Đăt Tên Con Theo Phong Thủy Xem ngay 2023



Cách đặt tên con theo ngũ hành năm Nhâm Dần 2022

Cách đặt tên cho con theo ngũ hành, hợp mệnh bố mẹ năm Nhâm Dần 2022

Đặt tên con theo ngũ hành cũng là cách đặt tên con theo phong thủy để mang lại may mắn trong năm Nhâm Dần 2022 này. Đây là vấn đề rất quan trọng với các gia đình. Đặc biệt là các cặp vợ chồng quan tâm phong thủy và triết lý tương sinh tương khắc phương đông.

Ngũ Hành là gì, Tương sinh tương khắc thế nào?

Việc đặt tên con theo ngũ hành phải căn cứ vào ngày, tháng, năm sinh âm lịch của con. Ngũ hành bao gồm Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Dựa vào thời điểm sinh của con, bạn sẽ biết được con thuộc mệnh nào để đặt tên cho con theo phong thủy ngũ hành.

1. Ngũ hành tương sinh

  • Thủy sinh Mộc
  • Mộc sinh Hỏa
  • Hỏa sinh Thổ
  • Thổ sinh Kim
  • Kim sinh Thủy

2. Ngũ hành tương khắc

  • Thủy khắc Hỏa
  • Hỏa khắc Kim
  • Kim khắc Mộc
  • Mộc khắc Thổ
  • Thổ khắc Thủy

Nhiệm vụ của bố mẹ là đặt tên con theo ngũ hành sao cho ngũ hành tương sinh mà không được tương khắc.

>> Bạn có thể xem thêm: Sinh con năm 2023 hợp tuổi bố mẹ nào để mang lại may mắn?

đặt tên cho con theo phong thủy ngũ hành
Đặt tên cho con theo phong thủy ngũ hành năm 2022 không quá phức tạp

Cách đặt tên con theo ngũ hành năm Nhâm Dần 2022

Tên của 1 người bao gồm 3 yếu tố là: Họ + Tên lót (Tên đệm) + Tên chính.

Giả sử đứa trẻ mang mệnh Thổ thì hai hành tương sinh sẽ là Kim và Hỏa, và 1 hành bình hòa là Thổ. Như vậy bạn chỉ cần đặt tên con theo phong thủy có hành Kim và Hỏa để tương sinh cho hành Thổ.

Chưa hết, đặt tên con theo ngũ hành năm 2022 cũng cần phải tương sinh với mệnh của người nuôi dưỡng bé; cụ thể là bố mẹ hoặc ông bà. Như vậy trong 3 hành Kim, Hỏa và Thổ, bạn nên ưu tiên chọn tên có hành Kim hoặc Hỏa, bất quá mới chọn Thổ để không khắc người nuôi dưỡng.

Trong 3 yếu tố: Họ, Tên lót và Tên chính thì Họ là chúng ta không chọn được. Nếu họ tương khắc với Tên chính, chẳng hạn Họ thuộc hành Thủy, tương khắc với Tên chính thuộc hành Kim hoặc Hỏa.

Vậy nhiệm vụ của Tên lót là làm cầu nối cân bằng giữa Họ và Tên chính. Trong trường hợp này, Tên lót nên thuộc hành Kim và Mộc, nếu muốn bạn có thể đặt tên lót bao gồm 2 chữ. Hoặc bạn có thể ghép Họ của mẹ vào với Họ bố để tạo cầu nối thuận lợi.

>>> Bạn có thể xem thêm: Cách đặt tên con trai năm 2023 vừa hay vừa ý nghĩa, giúp con tiền đồ xán lạn, luôn gặp nhiều may mắn

Gợi ý cách đặt tên con theo ngũ hành năm 2022 trong Hán Tự

Dưới đây là những gợi ý để bạn đặt tên con theo ngũ hành:

1. KIM

Đoan, Dạ, Mỹ, Ái, Hiền, Nguyên, Thắng, Nhi, Ngân, Kính, Kim, Tích, Khanh, Chung, Điếu, Nghĩa, Câu, Trang, Xuyến, Tiền, Thiết, Đĩnh, Luyện, Cương, Hân, Tâm, Phong, Vi, Vân, Giới, Doãn, Lục, Phượng, Thế, Thăng, Hữu, Nhâm, Tâm, Văn, Kiến, Hiện.

