xinh đẹp, tài năng, cá tính.

– Trâm Anh: Cô gái cao quý, luôn biết yêu thương và nâng tầm
giá trị của bản thân.

Con gái tên “Khuê”

Tên “Khuê” với ý nghĩa mang lại sự đài các, thông minh, thùy
mị, khéo léo cho các bé gái.

Tên “Khuê” với các tên đệm hay như:

– An Khuê: Người con gái đẹp, giỏi giang, đảm việc nhà.

– Bích Khuê: Nét đẹp dịu dàng, trong sáng như ngọc.

– Diễm Khuê: Người con gái mang nét duyên dáng, hiền thục,
đoan trang. Là cô gái được nhiều chàng trai mơ ước, theo đuổi.

– Minh Khuê: Luôn tỏa sáng, tự tin, có những quyết định đúng
đắn.

– Ngọc Khuê: Là bảo bối của bố mẹ, trong sát, thuần khiết và
được nhiều người ngưỡng mộ, yêu quý.

dat-ten-be-gai-sinh-nam-2020-dep-hop-phong-thuy-2

– Lan Khuê: Cô gái đẹp, không minh, đa tài, nhanh nhẹn.

– Thục Khuê: Cô gái hiền thục, đài các, nhẹ nhàng.

– Thụy Khuê: Con sẽ xinh đẹp, có cuộc sống an nhàn, sung
túc, vinh hoa phú quý về sau.

– Trúc Khuê: Người ngay thẳng, sống có đạo lý, tài hoa, dám
khẳng định bản thân mình.

Con gái tên “Ngọc”

Tên “Ngọc” có ý nghĩa người con gái xinh đẹp, thông minh, được
mọi người yêu thương, trân trọng.

Tên “Ngọc” với các tên đệm đẹp như:

– An Ngọc: Con sẽ luôn may mắn, bình an, được che chở, bảo vệ.

– Ánh Ngọc: Cô gái thông minh, tinh anh và xinh đẹp.

– Bảo Ngọc: Viên ngọc quý của bố mẹ, con luôn kiêu sa, xinh
đẹp, tỏa sáng.

– Bích Ngọc: Cô gái có dung mạo xinh đẹp, luôn tự tin, tỏa
sáng như viên ngọc quý, thuần khiết.

– Diễm Ngọc: Cô gái đẹp rạng ngời, kiêu sa, thu hút mọi ánh
nhìn.

– Diệu Ngọc: Cô gái dịu dàng, xinh đẹp, thùy mị.

– Khánh Ngọc: Con là may mắn, hạnh phúc, động lực của bố mẹ.

– Mai Ngọc: Cô gái xinh đẹp, may mắn, thông minh, tinh tế.

dat-ten-be-gai-sinh-nam-2020-dep-hop-phong-thuy-3

– Phương Ngọc: Là cô gái thông minh, giỏi giang, tự lập có
thể đi muôn nơi, tỏa sáng và làm nên thành công dù ở nơi nào.

Con gái tên “Châu”

Tên “Châu” thường mang ý nghĩa người con gái đẹp, cao quý, gặp
nhiều may mắn.

Tên “Châu với các tên đệm đẹp như:

– Ái Châu: Cô gái có dung mạo xinh đẹp, đoan trang được mọi
người yêu thương, quý mến.

– An Châu: Con là viên ngọc, may mắn của bố mẹ.

– Bảo Châu: Viên ngọc quý giá, bảo bối của bố mẹ.

– Diễm Châu: Cô gái kiều diễm, xinh đẹp, được nhiều chàng
trai theo đuổi, bảo vệ.

– Diệu Châu: Viên ngọc quý, đẹp đẽ của bố mẹ. Con sẽ tự tin,
giỏi giang và tỏa sáng.

– Hiền Châu: Cô gái thánh thiện, tốt bụng, luôn hạnh phúc,
tràn đầy năng lượng.

– Hoàng Châu: Tiền đồ mở rộng, cơ hội thăng tiến lớn, giỏi
giang, xinh đẹp.