>> Bạn có thể xem thêm: Đặt tên con theo mệnh Kim ý nghĩa, mang lại vận may và bình an

2. MỘC

Khôi, Lê, Nguyễn, Đỗ, Mai, Đào, Trúc, Tùng, Cúc, Quỳnh, Tòng, Thảo, Liễu, Nhân, Hương, Lan, Huệ, Nhị, Bách, Lâm, Sâm, Kiện, Xuân, Quý, Quan, Quảng, Cung, Trà, Lam, Lâm, Giá, Lâu, Sài, Vị, Bản, Lý.

Hạnh, Thôn, Chu, Vu, Tiêu, Đệ, Đà, Trượng, Kỷ, Thúc, Can, Đông, Chử, Ba, Thư, Sửu, Phương, Phần, Nam, Tích, Nha, Nhạ, Hộ, Chi, Thị, Bình, Bính, Sa, Giao, Phúc, Phước… cũng là những chữ hay.

>> Bạn có thể xem thêm: 80 tên con gái mệnh Mộc năm 2022 hay và ý nghĩa theo phong thủy

Đặt tên ý nghĩa cho con

3. THỦY

Lệ, Thủy, Giang, Hà, Sương, Hải, Khê, Trạch, Nhuận, Băng, Hồ, Biển, Trí, Võ, Vũ, Bùi, Mãn, Hàn, Thấp, Mặc, Kiều, Tuyên, Hoàn, Giao, Hợi, Dư, Kháng, Phục, Phu, Hội, Thương, Trọng, Luân, Kiện, Giới, Nhậm, Nhâm, Triệu, Tiến, Tiên, Quang, Toàn, Loan, Cung, Hưng, Quân, Băng, Quyết, Liệt, Lưu, Cương, Sáng, Khoáng, Vạn.

Hoa, Xá, Huyên, Tuyên, Hợp, Hiệp, Đồng, Danh, Hậu, Lại, Lữ, Lã, Nga, Tín, Nhân, Đoàn, Vu, Khuê, Tráng, Khoa, Di, Giáp, Như, Phi, Vọng, Tự, Tôn, An, Uyên, Đạo, Khải, Khánh, Khương, Khanh, Nhung, Hoàn, Tịch, Ngạn, Bách, Bá, Kỷ, Cấn, Quyết, Trinh, Liêu… cũng rất tốt.

>> Bạn có thể xem thêm: Tên thuộc hành Thủy cho bé trai và bé gái mang đến tài lộc suốt cả đời

4. HỎA

Đan, Đài, Cẩm, Bội, Ánh, Thanh, Đức, Thái, Dương, Thu, Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn, Ngọ, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Hạ, Hồng, Bính, Kháng, Linh, Huyền, Cẩn, Đoạn, Dung, Lưu, Cao, Điểm, Tiết, Nhiên, Nhiệt, Chiếu, Nam, Ly, Yên, Thiêu, Trần, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ.

>> Bạn có thể xem thêm: 50 tên con gái mệnh Hỏa ấn tượng và ý nghĩa hợp với ngũ hành

5. THỔ

Cát, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc, Trân, Anh, Lạc, Lý, Chân, Côn, Điền, Quân, Trung, Diệu, San, Tự, Địa, Nghiêm, Hoàng (Huỳnh), Thành, Kỳ, Cơ, Viên, Liệt, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Diệp, Đinh, Vĩnh, Giáp, Thân, Bát, Bạch, Thạch, Hòa, Lập, Thảo, Huấn, Nghị, Đặng, Trưởng, Long, Độ, Khuê, Trường.

Trong bảng danh sách trên, có một số Họ cơ bản ở Việt Nam như: Nguyễn, Lê, Trần, Hoàng (Huỳnh), Hồ, Võ, Vũ, Bùi, Lại, Lý, Đinh… tiện cho bạn tham khảo.

>> Bạn có thể xem thêm: Đặt tên con trai mệnh Thổ năm 2022: Gợi ý 54 tên hợp mệnh Thổ cho bé

Quy tắc đặt tên con theo ngũ hành tương sinh năm Nhâm Dần

Giờ chúng ta hãy cùng phân tích đặt tên con theo phong thủy ngũ hành xem có tương sinh hay không. Giả sử:

– Con sinh ngày: 25-6-2017 (âm lịch) => mệnh Hỏa
– Ngày sinh của bố: 4-8-1985 (âm lịch) => mệnh Kim
– Ngày sinh của mẹ: 10-9-1989 (âm lịch) => mệnh Mộc

Tên của con là Nguyễn Hồ Minh Anh, bao gồm họ ghép của bố mẹ là Nguyễn và Hồ.

1. Đặt tên con theo ngũ hành

– Chữ Nguyễn thuộc hành Mộc
– Chữ Hồ thuộc hành Thủy
– Chữ Minh thuộc hành Hỏa
– Chữ Anh thuộc hành Thổ
– Con có mệnh: Hỏa tương sinh với các tên có hành Thổ và Mộc
– Bố có mệnh: Kim tương sinh với các tên có hành Thủy và Thổ
– Mẹ có mệnh: Mộc tương sinh với các tên có hành Thủy và Hỏa

2. Quan hệ giữa Tên chính và bản mệnh

– Hành của bản mệnh: Hỏa
– Hành của tên: Thổ
– Kết luận: Hành của bản mệnh là Hỏa tương sinh cho Hành của tên là Thổ, rất tốt!
– Điểm: 3/3

3. Quan hệ giữa Hành của bố và Hành tên chính của con

– Hành bản mệnh của bố: Kim
– Hành của tên con: Thổ
– Kết luận: Hành của bản mệnh bố là Kim tương sinh cho Hành của tên Con là Thổ, rất tốt!
– Điểm: 2/2

tên hay và ý nghĩa cho con

4. Quan hệ giữa Hành của Mẹ và Hành tên chính của con

– Hành bản mệnh của Mẹ: Mộc
– Hành của tên con: Thổ
– Kết luận: Hành của bản mệnh Mẹ là Mộc tương khắc với Hành của tên Con là Thổ, rất xấu!
– Điểm: 0/2

5. Đặt tên con theo ngũ hành: Quan hệ giữa Họ, Tên lót và Tên chính của con

– Chữ Nguyễn thuộc hành Mộc tương sinh cho chữ Hồ có hành là Thủy, rất tốt!
– Chữ Hồ có hành là Thủy tương khắc với Minh có hành là Hỏa, rất xấu!
– Chữ Minh có hành là Hỏa tương sinh cho chữ Anh có hành là Thổ, rất tốt!
– Điểm: 2/3

Tóm lại, nếu bé Nguyễn Hồ Minh Anh do bố nuôi dưỡng thì sẽ rất tốt, tương sinh thuận lợi. Nhưng nếu mẹ là người chăm sóc chính cho bé thì 2 mẹ con sẽ tương khắc, bé quấy khóc không nghe lời mẹ, còn có thể té ngã tai nạn khi ở gần mẹ, tương lai có thể không hiếu thảo với mẹ, làm nhiều điều càn quấy…

Do đó, nếu mẹ là người chăm sóc cho bé nhiều hơn thì ban đầu khi sinh con ra, mẹ nên đặt Tên chính của con theo hành Mộc, vừa tốt cho con vừa không khắc với mẹ, dù là khắc với bố. Tuy vậy, đây cũng đã là một cách đặt tên con theo ngũ hành gỡ rối cho gia đình 3 người này, vì về cơ bản, mệnh của bố và mẹ vốn dĩ đã không hợp, mệnh con lại khắc bố.

>> Bạn có thể xem thêm: Sinh con năm 2023 tháng nào tốt bố mẹ biết chưa?

Đặt tên con theo ngũ hành 2022 nên đặt tên con 3 chữ hay 4 chữ?