– Khánh Châu: Con luôn gặp những điều tốt lành, may mắn, thuận
lợi.

– Mai Châu: Người con gái đẹp, quý phái, luôn lạc quan, yêu
đời.

– Minh Châu: Viên ngọc sáng của bố mẹ, giỏi giang, tương lai
sáng lạn.

– Thùy Châu: Cô gái thùy mị, nết na, xinh đẹp.

– Quỳnh Châu: Mang lại may mắn, thành công cho bố mẹ.

Top 150 tên hay hợp phong thủy cho con gái sinh năm 2020 Canh Tý

1. Minh Anh: Cô gái thông minh, nhanh nhẹn, tài năng.

2. Nguyệt Ánh: Con là ánh sáng của cuộc đời ba mẹ.

3. Kim Chi: Cô gái kiều diễm, quý phái, xinh đẹp.

4. Mỹ Duyên: Cô dáng duyên dáng, xinh đẹp, kiêu sa.

5. Mỹ Dung: Cô gái đẹp, thùy mị, có tài năng.

6. Ánh Dương: Con là ánh sáng cuộc đời bố mẹ, là cô gái tràn
đầy năng lượng, tự tin, tỏa sáng, mạnh mẽ.

7. Linh Đan: Con là động lực, tình yêu của bố mẹ.

8. Hải Đường: Con luôn rạng rỡ, xinh đẹp, tỏa sáng như hoa hải
đường.

9. Nhật Hạ: Con tựa như ánh nắng mùa hạ, luôn rực rỡ, tự
tin.

10. Thanh Hà: Cô gái đẹp, thuần khiết, nhẹ nhàng, tinh tế.

11. Đinh Hương: Cô gái có sức hấp dẫn, mạnh mẽ, tài năng.

12. Gia Hân: Con là niềm vui, may mắn, niềm hân hoan của gia
đình.

13. Thanh Hà: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng, thùy mị, thông minh.

14. Ngọc Hoa: Cô gái đẹp, sang trọng, được nhiều người yêu
quý.

15. Lan Hương: Người con gái dịu dàng, thuần khiết, xinh đẹp.

16. Thiên Hà: Con là cả bầu trời, thế giới của bố mẹ.

17. Ngân Hà: Tình yêu của bố mẹ dành cho con to lớn như dải
ngân hà.

18. Tuệ Lâm: Bố mẹ mong con sẽ có trí tuệ tốt, thông minh,
giỏi giang, mạnh mẽ.

19. Mỹ Lệ: Cô gái đẹp, thể hiện sự đài các, cao sang, được
nhiều người mến mộ.

20. Kim Ngân: Cuộc sống của con sau này sẽ sung túc, ấm lo.

21: An Nhiên: Con luôn lạc quan, yêu đời, vui vẻ, gặp nhiều
may mắn.

22. Thảo Nguyên: Sau này nhiều cơ hội, may mắn đến với con.

23. Tuyết Nhung: Cô gái dịu dàng, có cuộc sống sung túc,
giàu sang.

24. Nhã Phương: Cô gái xinh đẹp, hòa nhã, giàu tình cảm,
thùy mị.

25. Cát Tiên: Cô gái mang vẻ đẹp dịu dàng, thanh nhã.

26. Anh Thư: Cô gái có trí tuệ, hiểu biết sâu rộng, thông
minh, đài các.

27. Thanh Tú: Cô gái mang vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát và
thông minh.

28. Tú Vi: Cô gái đẹp, dịu dàng, thông minh.

29. Hạ Vũ: Cơn mưa mùa hạ, con sẽ xinh đẹp, thùy mị, nhẹ
nhàng.

30. Yến Nhi: Cô gái nhỏ bé của bố mẹ, luôn xinh đẹp, lạc
quan, vô tư.

31. An Chi: Xinh đẹp, giỏi giang, nhanh nhẹn.

32. Hải Yến: Xinh đẹp, tự do, luôn lạc quan.

33. Thảo Phương: Cô gái mạnh mẽ, giỏi giang, tự lập, vượt
qua mọi khó khăn.

34. Thanh Thúy: Con sẽ cuộc sống nhẹ nhàng, vui vẻ, hạnh
phúc.

35. Vân Khánh: Ánh mây của hạnh phúc, vui vẻ, an nhàn.

36. Bảo Ái: Cô gái có tâm hồn lương thiện, bao dung, nhân hậu,
là bảo bối của bố mẹ.

37. Đa Quỳnh: Cô gái xinh đẹp, luôn tỏa sáng, bí ẩn.