Theo quan niệm đặt tên con theo ngũ hành từ xưa, người ta thường cho rằng tên con trai nên đặt 3 chữ và tên con gái thì nên 4 chữ. Bởi vì 3 chữ sẽ thể hiện lên sự mạnh mẽ, kiên quyết của các bé trai và 4 chữ sẽ thể hiện được sự yểu điệu, uyển chuyển của bé gái.

Ở khía cạnh đặt tên con theo mệnh phong thủy, ý nghĩa số chữ trong tên còn xuất phát từ quan niệm Âm Dương. Chẳng hạn như con trai thuộc hành Dương nên sẽ có tên là số lẻ (3 chữ). Ngược lại, con gái thuộc hành Âm nên tên sẽ có số chẵn là 4.

Tuy nhiên, đây chỉ là cảm giác tâm lý chưa có được kiểm chứng cụ thể. Bố mẹ còn cần dựa vào mong muốn mà mình muốn để đặt tên cho con mình.

Dĩ hòa vi quý, nếu đã không thể hợp tất cả thì bạn chỉ có thể chọn cái tốt nhất. Hy vọng những gợi ý đặt tên con theo ngũ hành thịnh hành trong năm Nhâm Dần 2022 trên đây sẽ giúp bạn tìm được tên tương sinh cho con mình, phù hợp với mệnh của bố mẹ, giúp việc nuôi dạy con được thuận lợi, con lớn lên bình yên khỏe mạnh, học giỏi và hiếu thuận với ông bà bố mẹ.

Đặt tên con theo ngũ hành – XemTuong.net

ĐẶT TÊN CON THEO NGŨ HÀNH – Tên Bé Võ Nguyễn Hồng Phúc Sinh Ngày 19 Tháng 01 Năm 2023

Kim

Đoan, Ân, Dạ, Mỹ, Ái, Hiền, Nguyên, Thắng, Nhi, Ngân, Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu, Nghĩa, Câu, Trang, Xuyến, Tiền, Thiết, Đĩnh, Luyện, Cương, Hân, Tâm, Phong, Vi, Vân, Giới, Doãn, Lục, Phượng, Thế, Thăng, Hữu, Nhâm, Tâm, Văn, Kiến, Hiện

Mộc

Khôi, Lê, Nguyễn, Đỗ, Mai, Đào, Trúc, Tùng, Cúc, Quỳnh, Tòng, Thảo, Liễu, Nhân, Hương, Lan, Huệ, Nhị, Bách, Lâm, Sâm, Kiện, Bách, Xuân, Quý, Quan, Quảng, Cung, Trà, Lam, Lâm, Giá, Lâu, Sài, Vị, Bản, Lý, Hạnh, Thôn, Chu, Vu, Tiêu, Đệ, Đà, Trượng, Kỷ, Thúc, Can, Đông, Chử, Ba, Thư, Sửu, Phương, Phần, Nam, Tích, Nha, Nhạ, Hộ, Kỳ, Chi, Thị, Bình, Bính, Sa, Giao, Phúc, Phước

Thủy

Lệ, Thủy, Giang, Hà, Sương, Hải, Khê, Trạch, Nhuận, Băng, Hồ, Biển, Trí, Võ, Vũ, Bùi, Mãn, Hàn, Thấp, Mặc, Kiều, Tuyên, Hoàn, Giao, Hợi, Dư, Kháng, Phục, Phu, Hội, Thương, Trọng, Luân, Kiện, Giới, Nhậm, Nhâm, Triệu, Tiến, Tiên, Quang, Toàn, Loan, Cung, Hưng, Quân, Băng, Quyết, Liệt, Lưu, Cương, Sáng, Khoáng, Vạn, Hoa, Xá, Huyên, Tuyên, Hợp, Hiệp, Đồng, Danh, Hậu, Lại, Lữ, Lã, Nga, Tín, Nhân, Đoàn, Vu, Khuê, Tráng, Khoa, Di, Giáp, Như, Phi, Vọng, Tự, Tôn, An, Uyên, Đạo, Khải, Khánh, Khương, Khanh, Nhung, Hoàn, Tịch, Ngạn, Bách, Bá, Kỷ, Cấn, Quyết, Trinh, Liêu

Hỏa

Đan, Đài, Cẩm, Bội, Ánh, Thanh, Đức, Thái, Dương, Thu, Thước, Lô, Huân, Hoán,
Luyện, Noãn, Ngọ, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Hạ, Hồng, Bính, Kháng,
Linh, Huyền, Cẩn, Đoạn, Dung, Lưu, Cao, Điểm, Tiết, Nhiên, Nhiệt, Chiếu, Nam,
Kim, Ly, Yên, Thiêu, Trần, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ

Thổ

Cát, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc, Trân, Anh, Lạc, Lý, Chân, Côn, Điền, Quân, Trung, Diệu, San, Tự, Địa, Nghiêm, Hoàng, Thành, Kỳ, Cơ, Viên, Liệt, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Diệp, Đinh, Vĩnh, Giáp, Thân, Bát, Bạch, Thạch, Hòa, Lập, Thảo, Huấn, Nghị, Đặng, Trưởng, Long, Độ, Khuê, Trường

Đặt tên con gái và con trai 2022 theo phong thuỷ – Huggies

Đặt tên con gái và con trai 2021 theo phong thuỷ – HUGGIES® Việt Nam

Niềm vui nào lớn lao bằng việc biết con đã đến với ba mẹ. Vó thể từ ngày hôm đó, ba mẹ chỉ muốn mang những gì đẹp nhất, ưu ái nhất, dành tặng con của ba mẹ mà thôi. Vì vậy, không ít những gia đình nhỏ chia sẻ cùng Huggies, thứ ba mẹ chăm chút không chỉ là từng miếng tã khi con chào đời, từng thìa sữa con ăn, mà còn là cái tên đẹp nhất, ưng ý nhất.

Vì tên sẽ là thứ theo con cả chặng đường dài. Đặt tên cho con đẹp, không phải chỉ chú ý cách vần, chữ, mà cần lưu ý các yếu tố phong thủy, để giúp bé gặp nhiều may mắn thuận lợi, ba mẹ cũng hanh thông trong cuộc sống. Ba mẹ cùng tham khảo với Huggies trong bài viết dưới đây cách đặt tên cho con nhé!

Gợi ý: Tên ở nhà cho bé trai, bé gái

Ngũ hành là gì?

Theo ông bà ta, việc đặt tên cho con theo ngũ hành tương sinh để đem lại nhiều phước lành, may mắn. Ngược lại, “hung tên” sẽ mang đến cho con vận xui rủi, kém may mắn trên đường đời. Ngũ hành bao gồm 5 yếu tố: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ.

Dựa vào ngày, tháng, năm sinh âm lịch của con, ba mẹ sẽ có thể biết con thuộc mệnh nào để đặt tên cho con theo phong thủy ngũ hành.

Ngũ hành tương sinh:

  • Thủy sinh Mộc
  • Mộc sinh Hỏa
  • Hỏa sinh Thổ
  • Thổ sinh Kim
  • Kim sinh Thủy

Ngũ hành tương khắc:

  • Thủy khắc Hỏa
  • Hỏa khắc Kim
  • Kim khắc Mộc
  • Mộc khắc Thổ
  • Thổ khắc Thủy

Đặt tên cho bé phù hợp với ngũ hành

Tùy theo thứ tự xắp xếp và phát âm, mỗi tên, mỗi chữ, mỗi nét đều chứa đựng một ngũ hành riêng. Khi đặt tên cho bé, ngũ hành của tên phải được sinh từ ngũ hành dòng họ, hoặc ít ra, ngũ hành tên cũng phải sinh ra ngũ hành họ. Được như vậy, bé sẽ nhận được hồng phúc và sự che chở của của dòng họ.

Ví dụ: Theo Bách gia tính, họ Nguyễn là mệnh Mộc. Do đó, để bé nhận được hồng phúc và có kỳ vọng làm vang danh dòng họ thì bố mẹ nên đặt tên bé thuộc mệnh Thủy (vì thủy sinh mộc) hoặc Hỏa (vì mộc sinh hỏa). Đặc biệt, bố mẹ cần tránh 2 hành là Kim và Thổ (xung khắc với dòng họ, cực kỳ xấu) để đặt tên cho bé.