38. Tố Như: Xinh đẹp, đài các, hiểu biết.

39. Diệp Thảo: Con tràn đầy sức sống, mạnh mẽ như cỏ dại.

40. Diệu Tú: Cô gái khéo léo, đảm đang, nhanh nhẹn được mọi
người yêu quý.

41. Mộc Miên: Cô gái nhẹ nhàng, xinh đẹp, dịu dàng, nhiều
chàng trai muốn che chở.

42. Diệp Bích: Tiểu thư cành vàng, lá ngọc của bố mẹ.

43. Hương Tràm: Cô gái mạnh mẽ, dám đối mặt với khó khăn, vượt
qua bão táp, tỏa hương thơm cho đời, gặt hái được nhiều thành công.

44. Xuyến Chi: Cô gái đẹp, duyên dáng, có sức hút.

45. An Diệp: Bố mẹ mong con có gặp nhiều may mắn, bình an,
vui vẻ.

46. Thiên Kim: Tiểu thư đài các, con sẽ cuộc sống sung túc.

47. Nhã Lan: Cô gái hòa nhã, vui vẻ, nghị lực, tốt bụng.

47. Mỹ Ngọc: Cô gái đẹp, kiêu sa, tài năng.

48. Hoài Phương: Cô gái dịu dàng, nhẹ nhàng, dám đối mặt với
khó khăn.

49. Thảo Linh: Con luôn năng động, tràn đầy năng lượng, yêu
đời, sáng tạo.

50. Vàng Anh: Cô gái giỏi giang, hoạt bát, năng động, xinh đẹp.

51. Quế Anh: Cô gái có học thức, thông minh, sắc sảo.

52. Hà Giang: Bố mẹ mong con giỏi giang, thông minh và có
nhiều cơ hội tốt đến với con.

53. Tuệ Mẫn: Con có trí tuệ, thông minh, sáng suốt.

54. Thảo Nhi: Cô gái nhỏ, đáng yêu, thông minh, yêu đời.

55. Thu Hà: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng như mùa thu.

56. Minh Tâm: Cô gái có tâm hồn trong sáng, nhân hậu, cao
thượng.

57. Quỳnh Chi: Xinh đẹp, duyên dáng, nhẹ nhàng.

58. Mỹ Lệ: Vẻ đẹp tuyệt trời, đài các.

59. Tú Linh: Cô gái thanh tú, xinh đẹp, thông minh, nhanh nhẹn.

60. Tú Uyên: Cô gái có học thức, xinh đẹp.

61. Quỳnh Hương: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng, cuốn hút, duyên
dáng.

62. Minh Châu: Con là viên ngọc, quý giá của bố mẹ.

63. Tố Uyên: Cô gái đẹp, kiêu sa, bí ẩn.

64. Khánh Ngân: Cuộc đời con sẽ sung túc, vui vẻ.

65. Kim Oanh: Cô gái có giọng nói ngọt, dễ thương, xinh đẹp.

66. Hạnh Ngân: May mắn, hạnh phúc, an lành sẽ đến với con.

67. Lan Chi: Con là may mắn, hạnh phúc của bố mẹ.

dat-ten-be-gai-sinh-nam-2020-dep-hop-phong-thuy-4

68. Hương Thảo: Con sẽ là cô gái mạnh mẽ, tỏa hương, làm được
việc lớn.

69. Diễm Phương: Vẻ đẹp lạ, cao quý, kiều diễm.

70. Đoan Trang: Mạnh mẽ nhưng kín đáo, thùy mị, đoan trang,
ngoan hiền.