Tham khảo: Đặt tên con theo ngũ hành

Đặt tên theo tam hợp, lục hợp

Để lựa chọn tên phù hợp với tuổi của bé, bố mẹ có thể dựa vào tam hợp và lục hợp.

Ví dụ: Theo tam hợp, bé tuổi Dậu hợp với Tỵ và Sửu. Trong khi đó, về lục hợp, bé Dậu hợp với Thìn. Nếu bố mẹ đặt tên bé thuộc các bộ chữ trên, vận mệnh của bé sẽ tốt lành vì được sự trợ giúp. Bố mẹ có thể chọn một trong các tên như Tuyển, Tấn, Tuần, Tạo, Phùng, Đạo, Đạt, Hiên, Mục, Sinh, Long, Thìn…Ngược lại, bố mẹ không nên đặt những cái tên liên quan đến Tý, Ngọ, Mẹo, Tuất vì xung khắc với tuổi Dậu như Trạng, Hiến, Mậu, Thịnh, Uy, Dật, Tình, Lang, Triều…

Tham khảo: Đặt tên con trai hay

Đặt tên bổ khuyết được cho tứ trụ

Tứ trụ là giờ, ngày, tháng, năm sinh của bé, đặc biệt quan trọng. Hành của tứ trụ sinh cho hành của tên bé thì bé sẽ được trời đất trợ giúp. Ngược lại, nếu khắc thì bé không được thiên thời.

Bản thân từng trụ được đại diện bởi các cặp Thiên Can và Địa Chi. Cụ thể:

  • Trong bát tự, ngũ hành của các Thiên Can sẽ là: Giáp và Ất thuộc Mộc, Bính và Đinh thuộc Hỏa, Mậu và Kỉ thuộc Thổ, Canh và Tân thuộc Kim, Nhâm và Quý thuộc Thủy.
  • Trong bát tự, ngũ hành của các Địa Chi là: Tý và Hợi thuộc Thủy, Sửu, Thìn, Mùi, Tuất thuộc Thổ, Dần và Mão thuộc Mộc, Tỵ và Ngọ thuộc Hỏa, Thân và Dậu thuộc Kim.

Nếu trong bát tự của bé có đầy đủ ngũ hành là rất tốt. Nếu thiếu hành nào thì đặt tên có ngũ hành đó để bổ xung. Nếu có từ 2 hành trở lên bị yếu, thì chỉ cần bổ khuyết bằng tên đệm, không nhất thiết phải dùng tên chính.

Tham khảo: Đặt tên cho con gái

Đặt tên con theo phong thủy

Những điều không nên khi đặt tên con theo phong thủy

  • Không đặt tên bé trùng với người thân hoặc họ hàng trong gia đình.
  • Không đặt tên bé trùng với tên những người chết trẻ trong họ.
  • Không đặt tên bé quá thô tục, tối nghĩa.
  • Không đặt tên bé mang ý nghĩa liên quan đến các bộ phận tế nhị của con người, bệnh tật, hiện tượng không tốt lành (sấm, bão, lũ…) hoặc những thứ không trong sáng.
  • Không nên đặt tên bé khó phân biệt giới tính.
  • Tránh đặt tên bé theo người nổi tiếng.
  • Tránh cho bé những tên quá dài, quá ngắn, khó viết hoặc khó đọc.

Cái tên là một phần quan trọng, gắn liền suốt đời của mỗi người. Chính vì thế, việc xem xét kỹ càng trong việc đặt tên con theo phong thủy đều xuất phát từ tình yêu thương, mong mỏi của bố mẹ dành cho con.

Tuy nhiên, theo Singapore motherhood, nếu cả ba và mẹ cùng thích một cái tên để đặt cho bé, thì ngại gì chúng ta không làm nhỉ, đó là tâm huyết của cả hai vợ chồng mà! Hy vọng bài viết trên đây có thể gợi ý cho ba mẹ một vài cái tên thật ưng ý. 

Tham khảo cách đặt tên cho con hay và ý nghĩa khác tại ứng dụng Đặt tên cho con của Huggies mẹ nhé !

Related Posts