71. Lệ Hằng: Cô gái đẹp, thông minh, sắc sảo.

72. Linh Duyên: Con sẽ luôn may mắn, xinh đẹp, được mọi người
bảo vệ.

73. Ái Phương: Duyên dáng, tài năng, mạnh mẽ.

74. Ngọc Hạ: Con có cuộc sống phú quý, giàu sang, giỏi
giang.

75. Quế Chi: Luôn tỏa sáng, thông minh, xinh đẹp.

76. Mỹ Hạnh: Phúc hậu và có vẻ đẹp tuyệt mỹ.

77. Bảo Hân: Con là niềm hân hoan, bảo bối của bố mẹ.

78. Thanh Trúc: Cô gái cá tính, sống ngay thẳng, thông minh,
xinh đẹp.

79. Thủy Tiên: Xinh đẹp, thông minh, sắc sảo, khéo léo.

80. Hoàng Lan: Con luôn xinh đẹp, nghị lực, giỏi giang.

81. Ánh Mai: Con là ánh sáng cuộc đời bố mẹ, con luôn tỏa
sáng, xinh đẹp.

82. Quỳnh Anh: Cô gái thông minh, may mắn, xinh đẹp

84. Thu Cúc: Con là bông hoa cúc đẹp nhất mùa thu, luôn tỏa
sáng, rạng rỡ.

85. Thu Hằng: Ánh trăng mùa thu đẹp, lung linh nhất.

86. Diệu Huyền: Cô gái đẹp, bí ẩn, quyến rũ.

87. Thanh Nhàn: Mong con sẽ có cuộc sống an nhàn, bình yên.

88. Hạ Băng: Tuyết giữa mùa hè, cá tính, tự lập, xinh đẹp.

89. An Hạ: Con là mặt trời mùa hạ, dịu dàng, bình yên.

90. Thụy Miên: Thùy mị, nhẹ nhàng, dễ thương

91. Tố Nga: Cô gái đẹp, đài các, kiêu sa.

92. Tiểu My: Cô gái nhỏ, dễ thương của bố mẹ.

93. Vân Phương: Đám mây đám đẹp, tự do, đi muôn nơi.

94. Lệ Quyên: Cô gái đẹp, tài năng, cá tính.

95. Hương Ly: Xinh đẹp, quyến rũ, tài năng, luôn biết cách tỏa
sáng.

96. Trúc Linh: Thẳng thắn, cá tính, tài năng, xinh đẹp.

97. Bích Thảo: Con luôn vui tươi, xinh đẹp, lạc quan, tự
tin.

98. Thiên Hương: Cô gái đẹp, quyến rũ, cá tính, sáng tạo, giỏi
giang.

99. Gia Linh: Con là tình yêu, niềm vui, hạnh phúc của gia
đình.

100. Mỹ Nhân: Con sẽ xinh đẹp, tài năng, được nhiều người mến
mộ, thương yêu như cái tên “Mỹ Nhân”.

101. Ánh Nguyệt: Ánh sáng của mặt trời, mặt trăng. Con sẽ là
cô gái đẹp, tài giỏi xuất chúng.

102. Thiên Lam: Màu xanh lam của trời, con sẽ xinh đẹp, tự
tin, bao dung, yêu thương mọi người.

103. Uyển Nhi: Cô gái nhỏ, dịu dàng, thùy mị, đáng yêu.

104. Thùy Chi: Cô gái đẹp, dịu dàng, tài năng, yêu thương mọi
người.

105. Đan Lê: Con sẽ là cô gái mạnh mẽ, tự lập, biết khẳng định
bản thân mình.

106. Ngọc Lan: Xinh đẹp, tỏa sáng, tài năng.

107. Phương Linh: Con sẽ luôn yêu đời, vui vẻ, gặp nhiều may
mắn.

108. Hồng Diễm: Thùy mị, dịu dàng, xinh đẹp.

109. Hoài An: Con sẽ có cuộc sống bình an, vui vẻ, dư giả.

110. Thanh Mai: Con là cô nàng xinh đẹp, nhẹ nhàng, giỏi
giang.

112. Kiều Dung: Con có sắc đẹp vạn người mê, đài các, bao
người thương yêu.

113. Ái Linh: Tình yêu của bố mẹ.

114. Phương Vi: Nhẹ nhàng, ngọt ngào, cuốn hút.

115. Ngọc Mai: Con có cuộc sống sung túc, vui vẻ.

116. Diễm My: Cô gái kiều diễm, có sức hấp dẫn.

117. Khả Ngân: Cuộc sống của con sẽ ngập tràn niềm vui, hạnh
phúc.

118. Linh Lan: Con lúc nào xinh đẹp, rực rỡ như hoa linh
lan.

119. Uyên Thư: Con có tri thức, hiểu biết sâu rộng,

120. Mẫn Nhi: Con thông minh, trí tuệ, sáng suốt

121. Nhã Linh: Cô gái hòa nhã, xinh xắn, giỏi giang.

122. Bảo Thanh: Con là bảo bối, niềm tự hào của bố mẹ.

123. Mộc Trà: Dịu dàng, xinh đẹp, bí ẩn.

124. Huyền Thanh: Cô gái xinh đẹp, thông minh, bí ẩn, hấp dẫn.

125. Ánh Tuyết: Xinh đẹp, mạnh mẽ, tự tin.

126. Minh Khuê: Thông minh, sáng tạo, cá tính.

127. Lan Hương: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng, ấm áp.

128. Thùy Dương: Con là cả đại dương, là tất cả của bố mẹ.
Con sẽ thùy mị, hiền dịu, giỏi giang.

129. Minh Phương: Thông minh, tự lập, cá tính.

130. Thúy Vân: Cô gái đẹp, trí tuệ, hấp dẫn.

131. Minh Ánh: Con là sáng sáng cuộc đời bố mẹ.

132. Thảo Minh: Xinh đẹp, thông minh, lạc quan, tự tin.

133. Linh Chi: Cá tính, thẳng thắn, hấp dẫn, xinh đẹp.

134. Hồng Vân: Xinh đẹp, tỏa sáng, tài năng.

135. Thu Thủy: Làn nước mùa thu trong xanh, mát vẻ. Con sẽ
luôn an nhàn, bình yên, vui vẻ.

136. Phương Liên: Cô gái nhỏ, dịu dàng nhưng tài năng.

137. Cẩm Tú: Cô gái đẹp, cá tính, sắc sảo.

138. Minh Vân: Xinh đẹp, trí tuệ, biết cách tỏa sáng.

139. Minh Tuệ: Hiểu biết sâu rộng, sáng suốt, quyết đoán.

140. Hồng Anh: Cá tính, xinh đẹp, dám thử thách bản thân.

141. Diệu Linh: Cô gái nhỏ của bố mẹ, con sẽ xinh đẹp, may mắn.

142. Phương Thanh: Cá tính, người có tiếng nói, thông minh.

143. Kim Liên: Xinh đẹp, biết khẳng định bản thân, được mọi
người yêu thương, mến mộ.

144. Dạ Thảo: Cô gái xinh đẹp, luôn yêu đời, vui cười.

145. Hạ Vũ: Xinh đẹp, thông minh, luôn tỏa sáng, tài giỏi.

146. Ngân Anh: Cô gái đẹp, cá tính, dám theo đuổi ước mơ,
đam mê.

147. Hoài Thương: Nhẹ nhàng, đằm thắm, tốt bụng, yêu thương
mọi người.

148. Thiên Bình: Dù con đi đâu cũng gặp may mắn, bình an,
thuận lợi.

149. Ngọc Duyên: Duyên dáng, xinh đẹp, hiền thục.

150. Thanh Thảo: Con luôn vui vẻ, tràn đầy sức sống, hạnh
phúc.

>>> XEM THÊM: Các tên con trai sinh năm 2020 Canh Tý ý nghĩa

Related Posts